📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 113 mức giá đất tại Xã Thuận Mỹ, trên 25 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

238.000đThấp nhất VT1
5.280.000đCao nhất VT1
1.456.000đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
340.000đ 238.000đ 136.000đ 34.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
340.000đ 238.000đ 136.000đ 34.000đ
Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.758.000đ 1.930.000đ 1.103.000đ 275.000đ
Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.940.000đ 2.758.000đ 1.576.000đ 394.000đ
Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000đ 2.206.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
539.000đ 377.000đ 215.000đ 53.000đ
Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000đ 539.000đ 308.000đ 77.000đ
Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
539.000đ 377.000đ 215.000đ 53.000đ
Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000đ 539.000đ 308.000đ 77.000đ
Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
539.000đ 377.000đ 215.000đ 53.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường đá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
539.000đ 377.000đ 215.000đ 53.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000đ 539.000đ 308.000đ 77.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.988.000đ 1.391.000đ 795.000đ 198.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.272.000đ 1.590.000đ 908.000đ 227.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.624.000đ 1.136.000đ 649.000đ 162.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000đ 1.624.000đ 928.000đ 232.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000đ 1.624.000đ 928.000đ 232.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000đ 1.299.000đ 742.000đ 185.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.163.000đ 1.514.000đ 865.000đ 216.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000đ 2.163.000đ 1.236.000đ 309.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000đ 1.730.000đ 988.000đ 247.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.163.000đ 1.514.000đ 865.000đ 216.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000đ 2.163.000đ 1.236.000đ 309.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000đ 1.730.000đ 988.000đ 247.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000đ 2.709.000đ 1.548.000đ 387.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000đ 2.167.000đ 1.238.000đ 309.000đ
ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
ĐT 827B
Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000đ 2.709.000đ 1.548.000đ 387.000đ
ĐT 827B
Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000đ 2.167.000đ 1.238.000đ 309.000đ
Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000đ 1.036.000đ 592.000đ 148.000đ
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.304.000đ 912.000đ 521.000đ 130.000đ
Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường dẫn vào cống rạch Tràm
ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường dẫn vào cống rạch Tràm
ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000đ 441.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường dẫn vào cống rạch Tràm
ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000đ 630.000đ 360.000đ 90.000đ
Đường dẫn vào cống rạch Tràm
ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường dẫn vào cống rạch Tràm
ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường dẫn vào cống rạch Tràm
ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000đ 637.000đ 364.000đ 91.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.304.000đ 912.000đ 521.000đ 130.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000đ 2.956.000đ 1.689.000đ 422.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000đ 2.956.000đ 1.689.000đ 422.000đ
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
259.000đ 181.000đ 103.000đ 25.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
259.000đ 181.000đ 103.000đ 25.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
259.000đ 181.000đ 103.000đ 25.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
370.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
296.000đ 207.000đ 118.000đ 29.000đ
Tiếp giáp sông, kênh còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Tiếp giáp sông, kênh còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Tiếp giáp sông, kênh còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ

📜 Giá đất Xã Thuận Mỹ có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thuận Mỹ có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 5.280.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thuận Mỹ, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞