📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 156 mức giá đất tại Phường Hòa Thành, trên 35 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

282.000đThấp nhất VT1
17.472.000đCao nhất VT1
4.217.186đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.452.000đ 3.116.000đ 1.780.000đ 445.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.360.000đ 4.452.000đ 2.544.000đ 636.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.088.000đ 3.561.000đ 2.035.000đ 508.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000đ 1.881.000đ 1.075.000đ 268.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.072.000đ 2.150.000đ 1.228.000đ 307.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.627.000đ 5.338.000đ 3.050.000đ 762.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.896.000đ 7.627.000đ 4.358.000đ 1.089.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.716.000đ 6.101.000đ 3.486.000đ 871.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000đ 1.372.000đ 784.000đ 196.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000đ 1.568.000đ 896.000đ 224.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.897.000đ 3.427.000đ 1.958.000đ 489.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.996.000đ 4.897.000đ 2.798.000đ 699.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.596.000đ 3.917.000đ 2.238.000đ 559.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000đ 1.568.000đ 896.000đ 224.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.627.000đ 5.338.000đ 3.050.000đ 762.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.896.000đ 7.627.000đ 4.358.000đ 1.089.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.716.000đ 6.101.000đ 3.486.000đ 871.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.990.000đ 2.093.000đ 1.195.000đ 298.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.272.000đ 2.990.000đ 1.708.000đ 427.000đ
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.417.000đ 2.392.000đ 1.366.000đ 341.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
282.000đ 197.000đ 112.000đ 28.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
282.000đ 197.000đ 112.000đ 28.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
323.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.171.000đ 819.000đ 468.000đ 116.000đ
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.674.000đ 1.171.000đ 669.000đ 167.000đ
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.339.000đ 936.000đ 535.000đ 133.000đ
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.360.000đ 952.000đ 544.000đ 136.000đ
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.360.000đ 952.000đ 544.000đ 136.000đ
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.171.000đ 819.000đ 468.000đ 116.000đ
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.674.000đ 1.171.000đ 669.000đ 167.000đ
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.339.000đ 936.000đ 535.000đ 133.000đ
Đường đi cầu Gò Duối
QL 22B - Cầu Gò Duối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Đường đi cầu Gò Duối
QL 22B - Cầu Gò Duối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.873.000đ 1.311.000đ 749.000đ 186.000đ
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.676.000đ 1.873.000đ 1.070.000đ 267.000đ
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.140.000đ 1.498.000đ 856.000đ 213.000đ
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.335.000đ 934.000đ 534.000đ 133.000đ
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.908.000đ 1.335.000đ 763.000đ 190.000đ
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.526.000đ 1.068.000đ 610.000đ 152.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
505.000đ 353.000đ 202.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
404.000đ 282.000đ 161.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000đ 570.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
652.000đ 456.000đ 260.000đ 64.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
858.000đ 600.000đ 343.000đ 85.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.226.000đ 858.000đ 490.000đ 122.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.522.000đ 1.065.000đ 609.000đ 151.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.175.000đ 1.522.000đ 870.000đ 217.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000đ 1.217.000đ 696.000đ 173.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
747.000đ 522.000đ 298.000đ 74.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
597.000đ 417.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.089.000đ 762.000đ 435.000đ 108.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.556.000đ 1.089.000đ 622.000đ 155.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.556.000đ 1.089.000đ 622.000đ 155.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.244.000đ 871.000đ 497.000đ 124.000đ
Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000đ 1.855.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.786.000đ 2.650.000đ 1.514.000đ 378.000đ
Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.028.000đ 2.120.000đ 1.211.000đ 302.000đ
Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000đ 1.855.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.786.000đ 2.650.000đ 1.514.000đ 378.000đ
Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.028.000đ 2.120.000đ 1.211.000đ 302.000đ
Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000đ 1.855.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.786.000đ 2.650.000đ 1.514.000đ 378.000đ
Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.028.000đ 2.120.000đ 1.211.000đ 302.000đ
Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000đ 1.855.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.786.000đ 2.650.000đ 1.514.000đ 378.000đ
Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.028.000đ 2.120.000đ 1.211.000đ 302.000đ
Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000đ 1.855.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.786.000đ 2.650.000đ 1.514.000đ 378.000đ
Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.028.000đ 2.120.000đ 1.211.000đ 302.000đ
Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000đ 1.855.000đ 1.059.000đ 264.000đ
Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.786.000đ 2.650.000đ 1.514.000đ 378.000đ
Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.028.000đ 2.120.000đ 1.211.000đ 302.000đ
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000đ 2.590.000đ 1.480.000đ 370.000đ
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.960.000đ 2.072.000đ 1.184.000đ 296.000đ
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.960.000đ 2.072.000đ 1.184.000đ 296.000đ
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000đ 2.590.000đ 1.480.000đ 370.000đ
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.960.000đ 2.072.000đ 1.184.000đ 296.000đ
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.960.000đ 2.072.000đ 1.184.000đ 296.000đ
Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 591.000đ 147.000đ
Hai đường BTXM vào chợ Long yên
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000đ 2.058.000đ 1.176.000đ 294.000đ
Hai đường BTXM vào chợ Long yên
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.864.000đ 2.004.000đ 1.145.000đ 286.000đ
Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.092.000đ 2.864.000đ 1.636.000đ 409.000đ
Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.273.000đ 2.291.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.746.000đ 3.322.000đ 1.898.000đ 474.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.780.000đ 4.746.000đ 2.712.000đ 678.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.424.000đ 3.796.000đ 2.169.000đ 542.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.570.000đ 2.499.000đ 1.428.000đ 357.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.101.000đ 3.570.000đ 2.040.000đ 510.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.080.000đ 2.856.000đ 1.632.000đ 408.000đ
Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.319.000đ 1.623.000đ 927.000đ 231.000đ
Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.314.000đ 2.319.000đ 1.325.000đ 331.000đ
Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.651.000đ 1.855.000đ 1.060.000đ 264.000đ
Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.612.000đ 2.528.000đ 1.444.000đ 361.000đ
Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000đ 3.612.000đ 2.064.000đ 516.000đ
Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000đ 2.889.000đ 1.651.000đ 412.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.129.000đ 8.490.000đ 4.851.000đ 1.212.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.328.000đ 12.129.000đ 6.931.000đ 1.732.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.862.000đ 9.703.000đ 5.544.000đ 1.385.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.007.000đ 2.104.000đ 1.202.000đ 300.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.296.000đ 3.007.000đ 1.718.000đ 429.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.436.000đ 2.405.000đ 1.374.000đ 343.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.282.000đ 5.797.000đ 3.312.000đ 828.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.832.000đ 8.282.000đ 4.732.000đ 1.183.000đ
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.465.000đ 6.625.000đ 3.785.000đ 946.000đ
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.012.000đ 8.408.000đ 4.804.000đ 1.201.000đ
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.160.000đ 12.012.000đ 6.864.000đ 1.716.000đ
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.728.000đ 9.609.000đ 5.491.000đ 1.372.000đ
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000đ 1.505.000đ 859.000đ 214.000đ
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000đ 1.505.000đ 859.000đ 214.000đ
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.072.000đ 2.150.000đ 1.228.000đ 307.000đ
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.072.000đ 2.150.000đ 1.228.000đ 307.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000đ 1.505.000đ 859.000đ 214.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000đ 1.505.000đ 859.000đ 214.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.072.000đ 2.150.000đ 1.228.000đ 307.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.072.000đ 2.150.000đ 1.228.000đ 307.000đ
Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.662.000đ 2.563.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.232.000đ 3.662.000đ 2.092.000đ 523.000đ
Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.185.000đ 2.929.000đ 1.673.000đ 418.000đ
Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.216.000đ 3.651.000đ 2.086.000đ 521.000đ
Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.452.000đ 5.216.000đ 2.980.000đ 745.000đ
Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.961.000đ 4.172.000đ 2.384.000đ 596.000đ
Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.230.000đ 8.561.000đ 4.891.000đ 1.222.000đ
Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.230.000đ 8.561.000đ 4.891.000đ 1.222.000đ
Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.472.000đ 12.230.000đ 6.988.000đ 1.747.000đ
Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.977.000đ 9.784.000đ 5.590.000đ 1.397.000đ
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.115.000đ 4.280.000đ 2.445.000đ 611.000đ
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.736.000đ 6.115.000đ 3.494.000đ 873.000đ
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.988.000đ 4.892.000đ 2.795.000đ 698.000đ
Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.476.000đ 5.233.000đ 2.990.000đ 747.000đ
Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.680.000đ 7.476.000đ 4.272.000đ 1.068.000đ
Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.544.000đ 5.980.000đ 3.417.000đ 854.000đ
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.490.000đ 3.843.000đ 2.195.000đ 548.000đ
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.843.000đ 5.490.000đ 3.137.000đ 784.000đ
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.274.000đ 4.392.000đ 2.509.000đ 627.000đ
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.204.000đ 2.942.000đ 1.681.000đ 420.000đ
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.006.000đ 4.204.000đ 2.402.000đ 600.000đ
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.804.000đ 3.363.000đ 1.921.000đ 480.000đ

📜 Giá đất Phường Hòa Thành có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Hòa Thành có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 17.472.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Hòa Thành, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞