📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026

Tra cứu bảng giá đất chính thức tỉnh Tây Ninh (sau sáp nhập với Long An) theo từng phường/xã và tuyến đường. Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo, dùng khi mua bán, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng — hồ sơ pháp lý chính thức cần liên hệ Phòng Tài nguyên & Môi trường huyện/xã để xác nhận.

20.584Mức giá thật
94Phường/xã
3.898Tuyến đường
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Cập nhật năm 2026 ✓ Tra cứu miễn phí
Tra cứu nhanh

📍 Danh mục phường/xã

Phường An Tịnh 195 mức giá Phường Bình Minh 1.077 mức giá Phường Gia Lộc 164 mức giá Phường Gò Dầu 411 mức giá Phường Hòa Thành 156 mức giá Phường Khánh Hậu 172 mức giá Phường Kiến Tường 495 mức giá Phường Long An 1.107 mức giá Phường Long Hoa 251 mức giá Phường Ninh Thạnh 228 mức giá Phường Thanh Điền 88 mức giá Phường Trảng Bàng 268 mức giá Phường Tân An 303 mức giá Phường Tân Ninh 1.370 mức giá Xã An Lục Long 81 mức giá Xã An Ninh 102 mức giá Xã Bình Hiệp 247 mức giá Xã Bình Hòa 104 mức giá Xã Bình Thành 114 mức giá Xã Bình Đức 101 mức giá Xã Bến Cầu 231 mức giá Xã Bến Lức 357 mức giá Xã Châu Thành 148 mức giá Xã Cần Giuộc 723 mức giá Xã Cần Đước 400 mức giá Xã Cầu Khởi 118 mức giá Xã Dương Minh Châu 302 mức giá Xã Hiệp Hòa 152 mức giá Xã Hòa Hội 38 mức giá Xã Hòa Khánh 151 mức giá Xã Hưng Thuận 108 mức giá Xã Hưng Điền 99 mức giá Xã Hảo Đước 39 mức giá Xã Hậu Nghĩa 319 mức giá Xã Hậu Thạnh 95 mức giá Xã Khánh Hưng 110 mức giá Xã Long Cang 385 mức giá Xã Long Chữ 45 mức giá Xã Long Hựu 98 mức giá Xã Long Thuận 56 mức giá Xã Lương Hòa 78 mức giá Xã Lộc Ninh 75 mức giá Xã Mộc Hóa 211 mức giá Xã Mỹ An 78 mức giá Xã Mỹ Hạnh 222 mức giá Xã Mỹ Lệ 218 mức giá Xã Mỹ Lộc 434 mức giá Xã Mỹ Quý 126 mức giá Xã Mỹ Thạnh 87 mức giá Xã Mỹ Yên 127 mức giá Xã Nhơn Hòa Lập 157 mức giá Xã Nhơn Ninh 167 mức giá Xã Nhựt Tảo 253 mức giá Xã Ninh Điền 50 mức giá Xã Phước Chỉ 38 mức giá Xã Phước Lý 534 mức giá Xã Phước Thạnh 112 mức giá Xã Phước Vinh 54 mức giá Xã Phước Vĩnh Tây 424 mức giá Xã Rạch Kiến 490 mức giá Xã Thuận Mỹ 113 mức giá Xã Thạnh Bình 40 mức giá Xã Thạnh Hóa 276 mức giá Xã Thạnh Lợi 77 mức giá Xã Thạnh Phước 109 mức giá Xã Thạnh Đức 71 mức giá Xã Thủ Thừa 361 mức giá Xã Truông Mít 135 mức giá Xã Trà Vong 36 mức giá Xã Tuyên Bình 117 mức giá Xã Tuyên Thạnh 164 mức giá Xã Tân Biên 317 mức giá Xã Tân Châu 146 mức giá Xã Tân Hòa 75 mức giá Xã Tân Hưng 392 mức giá Xã Tân Hội 55 mức giá Xã Tân Long 114 mức giá Xã Tân Lân 196 mức giá Xã Tân Lập 69 mức giá Xã Tân Phú 40 mức giá Xã Tân Trụ 383 mức giá Xã Tân Tây 94 mức giá Xã Tân Tập 325 mức giá Xã Tân Đông 66 mức giá Xã Tầm Vu 153 mức giá Xã Vàm Cỏ 183 mức giá Xã Vĩnh Châu 78 mức giá Xã Vĩnh Công 71 mức giá Xã Vĩnh Hưng 390 mức giá Xã Vĩnh Thạnh 92 mức giá Xã Đông Thành 324 mức giá Xã Đức Huệ 159 mức giá Xã Đức Hòa 270 mức giá Xã Đức Lập 150 mức giá

📜 Về bảng giá đất Tây Ninh

Bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành là căn cứ để tính các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng, tiền sử dụng đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất...). Giá đất thị trường thực tế khi mua bán có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trong bảng giá đất, tuỳ vị trí, hạ tầng và thời điểm giao dịch. Trang này tổng hợp 20.584 mức giá đất áp dụng năm 2026 tại toàn bộ 94 phường/xã của tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập, chia theo 4 vị trí (mặt tiền đến trong hẻm sâu) và theo từng loại đất (đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh, đất nông nghiệp...).

Muốn biết chi tiết theo từng tuyến đường, chọn phường/xã ở mục tra cứu phía trên hoặc dùng công cụ định giá AI để ước tính giá thị trường thực tế dựa trên tin đăng thật.

📞