📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 302 mức giá đất tại Xã Dương Minh Châu, trên 78 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

172.000đThấp nhất VT1
8.568.000đCao nhất VT1
1.351.490đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
781.000đ 546.000đ 312.000đ 77.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.116.000đ 781.000đ 446.000đ 111.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
892.000đ 624.000đ 356.000đ 88.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.061.000đ 742.000đ 424.000đ 105.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.517.000đ 1.061.000đ 606.000đ 151.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.213.000đ 848.000đ 484.000đ 120.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.066.000đ 746.000đ 426.000đ 106.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.524.000đ 1.066.000đ 609.000đ 152.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.219.000đ 852.000đ 487.000đ 121.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.452.000đ 1.016.000đ 580.000đ 145.000đ
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.161.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.495.000đ 1.046.000đ 597.000đ 149.000đ
Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.136.000đ 1.495.000đ 854.000đ 213.000đ
Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.708.000đ 1.196.000đ 683.000đ 170.000đ
Chu Văn An
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.419.000đ 993.000đ 567.000đ 141.000đ
Chu Văn An
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.622.000đ 1.135.000đ 648.000đ 161.000đ
Cù Chính Lan
Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.276.000đ 1.593.000đ 910.000đ 227.000đ
Cù Chính Lan
Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.252.000đ 2.276.000đ 1.300.000đ 325.000đ
ĐH 10
Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐH 10
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000đ 493.000đ 282.000đ 70.000đ
ĐH 10
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
ĐH14
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
758.000đ 530.000đ 303.000đ 75.000đ
ĐH14
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
606.000đ 424.000đ 242.000đ 60.000đ
ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 422.000đ 241.000đ 60.000đ
ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
691.000đ 483.000đ 276.000đ 68.000đ
ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
865.000đ 605.000đ 345.000đ 86.000đ
ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.236.000đ 865.000đ 494.000đ 123.000đ
ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
988.000đ 692.000đ 395.000đ 98.000đ
ĐT 781B
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000đ 863.000đ 493.000đ 123.000đ
ĐT 781B
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000đ 863.000đ 493.000đ 123.000đ
ĐT 781B
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.709.000đ 1.196.000đ 683.000đ 170.000đ
ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.367.000đ 956.000đ 546.000đ 136.000đ
ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.108.000đ 1.475.000đ 843.000đ 210.000đ
ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.686.000đ 1.180.000đ 674.000đ 168.000đ
ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.903.000đ 1.332.000đ 760.000đ 189.000đ
ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.719.000đ 1.903.000đ 1.087.000đ 271.000đ
ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.175.000đ 1.522.000đ 869.000đ 216.000đ
ĐT781
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.873.000đ 1.311.000đ 749.000đ 186.000đ
ĐT781
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.676.000đ 1.873.000đ 1.070.000đ 267.000đ
ĐT781
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.140.000đ 1.498.000đ 856.000đ 213.000đ
ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.292.000đ 2.304.000đ 1.316.000đ 329.000đ
ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.763.000đ 2.633.000đ 1.504.000đ 376.000đ
Đường 13-13
Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.327.000đ 928.000đ 530.000đ 132.000đ
Đường 13-13
Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.896.000đ 1.327.000đ 758.000đ 189.000đ
Đường 13-13
Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.516.000đ 1.061.000đ 606.000đ 151.000đ
Đường 16-16
ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
562.000đ 393.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường 16-16
ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
803.000đ 562.000đ 321.000đ 80.000đ
Đường 16-16
ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
642.000đ 449.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
746.000đ 522.000đ 298.000đ 74.000đ
Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.066.000đ 746.000đ 426.000đ 106.000đ
Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
852.000đ 596.000đ 340.000đ 84.000đ
Đường 20-20
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000đ 273.000đ 156.000đ 38.000đ
Đường 20-20
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
558.000đ 390.000đ 223.000đ 55.000đ
Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
345.000đ 241.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
494.000đ 345.000đ 197.000đ 49.000đ
Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
395.000đ 276.000đ 157.000đ 39.000đ
Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
395.000đ 276.000đ 157.000đ 39.000đ
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.159.000đ 811.000đ 463.000đ 115.000đ
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.656.000đ 1.159.000đ 662.000đ 165.000đ
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.324.000đ 927.000đ 529.000đ 132.000đ
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000đ 640.000đ 366.000đ 91.000đ
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.308.000đ 915.000đ 523.000đ 130.000đ
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.046.000đ 732.000đ 418.000đ 104.000đ
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.411.000đ 987.000đ 564.000đ 141.000đ
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.411.000đ 987.000đ 564.000đ 141.000đ
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.898.000đ 1.328.000đ 758.000đ 189.000đ
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.712.000đ 1.898.000đ 1.084.000đ 271.000đ
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.169.000đ 1.518.000đ 867.000đ 216.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.033.000đ 723.000đ 413.000đ 102.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.476.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.033.000đ 723.000đ 413.000đ 102.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.476.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.033.000đ 723.000đ 413.000đ 102.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.476.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.509.000đ 1.056.000đ 603.000đ 150.000đ
Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.724.000đ 1.207.000đ 689.000đ 172.000đ
Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
494.000đ 345.000đ 197.000đ 49.000đ
Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
706.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000đ 395.000đ 225.000đ 56.000đ
Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.276.000đ 893.000đ 510.000đ 127.000đ
Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.824.000đ 1.276.000đ 729.000đ 182.000đ
Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.459.000đ 1.020.000đ 583.000đ 145.000đ
Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 52.000đ
Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
758.000đ 530.000đ 303.000đ 75.000đ
Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
606.000đ 424.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 52.000đ
Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
758.000đ 530.000đ 303.000đ 75.000đ
Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
606.000đ 424.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
211.000đ 147.000đ 84.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000đ 172.000đ 98.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
241.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
401.000đ 280.000đ 160.000đ 39.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
403.000đ 281.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
403.000đ 281.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
457.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
654.000đ 457.000đ 261.000đ 65.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000đ 403.000đ 230.000đ 57.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
523.000đ 365.000đ 208.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
618.000đ 432.000đ 247.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
905.000đ 633.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
883.000đ 618.000đ 353.000đ 88.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.034.000đ 724.000đ 413.000đ 103.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
319.000đ 223.000đ 127.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
517.000đ 361.000đ 206.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 255.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 288.000đ 164.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
638.000đ 446.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
727.000đ 508.000đ 290.000đ 72.000đ
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.983.000đ 2.088.000đ 1.192.000đ 298.000đ
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.262.000đ 2.983.000đ 1.704.000đ 426.000đ
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000đ 2.386.000đ 1.363.000đ 340.000đ
Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.384.000đ 1.668.000đ 953.000đ 238.000đ
Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.384.000đ 1.668.000đ 953.000đ 238.000đ
Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.407.000đ 2.384.000đ 1.362.000đ 340.000đ
Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
596.000đ 417.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
852.000đ 596.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
681.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000đ 493.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường nội bộ quy hoạch các ấp
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường nội bộ quy hoạch các ấp
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000đ 499.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường nội bộ quy hoạch các ấp
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường Phạm Ngọc Thảo
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Phạm Ngọc Thảo
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 1
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường số 1
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường số 1
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
983.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.405.000đ 983.000đ 562.000đ 140.000đ
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.124.000đ 786.000đ 449.000đ 112.000đ
Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
571.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
571.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.017.000đ 712.000đ 406.000đ 101.000đ
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.017.000đ 712.000đ 406.000đ 101.000đ
Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
571.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
571.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.921.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.652.000đ 1.856.000đ 1.060.000đ 265.000đ
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.121.000đ 1.484.000đ 848.000đ 212.000đ
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.131.000đ 1.491.000đ 852.000đ 212.000đ
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.864.000đ 1.304.000đ 745.000đ 186.000đ
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.664.000đ 1.864.000đ 1.065.000đ 266.000đ
Đường số 19
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000đ 1.087.000đ 621.000đ 155.000đ
Đường số 19
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000đ 1.554.000đ 888.000đ 222.000đ
Đường số 19
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000đ 1.243.000đ 710.000đ 177.000đ
Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
345.000đ 241.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
494.000đ 345.000đ 197.000đ 49.000đ
Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
395.000đ 276.000đ 157.000đ 39.000đ
Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
395.000đ 276.000đ 157.000đ 39.000đ
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
811.000đ 567.000đ 324.000đ 80.000đ
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.159.000đ 811.000đ 463.000đ 115.000đ
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
927.000đ 648.000đ 370.000đ 92.000đ
Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
494.000đ 345.000đ 197.000đ 49.000đ
Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
706.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000đ 395.000đ 225.000đ 56.000đ
Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
494.000đ 345.000đ 197.000đ 49.000đ
Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
706.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000đ 395.000đ 225.000đ 56.000đ
Đường số 20 (trọn tuyến)
Đường số 16 - Suối Xa Cách
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.212.000đ 848.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường số 20 (trọn tuyến)
Đường số 16 - Suối Xa Cách
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
969.000đ 678.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường số 22
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.452.000đ 1.016.000đ 580.000đ 145.000đ
Đường số 22
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.161.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Đường số 23
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.385.000đ 1.669.000đ 954.000đ 238.000đ
Đường số 23
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.726.000đ 1.908.000đ 1.090.000đ 272.000đ
Đường số 25
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.486.000đ 1.040.000đ 594.000đ 148.000đ
Đường số 25
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.699.000đ 1.188.000đ 679.000đ 169.000đ
Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)
Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.191.000đ 1.533.000đ 876.000đ 219.000đ
Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
596.000đ 417.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
852.000đ 596.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
681.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Đường số 35
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.033.000đ 723.000đ 413.000đ 102.000đ
Đường số 35
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.033.000đ 723.000đ 413.000đ 102.000đ
Đường số 35
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.476.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
Đường số 35
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Đường số 35
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 117.000đ
Đường số 37
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
882.000đ 617.000đ 352.000đ 88.000đ
Đường số 37
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường số 37
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường số 39
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 39
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 4-4
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
494.000đ 345.000đ 197.000đ 49.000đ
Đường số 4-4
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
706.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường số 4-4
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
706.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường số 4-4
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000đ 395.000đ 225.000đ 56.000đ
Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 41 (nối dài)
Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 41 (nối dài)
Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
425.000đ 297.000đ 170.000đ 42.000đ
Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
486.000đ 340.000đ 194.000đ 48.000đ
Đường số 43
Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 43
Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 5 (xưởng cưa)
Đường số 37 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 5 (xưởng cưa)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 5-5
ĐH 10 - Đường 3-3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
443.000đ 310.000đ 177.000đ 44.000đ
Đường số 5-5
ĐH 10 - Đường 3-3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
443.000đ 310.000đ 177.000đ 44.000đ
Đường số 5-5
ĐH 10 - Đường 3-3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
634.000đ 443.000đ 253.000đ 63.000đ
Đường số 5-5
ĐH 10 - Đường 3-3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
507.000đ 354.000đ 202.000đ 50.000đ
Đường số 6
Trọn tuyến (tương đương đường số 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000đ 329.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường số 6
Trọn tuyến (tương đương đường số 9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
537.000đ 376.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường số 6
Trọn tuyến (tương đương đường số 9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
537.000đ 376.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường số 7
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 7
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Đường số 37 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
638.000đ 446.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Đường số 37 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
912.000đ 638.000đ 364.000đ 91.000đ
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Đường số 37 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
912.000đ 638.000đ 364.000đ 91.000đ
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
856.000đ 599.000đ 342.000đ 85.000đ
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
979.000đ 684.000đ 391.000đ 97.000đ
Đường Sơn Đình
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.327.000đ 928.000đ 530.000đ 132.000đ
Đường Sơn Đình
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.516.000đ 1.061.000đ 606.000đ 151.000đ
Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.722.000đ 1.205.000đ 688.000đ 172.000đ
Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.460.000đ 1.722.000đ 984.000đ 246.000đ
Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.968.000đ 1.377.000đ 787.000đ 196.000đ
Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường Suối Đá - Phan
Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.327.000đ 928.000đ 530.000đ 132.000đ
Đường Suối Đá - Phan
Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.516.000đ 1.061.000đ 606.000đ 151.000đ
Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.058.000đ 740.000đ 422.000đ 105.000đ
Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.209.000đ 846.000đ 483.000đ 120.000đ
Lê Thị Riêng
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.654.000đ 1.157.000đ 661.000đ 165.000đ
Lê Thị Riêng
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.364.000đ 1.654.000đ 945.000đ 236.000đ
Lê Thị Riêng
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.891.000đ 1.323.000đ 756.000đ 188.000đ
Ngô Văn Rạnh
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Ngô Văn Rạnh
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Ngô Văn Rạnh
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Ngô Văn Rạnh
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Nguyễn Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.898.000đ 2.028.000đ 1.159.000đ 289.000đ
Nguyễn Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.140.000đ 2.898.000đ 1.656.000đ 414.000đ
Nguyễn Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000đ 2.318.000đ 1.324.000đ 331.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.997.000đ 4.197.000đ 2.398.000đ 599.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.997.000đ 4.197.000đ 2.398.000đ 599.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000đ 5.997.000đ 3.427.000đ 856.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.854.000đ 4.797.000đ 2.741.000đ 684.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.158.000đ 2.910.000đ 1.663.000đ 415.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000đ 4.158.000đ 2.376.000đ 594.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.752.000đ 3.326.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.752.000đ 3.326.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Trịnh Đình Thảo
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000đ 863.000đ 493.000đ 123.000đ
Trịnh Đình Thảo
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000đ 863.000đ 493.000đ 123.000đ
Trịnh Đình Thảo
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Trịnh Đình Thảo
Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
706.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.241.000đ 868.000đ 496.000đ 123.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.774.000đ 1.241.000đ 709.000đ 177.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.419.000đ 992.000đ 567.000đ 141.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.772.000đ 2.640.000đ 1.508.000đ 376.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.389.000đ 3.772.000đ 2.155.000đ 538.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.311.000đ 3.017.000đ 1.724.000đ 430.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.468.000đ 1.027.000đ 587.000đ 146.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.098.000đ 1.468.000đ 839.000đ 209.000đ
Trịnh Đình Thảo
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.678.000đ 1.174.000đ 671.000đ 167.000đ
Ung Văn Khiêm
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 24.000đ
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 24.000đ
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000đ 135.000đ 76.000đ 19.000đ
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
172.000đ 120.000đ 68.000đ 16.000đ
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000đ 172.000đ 98.000đ 24.000đ
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000đ 137.000đ 78.000đ 19.000đ
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000đ 137.000đ 78.000đ 19.000đ

📜 Giá đất Xã Dương Minh Châu có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Dương Minh Châu có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 8.568.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Dương Minh Châu, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞