Bảng giá đất Phường Trảng Bàng, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 268 mức giá đất tại Phường Trảng Bàng, trên 85 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.428.000đ | 999.000đ | 571.000đ | 142.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.428.000đ | 999.000đ | 571.000đ | 142.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.632.000đ | 1.142.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.632.000đ | 1.142.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.428.000đ | 999.000đ | 571.000đ | 142.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.428.000đ | 999.000đ | 571.000đ | 142.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.632.000đ | 1.142.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.632.000đ | 1.142.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.696.000đ | 2.587.000đ | 1.478.000đ | 369.000đ |
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.224.000đ | 2.956.000đ | 1.689.000đ | 422.000đ |
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.612.000đ | 2.528.000đ | 1.444.000đ | 361.000đ |
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.160.000đ | 3.612.000đ | 2.064.000đ | 516.000đ |
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.128.000đ | 2.889.000đ | 1.651.000đ | 412.000đ |
| Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.268.000đ | 1.587.000đ | 907.000đ | 226.000đ |
| Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.268.000đ | 1.587.000đ | 907.000đ | 226.000đ |
| Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.240.000đ | 2.268.000đ | 1.296.000đ | 324.000đ |
| Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.592.000đ | 1.814.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
348.000đ | 243.000đ | 139.000đ | 34.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
278.000đ | 194.000đ | 111.000đ | 27.000đ |
|
Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.960.000đ | 2.772.000đ | 1.584.000đ | 396.000đ |
|
Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000đ | 2.217.000đ | 1.267.000đ | 316.000đ |
|
Đường 22 - 12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.400.000đ | 3.780.000đ | 2.160.000đ | 540.000đ |
|
Đường 22 - 12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.320.000đ | 3.024.000đ | 1.728.000đ | 432.000đ |
| Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.352.000đ | 1.646.000đ | 940.000đ | 235.000đ |
| Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
| Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
| Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
| Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.688.000đ | 1.881.000đ | 1.075.000đ | 268.000đ |
|
Đường A Chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.480.000đ | 4.536.000đ | 2.592.000đ | 648.000đ |
|
Đường A Chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.184.000đ | 3.628.000đ | 2.073.000đ | 518.000đ |
|
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL 787 - Đến Rạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.318.000đ | 1.622.000đ | 926.000đ | 231.000đ |
|
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL 787 - Đến Rạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.312.000đ | 2.318.000đ | 1.324.000đ | 331.000đ |
|
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL 787 - Đến Rạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.649.000đ | 1.854.000đ | 1.059.000đ | 264.000đ |
|
Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường An Hội 5
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường An Hội 5
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường An Hội 5
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường An Lợi 1
Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường An Lợi 1
Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường An Lợi 2
Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường An Lợi 2
Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường An Lợi 3
Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường An Lợi 4
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường An Lợi 4
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Lợi 4
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Phú 1
ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường An Phú 1
ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Phú 1
ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Phú 2
ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường An Phú 2
ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Phú 3
ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Phú 4
ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Phú 5
ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Quới 1
ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Quới 2
ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Quới 3
ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Quới 4
ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường An Quới 5
ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường B chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.480.000đ | 4.536.000đ | 2.592.000đ | 648.000đ |
|
Đường B chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.184.000đ | 3.628.000đ | 2.073.000đ | 518.000đ |
|
Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.318.000đ | 1.622.000đ | 926.000đ | 231.000đ |
|
Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.312.000đ | 2.318.000đ | 1.324.000đ | 331.000đ |
|
Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.649.000đ | 1.854.000đ | 1.059.000đ | 264.000đ |
|
Đường Bình Thủy
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.562.000đ | 1.793.000đ | 1.024.000đ | 256.000đ |
|
Đường Bình Thủy
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.660.000đ | 2.562.000đ | 1.464.000đ | 366.000đ |
|
Đường Bình Thủy
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.928.000đ | 2.049.000đ | 1.171.000đ | 292.000đ |
|
Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.671.000đ | 1.169.000đ | 668.000đ | 166.000đ |
|
Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.388.000đ | 1.671.000đ | 955.000đ | 238.000đ |
|
Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.388.000đ | 1.671.000đ | 955.000đ | 238.000đ |
|
Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.910.000đ | 1.336.000đ | 764.000đ | 190.000đ |
|
Đường Cầu mương - miểu bà
Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Chùa Đá
Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Chùa Đá
Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
|
Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
| Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
| Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000đ | 4.200.000đ | 2.400.000đ | 600.000đ |
| Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
| Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.596.000đ | 1.117.000đ | 638.000đ | 159.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.280.000đ | 1.596.000đ | 912.000đ | 228.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.824.000đ | 1.276.000đ | 729.000đ | 182.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.596.000đ | 1.117.000đ | 638.000đ | 159.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
ĐT 787B - ĐT 782 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
ĐT 787B - ĐT 782 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
ĐT 787B - ĐT 782 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 1
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 1
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 1
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.880.000đ | 2.016.000đ | 1.152.000đ | 288.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 1
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000đ | 1.612.000đ | 921.000đ | 230.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 2
Đường 787A - Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 2
Đường 787A - Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 3
Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 3
Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường Gia Huỳnh 3
Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
| Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.596.000đ | 1.117.000đ | 638.000đ | 159.000đ |
| Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.596.000đ | 1.117.000đ | 638.000đ | 159.000đ |
| Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.280.000đ | 1.596.000đ | 912.000đ | 228.000đ |
| Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.824.000đ | 1.276.000đ | 729.000đ | 182.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
348.000đ | 243.000đ | 139.000đ | 34.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
570.000đ | 399.000đ | 228.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
570.000đ | 399.000đ | 228.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
815.000đ | 570.000đ | 326.000đ | 81.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.172.000đ | 820.000đ | 468.000đ | 117.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
937.000đ | 656.000đ | 374.000đ | 93.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
540.000đ | 378.000đ | 215.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
540.000đ | 378.000đ | 215.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
772.000đ | 540.000đ | 308.000đ | 77.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
617.000đ | 432.000đ | 246.000đ | 61.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
979.000đ | 685.000đ | 391.000đ | 97.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.399.000đ | 979.000đ | 559.000đ | 139.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.119.000đ | 783.000đ | 447.000đ | 111.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.119.000đ | 783.000đ | 447.000đ | 111.000đ |
|
Đường giếng mạch
Đường An Quới 4 - Cầu An Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.428.000đ | 999.000đ | 571.000đ | 142.000đ |
|
Đường giếng mạch
Đường An Quới 4 - Cầu An Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.632.000đ | 1.142.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.747.000đ | 1.222.000đ | 698.000đ | 174.000đ |
|
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.496.000đ | 1.747.000đ | 998.000đ | 249.000đ |
|
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.496.000đ | 1.747.000đ | 998.000đ | 249.000đ |
|
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.996.000đ | 1.397.000đ | 798.000đ | 199.000đ |
|
Đường Hồ Bơi
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Hồ Bơi
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Hòa Bình 1
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Bình 1
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Bình 1
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 2
QL 22 - Đường Hòa Bình 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 2
QL 22 - Đường Hòa Bình 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.671.000đ | 1.169.000đ | 668.000đ | 166.000đ |
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.388.000đ | 1.671.000đ | 955.000đ | 238.000đ |
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.910.000đ | 1.336.000đ | 764.000đ | 190.000đ |
|
Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.112.000đ | 1.478.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
|
Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.112.000đ | 1.478.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
|
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000đ | 2.100.000đ | 1.200.000đ | 300.000đ |
|
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.268.000đ | 1.587.000đ | 907.000đ | 226.000đ |
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.240.000đ | 2.268.000đ | 1.296.000đ | 324.000đ |
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.592.000đ | 1.814.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
|
Đường Lộc Thành
Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Lộc Thành
Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.560.000đ | 1.092.000đ | 624.000đ | 156.000đ |
|
Đường Lộc Thành
Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
|
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
| Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.856.000đ | 1.999.000đ | 1.142.000đ | 285.000đ |
| Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.080.000đ | 2.856.000đ | 1.632.000đ | 408.000đ |
| Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.264.000đ | 2.284.000đ | 1.305.000đ | 326.000đ |
|
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
|
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
|
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.840.000đ | 2.688.000đ | 1.536.000đ | 384.000đ |
|
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.268.000đ | 1.587.000đ | 907.000đ | 226.000đ |
|
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.268.000đ | 1.587.000đ | 907.000đ | 226.000đ |
|
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.240.000đ | 2.268.000đ | 1.296.000đ | 324.000đ |
|
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.592.000đ | 1.814.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
|
Đường Xe Sâu
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.192.000đ | 2.234.000đ | 1.276.000đ | 319.000đ |
|
Đường Xe Sâu
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.192.000đ | 2.234.000đ | 1.276.000đ | 319.000đ |
|
Đường Xe Sâu
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.560.000đ | 3.192.000đ | 1.824.000đ | 456.000đ |
|
Đường Xe Sâu
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.648.000đ | 2.553.000đ | 1.459.000đ | 364.000đ |
|
Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.940.000đ | 2.058.000đ | 1.176.000đ | 294.000đ |
|
Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
|
Gia Long
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.024.000đ | 2.116.000đ | 1.209.000đ | 302.000đ |
|
Gia Long
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.024.000đ | 2.116.000đ | 1.209.000đ | 302.000đ |
|
Gia Long
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.320.000đ | 3.024.000đ | 1.728.000đ | 432.000đ |
|
Gia Long
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.456.000đ | 2.419.000đ | 1.382.000đ | 345.000đ |
|
Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.428.000đ | 999.000đ | 571.000đ | 142.000đ |
|
Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.632.000đ | 1.142.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.428.000đ | 999.000đ | 571.000đ | 142.000đ |
|
Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.632.000đ | 1.142.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.400.000đ | 3.780.000đ | 2.160.000đ | 540.000đ |
|
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.320.000đ | 3.024.000đ | 1.728.000đ | 432.000đ |
|
Lãnh Binh Tòng
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.960.000đ | 2.772.000đ | 1.584.000đ | 396.000đ |
|
Lãnh Binh Tòng
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000đ | 2.217.000đ | 1.267.000đ | 316.000đ |
| Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.108.000đ | 2.175.000đ | 1.243.000đ | 310.000đ |
| Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.440.000đ | 3.108.000đ | 1.776.000đ | 444.000đ |
| Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.552.000đ | 2.486.000đ | 1.420.000đ | 355.000đ |
|
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ)
Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.880.000đ | 2.016.000đ | 1.152.000đ | 288.000đ |
|
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ)
Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.880.000đ | 2.016.000đ | 1.152.000đ | 288.000đ |
|
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.696.000đ | 2.587.000đ | 1.478.000đ | 369.000đ |
|
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
|
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.224.000đ | 2.956.000đ | 1.689.000đ | 422.000đ |
|
Nguyễn Văn Chấu
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.864.000đ | 2.704.000đ | 1.545.000đ | 386.000đ |
|
Nguyễn Văn Chấu
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Nguyễn Văn Chấu
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.416.000đ | 3.091.000đ | 1.766.000đ | 441.000đ |
|
Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.960.000đ | 2.772.000đ | 1.584.000đ | 396.000đ |
|
Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000đ | 2.217.000đ | 1.267.000đ | 316.000đ |
|
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.032.000đ | 2.822.000đ | 1.612.000đ | 403.000đ |
|
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.760.000đ | 4.032.000đ | 2.304.000đ | 576.000đ |
|
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.608.000đ | 3.225.000đ | 1.843.000đ | 460.000đ |
|
Quang Trung
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.024.000đ | 2.116.000đ | 1.209.000đ | 302.000đ |
|
Quang Trung
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.024.000đ | 2.116.000đ | 1.209.000đ | 302.000đ |
|
Quang Trung
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.320.000đ | 3.024.000đ | 1.728.000đ | 432.000đ |
|
Quang Trung
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.456.000đ | 2.419.000đ | 1.382.000đ | 345.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.040.000đ | 3.528.000đ | 2.016.000đ | 504.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.200.000đ | 5.040.000đ | 2.880.000đ | 720.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.760.000đ | 4.032.000đ | 2.304.000đ | 576.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.308.000đ | 5.115.000đ | 2.923.000đ | 730.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.440.000đ | 7.308.000đ | 4.176.000đ | 1.044.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.352.000đ | 5.846.000đ | 3.340.000đ | 835.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.620.000đ | 3.234.000đ | 1.848.000đ | 462.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000đ | 4.620.000đ | 2.640.000đ | 660.000đ |
|
Quốc Lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)
Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.577.000đ | 3.903.000đ | 2.230.000đ | 557.000đ |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)
Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.968.000đ | 5.577.000đ | 3.187.000đ | 796.000đ |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)
Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.374.000đ | 4.461.000đ | 2.549.000đ | 636.000đ |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.612.000đ | 2.528.000đ | 1.444.000đ | 361.000đ |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.160.000đ | 3.612.000đ | 2.064.000đ | 516.000đ |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.128.000đ | 2.889.000đ | 1.651.000đ | 412.000đ |
|
Trần Thị Nga
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.428.000đ | 999.000đ | 571.000đ | 142.000đ |
|
Trần Thị Nga
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.632.000đ | 1.142.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Trưng Nhị
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.688.000đ | 1.881.000đ | 1.075.000đ | 268.000đ |
|
Trưng Nhị
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.840.000đ | 2.688.000đ | 1.536.000đ | 384.000đ |
|
Trưng Nhị
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.072.000đ | 2.150.000đ | 1.228.000đ | 307.000đ |
|
Trưng Trắc
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.444.000đ | 2.410.000đ | 1.377.000đ | 344.000đ |
|
Trưng Trắc
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.920.000đ | 3.444.000đ | 1.968.000đ | 492.000đ |
|
Trưng Trắc
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.936.000đ | 2.755.000đ | 1.574.000đ | 393.000đ |
|
Võ Tánh
Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
|
Võ Tánh
Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Võ Tánh
Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
📜 Giá đất Phường Trảng Bàng có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Trảng Bàng có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 10.440.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Trảng Bàng, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.