📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 319 mức giá đất tại Xã Hậu Nghĩa, trên 69 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

392.000đThấp nhất VT1
18.020.000đCao nhất VT1
2.919.759đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
512.000đ 358.000đ 204.000đ 51.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000đ 788.000đ 450.000đ 112.000đ
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000đ 1.127.000đ 644.000đ 161.000đ
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000đ 1.127.000đ 644.000đ 161.000đ
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.288.000đ 901.000đ 515.000đ 128.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.226.000đ 1.558.000đ 890.000đ 222.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.180.000đ 2.226.000đ 1.272.000đ 318.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.544.000đ 1.780.000đ 1.017.000đ 254.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000đ 819.000đ 468.000đ 117.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000đ 1.719.000đ 982.000đ 245.000đ
ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.510.000đ 2.457.000đ 1.404.000đ 351.000đ
ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.054.000đ 3.537.000đ 2.021.000đ 505.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.220.000đ 5.054.000đ 2.888.000đ 722.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.776.000đ 4.043.000đ 2.310.000đ 577.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.815.000đ 2.670.000đ 1.526.000đ 381.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000đ 3.815.000đ 2.180.000đ 545.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.458.000đ 2.420.000đ 1.383.000đ 345.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.940.000đ 3.458.000đ 1.976.000đ 494.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.952.000đ 2.766.000đ 1.580.000đ 395.000đ
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000đ 1.001.000đ 572.000đ 143.000đ
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000đ 800.000đ 457.000đ 114.000đ
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.226.000đ 1.558.000đ 890.000đ 222.000đ
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.180.000đ 2.226.000đ 1.272.000đ 318.000đ
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.544.000đ 1.780.000đ 1.017.000đ 254.000đ
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.051.000đ 1.435.000đ 820.000đ 205.000đ
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.344.000đ 1.640.000đ 937.000đ 234.000đ
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000đ 1.260.000đ 720.000đ 180.000đ
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.527.000đ 1.768.000đ 1.010.000đ 252.000đ
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.610.000đ 2.527.000đ 1.444.000đ 361.000đ
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.888.000đ 2.021.000đ 1.155.000đ 288.000đ
ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.396.000đ 3.077.000đ 1.758.000đ 439.000đ
ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.280.000đ 4.396.000đ 2.512.000đ 628.000đ
ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.024.000đ 3.516.000đ 2.009.000đ 502.000đ
ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.054.000đ 3.537.000đ 2.021.000đ 505.000đ
ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.220.000đ 5.054.000đ 2.888.000đ 722.000đ
ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.776.000đ 4.043.000đ 2.310.000đ 577.000đ
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.445.000đ 3.111.000đ 1.778.000đ 444.000đ
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000đ 4.445.000đ 2.540.000đ 635.000đ
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.080.000đ 3.556.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.445.000đ 3.111.000đ 1.778.000đ 444.000đ
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000đ 4.445.000đ 2.540.000đ 635.000đ
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000đ 4.445.000đ 2.540.000đ 635.000đ
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.080.000đ 3.556.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Đường 29 tháng 04 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường 29 tháng 04 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường 29 tháng 04 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường 29 tháng 04 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.610.000đ 2.527.000đ 1.444.000đ 361.000đ
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.888.000đ 2.021.000đ 1.155.000đ 288.000đ
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.807.000đ 6.864.000đ 3.922.000đ 980.000đ
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.010.000đ 9.807.000đ 5.604.000đ 1.401.000đ
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.208.000đ 7.845.000đ 4.483.000đ 1.120.000đ
Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.647.000đ 2.552.000đ 1.458.000đ 364.000đ
Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.210.000đ 3.647.000đ 2.084.000đ 521.000đ
Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.168.000đ 2.917.000đ 1.667.000đ 416.000đ
Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.647.000đ 2.552.000đ 1.458.000đ 364.000đ
Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.210.000đ 3.647.000đ 2.084.000đ 521.000đ
Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.168.000đ 2.917.000đ 1.667.000đ 416.000đ
Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường 3/2 Nối dài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.807.000đ 6.864.000đ 3.922.000đ 980.000đ
Đường 3/2 Nối dài Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.010.000đ 9.807.000đ 5.604.000đ 1.401.000đ
Đường 3/2 Nối dài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.208.000đ 7.845.000đ 4.483.000đ 1.120.000đ
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000đ 788.000đ 450.000đ 112.000đ
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000đ 1.127.000đ 644.000đ 161.000đ
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000đ 1.127.000đ 644.000đ 161.000đ
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.288.000đ 901.000đ 515.000đ 128.000đ
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.933.000đ 2.053.000đ 1.173.000đ 293.000đ
Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.190.000đ 2.933.000đ 1.676.000đ 419.000đ
Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.352.000đ 2.346.000đ 1.340.000đ 335.000đ
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường Châu Văn Liêm
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000đ 576.000đ 329.000đ 82.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000đ 576.000đ 329.000đ 82.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.280.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.280.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.280.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.024.000đ 716.000đ 409.000đ 102.000đ
Đường Huỳnh Công Thân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.212.000đ 6.448.000đ 3.684.000đ 921.000đ
Đường Huỳnh Công Thân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.160.000đ 9.212.000đ 5.264.000đ 1.316.000đ
Đường Huỳnh Công Thân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.528.000đ 7.369.000đ 4.211.000đ 1.052.000đ
Đường Huỳnh Văn Một Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000đ 1.323.000đ 756.000đ 189.000đ
Đường Huỳnh Văn Một Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường Huỳnh Văn Một Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường Huỳnh Văn Tạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.589.000đ 1.112.000đ 635.000đ 158.000đ
Đường Huỳnh Văn Tạo Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.270.000đ 1.589.000đ 908.000đ 227.000đ
Đường Huỳnh Văn Tạo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.816.000đ 1.271.000đ 726.000đ 181.000đ
Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.849.000đ 1.994.000đ 1.139.000đ 284.000đ
Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.070.000đ 2.849.000đ 1.628.000đ 407.000đ
Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.256.000đ 2.279.000đ 1.302.000đ 325.000đ
Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.283.000đ 2.298.000đ 1.313.000đ 328.000đ
Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.752.000đ 2.626.000đ 1.500.000đ 375.000đ
Đường Lê Văn Cảng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường Nguyễn Công Trứ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.029.000đ 720.000đ 411.000đ 102.000đ
Đường Nguyễn Công Trứ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Đường Nguyễn Công Trứ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Đường Nguyễn Công Trứ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Nguyễn Thị Nhỏ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.617.000đ 1.131.000đ 646.000đ 161.000đ
Đường Nguyễn Thị Nhỏ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Thị Nhỏ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Thị Nhỏ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Nguyễn Thị Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Nguyễn Thị Tân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Nguyễn Thị Tân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Nguyễn Thị Tân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.617.000đ 1.131.000đ 646.000đ 161.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.647.000đ 2.552.000đ 1.458.000đ 364.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.210.000đ 3.647.000đ 2.084.000đ 521.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.168.000đ 2.917.000đ 1.667.000đ 416.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.020.000đ 12.614.000đ 7.208.000đ 1.802.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.416.000đ 10.091.000đ 5.766.000đ 1.441.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.207.000đ 2.944.000đ 1.682.000đ 420.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.010.000đ 4.207.000đ 2.404.000đ 601.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.808.000đ 3.365.000đ 1.923.000đ 480.000đ
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.051.000đ 1.435.000đ 820.000đ 205.000đ
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.344.000đ 1.640.000đ 937.000đ 234.000đ
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000đ 2.471.000đ 1.412.000đ 353.000đ
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000đ 1.976.000đ 1.129.000đ 282.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.093.000đ 1.465.000đ 837.000đ 209.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.990.000đ 2.093.000đ 1.196.000đ 299.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.392.000đ 1.674.000đ 956.000đ 239.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.407.000đ 5.884.000đ 3.362.000đ 840.000đ
Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.010.000đ 8.407.000đ 4.804.000đ 1.201.000đ
Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.608.000đ 6.725.000đ 3.843.000đ 960.000đ
Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.214.000đ 7.849.000đ 4.485.000đ 1.121.000đ
Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.020.000đ 11.214.000đ 6.408.000đ 1.602.000đ
Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.816.000đ 8.971.000đ 5.126.000đ 1.281.000đ
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
Đường Trần Văn Liếu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.029.000đ 720.000đ 411.000đ 102.000đ
Đường Trần Văn Liếu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Đường Trần Văn Liếu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Đường Trần Văn Liếu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Trương Thị Giao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Trương Thị Giao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Trương Thị Giao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Trương Thị Giao Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Trương Thị Giao Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Trương Thị Giao Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Võ Tấn Đồ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.617.000đ 1.131.000đ 646.000đ 161.000đ
Đường Võ Tấn Đồ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Võ Tấn Đồ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Võ Tấn Đồ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Võ Tấn Đồ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000đ 1.155.000đ 660.000đ 165.000đ
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.877.000đ 2.013.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.110.000đ 2.877.000đ 1.644.000đ 411.000đ
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000đ 2.301.000đ 1.315.000đ 328.000đ
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
798.000đ 558.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
798.000đ 558.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
912.000đ 638.000đ 364.000đ 91.000đ
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000đ 4.620.000đ 2.640.000đ 660.000đ
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000đ 4.620.000đ 2.640.000đ 660.000đ
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.445.000đ 3.111.000đ 1.778.000đ 444.000đ
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000đ 4.445.000đ 2.540.000đ 635.000đ
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000đ 4.445.000đ 2.540.000đ 635.000đ
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.080.000đ 3.556.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Kênh An Hạ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Kênh An Hạ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Kênh An Hạ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.093.000đ 1.465.000đ 837.000đ 209.000đ
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.990.000đ 2.093.000đ 1.196.000đ 299.000đ
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.392.000đ 1.674.000đ 956.000đ 239.000đ
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000đ 4.165.000đ 2.380.000đ 595.000đ
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000đ 5.950.000đ 3.400.000đ 850.000đ
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000đ 4.760.000đ 2.720.000đ 680.000đ
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.723.000đ 1.906.000đ 1.089.000đ 272.000đ
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.890.000đ 2.723.000đ 1.556.000đ 389.000đ
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.112.000đ 2.178.000đ 1.244.000đ 311.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.610.000đ 4.627.000đ 2.644.000đ 661.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.288.000đ 3.701.000đ 2.115.000đ 528.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000đ 2.200.000đ 1.257.000đ 314.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000đ 3.143.000đ 1.796.000đ 449.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000đ 2.514.000đ 1.436.000đ 359.000đ
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000đ 2.523.000đ 1.442.000đ 360.000đ
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ

📜 Giá đất Xã Hậu Nghĩa có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hậu Nghĩa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 18.020.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hậu Nghĩa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞