📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Long Chữ, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 45 mức giá đất tại Xã Long Chữ, trên 9 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

96.000đThấp nhất VT1
2.400.000đCao nhất VT1
654.889đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
ĐT 786
Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
ĐT 786
Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000đ 105.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.000đ 170.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.000đ 170.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
194.000đ 136.000đ 77.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000đ 183.000đ 104.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000đ 183.000đ 104.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
565.000đ 395.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.000đ 316.000đ 180.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
221.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
221.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
284.000đ 198.000đ 113.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000đ 284.000đ 162.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
324.000đ 227.000đ 129.000đ 32.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
814.000đ 569.000đ 325.000đ 81.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.164.000đ 814.000đ 465.000đ 116.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
931.000đ 651.000đ 372.000đ 92.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
781.000đ 546.000đ 312.000đ 77.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.116.000đ 781.000đ 446.000đ 111.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
892.000đ 624.000đ 356.000đ 88.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Tỉnh Lộ 786
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Tỉnh Lộ 786
Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Tỉnh Lộ 786
Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ

📜 Giá đất Xã Long Chữ có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Long Chữ có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.400.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Long Chữ, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞