Bảng giá đất Xã Phước Vinh, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 54 mức giá đất tại Xã Phước Vinh, trên 14 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
67.000đ | 46.000đ | 26.000đ | 6.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
97.000đ | 67.000đ | 38.000đ | 9.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
77.000đ | 53.000đ | 30.000đ | 7.000đ |
|
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
756.000đ | 529.000đ | 302.000đ | 75.000đ |
|
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.080.000đ | 756.000đ | 432.000đ | 108.000đ |
|
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
864.000đ | 604.000đ | 345.000đ | 86.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
121.000đ | 84.000đ | 48.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
96.000đ | 67.000đ | 38.000đ | 9.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
168.000đ | 117.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
240.000đ | 168.000đ | 96.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
192.000đ | 134.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
229.000đ | 160.000đ | 91.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
328.000đ | 229.000đ | 131.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
262.000đ | 183.000đ | 104.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
417.000đ | 291.000đ | 166.000đ | 41.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
597.000đ | 417.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
597.000đ | 417.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
477.000đ | 333.000đ | 190.000đ | 47.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
148.000đ | 103.000đ | 58.000đ | 14.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
169.000đ | 118.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
169.000đ | 118.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
284.000đ | 198.000đ | 113.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
406.000đ | 284.000đ | 162.000đ | 40.000đ |
|
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
423.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
423.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
423.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
423.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
423.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
423.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
423.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
423.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
605.000đ | 423.000đ | 242.000đ | 60.000đ |
|
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
484.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
📜 Giá đất Xã Phước Vinh có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Phước Vinh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.080.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Phước Vinh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.