📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Phước Vinh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 54 mức giá đất tại Xã Phước Vinh, trên 14 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

67.000đThấp nhất VT1
1.080.000đCao nhất VT1
438.667đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.000đ 46.000đ 26.000đ 6.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000đ 53.000đ 30.000đ 7.000đ
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
168.000đ 117.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000đ 134.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000đ 183.000đ 104.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
417.000đ 291.000đ 166.000đ 41.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
597.000đ 417.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
597.000đ 417.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
477.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000đ 103.000đ 58.000đ 14.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000đ 118.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000đ 118.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
284.000đ 198.000đ 113.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000đ 284.000đ 162.000đ 40.000đ
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000đ 423.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ

📜 Giá đất Xã Phước Vinh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Phước Vinh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.080.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Phước Vinh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞