📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Hòa Khánh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 151 mức giá đất tại Xã Hòa Khánh, trên 32 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

413.000đThấp nhất VT1
7.490.000đCao nhất VT1
1.593.821đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000đ 350.000đ 200.000đ 50.000đ
Chợ Hòa Khánh Nam Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Chợ Hòa Khánh Nam Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Chợ Hòa Khánh Nam Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000đ 1.001.000đ 572.000đ 143.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000đ 800.000đ 457.000đ 114.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 85.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
976.000đ 683.000đ 390.000đ 97.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.249.000đ 2.974.000đ 1.699.000đ 424.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.070.000đ 4.249.000đ 2.428.000đ 607.000đ
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.856.000đ 3.399.000đ 1.942.000đ 485.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.243.000đ 3.670.000đ 2.097.000đ 524.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.490.000đ 5.243.000đ 2.996.000đ 749.000đ
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.992.000đ 4.194.000đ 2.396.000đ 599.000đ
ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.527.000đ 1.768.000đ 1.010.000đ 252.000đ
ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.610.000đ 2.527.000đ 1.444.000đ 361.000đ
ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.888.000đ 2.021.000đ 1.155.000đ 288.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000đ 1.612.000đ 921.000đ 230.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
ĐT 825 - QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000đ 686.000đ 392.000đ 98.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
ĐT 825 - QL N2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.414.000đ 989.000đ 565.000đ 141.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.020.000đ 1.414.000đ 808.000đ 202.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.616.000đ 1.131.000đ 646.000đ 161.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000đ 576.000đ 329.000đ 82.000đ
Đường Bàu Sen Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường Bàu Sen Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường Bàu Sen Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường Bàu Sen Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000đ 294.000đ 168.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000đ 294.000đ 168.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
427.000đ 298.000đ 170.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
832.000đ 582.000đ 332.000đ 83.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
832.000đ 582.000đ 332.000đ 83.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
707.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000đ 707.000đ 404.000đ 101.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000đ 707.000đ 404.000đ 101.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Từ vòng xoay N2 vào 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Từ vòng xoay N2 vào 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Từ vòng xoay N2 vào 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000đ 413.000đ 236.000đ 59.000đ
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000đ 413.000đ 236.000đ 59.000đ
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000đ 330.000đ 188.000đ 47.000đ
Đường Kênh 3
QL N2 - cách 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.088.000đ 761.000đ 435.000đ 108.000đ
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000đ 1.685.000đ 963.000đ 240.000đ
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
868.000đ 607.000đ 347.000đ 86.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
992.000đ 694.000đ 396.000đ 99.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.618.000đ 1.832.000đ 1.047.000đ 261.000đ
Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.740.000đ 2.618.000đ 1.496.000đ 374.000đ
Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.992.000đ 2.094.000đ 1.196.000đ 299.000đ
Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.366.000đ 1.656.000đ 946.000đ 236.000đ
Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.380.000đ 2.366.000đ 1.352.000đ 338.000đ
Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.704.000đ 1.892.000đ 1.081.000đ 270.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000đ 413.000đ 236.000đ 59.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000đ 330.000đ 188.000đ 47.000đ

📜 Giá đất Xã Hòa Khánh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hòa Khánh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.490.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hòa Khánh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞