Bảng giá đất Xã Tuyên Thạnh, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 164 mức giá đất tại Xã Tuyên Thạnh, trên 48 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
170.000đ | 119.000đ | 68.000đ | 17.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
170.000đ | 119.000đ | 68.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư Thận Cần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
189.000đ | 132.000đ | 75.000đ | 18.000đ |
| Cụm dân cư Thận Cần | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000đ | 189.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Cụm dân cư Thận Cần | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000đ | 151.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
| Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.079.000đ | 1.455.000đ | 831.000đ | 207.000đ |
| Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.970.000đ | 2.079.000đ | 1.188.000đ | 297.000đ |
| Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.376.000đ | 1.663.000đ | 950.000đ | 237.000đ |
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.079.000đ | 1.455.000đ | 831.000đ | 207.000đ |
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.970.000đ | 2.079.000đ | 1.188.000đ | 297.000đ |
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.376.000đ | 1.663.000đ | 950.000đ | 237.000đ |
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.695.000đ | 1.886.000đ | 1.078.000đ | 269.000đ |
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
ĐT 819
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
ĐT 819
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
ĐT 819
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
584.000đ | 408.000đ | 233.000đ | 58.000đ |
|
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Phía nam (phía giáp kênh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
609.000đ | 426.000đ | 243.000đ | 60.000đ |
|
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Phía nam (phía giáp kênh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
696.000đ | 487.000đ | 278.000đ | 69.000đ |
|
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
|
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
|
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Bờ nam Kênh 79
Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường Bờ nam Kênh 79
Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Bờ nam Kênh 79
Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
| Đường bờ tây ấp Sồ Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường bờ tây ấp Sồ Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
| Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
310.000đ | 217.000đ | 124.000đ | 31.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
310.000đ | 217.000đ | 124.000đ | 31.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường cặp kênh Quận
Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường cặp kênh Quận
Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Cặp Kênh Ranh
Kênh Bắc Chan đến Kênh 63 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường Cặp Kênh Ranh
Kênh Bắc Chan đến Kênh 63 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Cặp Kênh Ranh
Kênh Bắc Chan đến Kênh 63 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Cặp Kênh Ranh
Kênh Bắc Chan đến Kênh 63 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
| Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
| Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên
Kênh Bắc Chan kênh 63 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)
Kênh Bắc Chan đến kênh 63 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)
Kênh Bắc Chan đến kênh 63 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)
Kênh Bắc Chan đến kênh 63 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)
Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
Đường Bắc Chiên - Cả Bản đến kênh Cả Gừa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
| Đường cặp rạch Bình Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường cặp rạch Bình Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
| Đường cặp rạch Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
| Đường cặp rạch Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
| Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
| Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
| Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000đ | 123.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000đ | 123.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
250.000đ | 175.000đ | 100.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
250.000đ | 175.000đ | 100.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
310.000đ | 217.000đ | 124.000đ | 31.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000đ | 173.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
|
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
|
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường kênh quận (Bờ Đông)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
189.000đ | 132.000đ | 75.000đ | 18.000đ |
|
Đường kênh quận (Bờ Đông)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000đ | 189.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
|
Đường kênh quận (Bờ Đông)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000đ | 151.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
|
Đường kênh quận (Bờ Tây)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
189.000đ | 132.000đ | 75.000đ | 18.000đ |
|
Đường kênh quận (Bờ Tây)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000đ | 189.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
|
Đường kênh quận (Bờ Tây)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000đ | 151.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
805.000đ | 563.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
805.000đ | 563.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
805.000đ | 563.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
539.000đ | 377.000đ | 215.000đ | 53.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
770.000đ | 539.000đ | 308.000đ | 77.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
770.000đ | 539.000đ | 308.000đ | 77.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
616.000đ | 431.000đ | 246.000đ | 61.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
770.000đ | 539.000đ | 308.000đ | 77.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
880.000đ | 616.000đ | 352.000đ | 88.000đ |
| Đường Nhà Mồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường Nhà Mồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Đường sư tám
Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
|
Đường sư tám
Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
|
Đường sư tám
Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
|
Đường sư tám
Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000đ | 127.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000đ | 171.000đ | 98.000đ | 24.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000đ | 171.000đ | 98.000đ | 24.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC 79 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC 79 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC Sồ Đô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000đ | 171.000đ | 98.000đ | 24.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC Sồ Đô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000đ | 171.000đ | 98.000đ | 24.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC Sồ Đô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC Sồ Đô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC Sồ Đô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Ven kênh 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
240.000đ | 168.000đ | 96.000đ | 24.000đ |
| Ven kênh 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
240.000đ | 168.000đ | 96.000đ | 24.000đ |
| Ven kênh 79 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
192.000đ | 134.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Xã Tuyên Thạnh
Cụmdân cư Trungtâm xã Tuyên Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
360.000đ | 252.000đ | 144.000đ | 36.000đ |
📜 Giá đất Xã Tuyên Thạnh có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tuyên Thạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.850.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tuyên Thạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.