Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 319 mức giá đất tại Xã Hậu Nghĩa, trên 69 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000đ | 448.000đ | 256.000đ | 64.000đ |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
512.000đ | 358.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
|
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.127.000đ | 788.000đ | 450.000đ | 112.000đ |
|
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000đ | 1.127.000đ | 644.000đ | 161.000đ |
|
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000đ | 1.127.000đ | 644.000đ | 161.000đ |
|
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.288.000đ | 901.000đ | 515.000đ | 128.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.226.000đ | 1.558.000đ | 890.000đ | 222.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.180.000đ | 2.226.000đ | 1.272.000đ | 318.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.544.000đ | 1.780.000đ | 1.017.000đ | 254.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000đ | 573.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.170.000đ | 819.000đ | 468.000đ | 117.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000đ | 655.000đ | 374.000đ | 93.000đ |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000đ | 655.000đ | 374.000đ | 93.000đ |
|
ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.457.000đ | 1.719.000đ | 982.000đ | 245.000đ |
|
ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.510.000đ | 2.457.000đ | 1.404.000đ | 351.000đ |
|
ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.808.000đ | 1.965.000đ | 1.123.000đ | 280.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.054.000đ | 3.537.000đ | 2.021.000đ | 505.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.220.000đ | 5.054.000đ | 2.888.000đ | 722.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.776.000đ | 4.043.000đ | 2.310.000đ | 577.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.815.000đ | 2.670.000đ | 1.526.000đ | 381.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.450.000đ | 3.815.000đ | 2.180.000đ | 545.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.764.000đ | 1.234.000đ | 705.000đ | 176.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.600.000đ | 400.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.458.000đ | 2.420.000đ | 1.383.000đ | 345.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.940.000đ | 3.458.000đ | 1.976.000đ | 494.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.952.000đ | 2.766.000đ | 1.580.000đ | 395.000đ |
|
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.001.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
|
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.430.000đ | 1.001.000đ | 572.000đ | 143.000đ |
|
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.144.000đ | 800.000đ | 457.000đ | 114.000đ |
|
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.226.000đ | 1.558.000đ | 890.000đ | 222.000đ |
|
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.180.000đ | 2.226.000đ | 1.272.000đ | 318.000đ |
|
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.544.000đ | 1.780.000đ | 1.017.000đ | 254.000đ |
|
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.051.000đ | 1.435.000đ | 820.000đ | 205.000đ |
|
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.344.000đ | 1.640.000đ | 937.000đ | 234.000đ |
|
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.800.000đ | 1.260.000đ | 720.000đ | 180.000đ |
|
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.527.000đ | 1.768.000đ | 1.010.000đ | 252.000đ |
|
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.610.000đ | 2.527.000đ | 1.444.000đ | 361.000đ |
|
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.888.000đ | 2.021.000đ | 1.155.000đ | 288.000đ |
|
ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.396.000đ | 3.077.000đ | 1.758.000đ | 439.000đ |
|
ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.280.000đ | 4.396.000đ | 2.512.000đ | 628.000đ |
|
ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.024.000đ | 3.516.000đ | 2.009.000đ | 502.000đ |
|
ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.764.000đ | 1.234.000đ | 705.000đ | 176.000đ |
|
ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.054.000đ | 3.537.000đ | 2.021.000đ | 505.000đ |
|
ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.220.000đ | 5.054.000đ | 2.888.000đ | 722.000đ |
|
ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.776.000đ | 4.043.000đ | 2.310.000đ | 577.000đ |
| Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.445.000đ | 3.111.000đ | 1.778.000đ | 444.000đ |
| Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.350.000đ | 4.445.000đ | 2.540.000đ | 635.000đ |
| Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.080.000đ | 3.556.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
| Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
| Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
| Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.445.000đ | 3.111.000đ | 1.778.000đ | 444.000đ |
|
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.350.000đ | 4.445.000đ | 2.540.000đ | 635.000đ |
|
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.350.000đ | 4.445.000đ | 2.540.000đ | 635.000đ |
|
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.080.000đ | 3.556.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
| Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
| Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
| Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
| Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
| Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
| Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
| Đường 29 tháng 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
| Đường 29 tháng 04 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
| Đường 29 tháng 04 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
| Đường 29 tháng 04 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
| Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
| Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
| Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
| Đường 3/2 Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
| Đường 3/2 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.610.000đ | 2.527.000đ | 1.444.000đ | 361.000đ |
| Đường 3/2 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.888.000đ | 2.021.000đ | 1.155.000đ | 288.000đ |
| Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.807.000đ | 6.864.000đ | 3.922.000đ | 980.000đ |
| Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.010.000đ | 9.807.000đ | 5.604.000đ | 1.401.000đ |
| Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.208.000đ | 7.845.000đ | 4.483.000đ | 1.120.000đ |
| Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.647.000đ | 2.552.000đ | 1.458.000đ | 364.000đ |
| Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.210.000đ | 3.647.000đ | 2.084.000đ | 521.000đ |
| Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.168.000đ | 2.917.000đ | 1.667.000đ | 416.000đ |
| Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.647.000đ | 2.552.000đ | 1.458.000đ | 364.000đ |
| Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.210.000đ | 3.647.000đ | 2.084.000đ | 521.000đ |
| Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.168.000đ | 2.917.000đ | 1.667.000đ | 416.000đ |
| Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
| Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Đường 3/2 Nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.807.000đ | 6.864.000đ | 3.922.000đ | 980.000đ |
| Đường 3/2 Nối dài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.010.000đ | 9.807.000đ | 5.604.000đ | 1.401.000đ |
| Đường 3/2 Nối dài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.208.000đ | 7.845.000đ | 4.483.000đ | 1.120.000đ |
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000đ | 459.000đ | 262.000đ | 65.000đ |
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000đ | 711.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000đ | 622.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000đ | 622.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.127.000đ | 788.000đ | 450.000đ | 112.000đ |
|
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000đ | 1.127.000đ | 644.000đ | 161.000đ |
|
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000đ | 1.127.000đ | 644.000đ | 161.000đ |
|
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.288.000đ | 901.000đ | 515.000đ | 128.000đ |
|
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
|
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000đ | 622.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000đ | 622.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
|
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
|
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000đ | 711.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000đ | 711.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.933.000đ | 2.053.000đ | 1.173.000đ | 293.000đ |
|
Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.190.000đ | 2.933.000đ | 1.676.000đ | 419.000đ |
|
Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.352.000đ | 2.346.000đ | 1.340.000đ | 335.000đ |
|
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
|
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Đường Châu Văn Liêm
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.128.000đ | 789.000đ | 451.000đ | 112.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
960.000đ | 672.000đ | 384.000đ | 96.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
824.000đ | 576.000đ | 329.000đ | 82.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
|
Đường Đức Ngãi
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
824.000đ | 576.000đ | 329.000đ | 82.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
532.000đ | 372.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.120.000đ | 784.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.280.000đ | 896.000đ | 512.000đ | 128.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.280.000đ | 896.000đ | 512.000đ | 128.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
784.000đ | 548.000đ | 313.000đ | 78.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.120.000đ | 784.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
896.000đ | 627.000đ | 358.000đ | 89.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.280.000đ | 896.000đ | 512.000đ | 128.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.024.000đ | 716.000đ | 409.000đ | 102.000đ |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.212.000đ | 6.448.000đ | 3.684.000đ | 921.000đ |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.160.000đ | 9.212.000đ | 5.264.000đ | 1.316.000đ |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.528.000đ | 7.369.000đ | 4.211.000đ | 1.052.000đ |
| Đường Huỳnh Văn Một | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.890.000đ | 1.323.000đ | 756.000đ | 189.000đ |
| Đường Huỳnh Văn Một | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
| Đường Huỳnh Văn Một | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
| Đường Huỳnh Văn Tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.589.000đ | 1.112.000đ | 635.000đ | 158.000đ |
| Đường Huỳnh Văn Tạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.270.000đ | 1.589.000đ | 908.000đ | 227.000đ |
| Đường Huỳnh Văn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.816.000đ | 1.271.000đ | 726.000đ | 181.000đ |
|
Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.849.000đ | 1.994.000đ | 1.139.000đ | 284.000đ |
|
Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.070.000đ | 2.849.000đ | 1.628.000đ | 407.000đ |
|
Đường kênh Cầu Duyên
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.256.000đ | 2.279.000đ | 1.302.000đ | 325.000đ |
|
Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.283.000đ | 2.298.000đ | 1.313.000đ | 328.000đ |
|
Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.690.000đ | 3.283.000đ | 1.876.000đ | 469.000đ |
|
Đường kênh Cầu Duyên
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.752.000đ | 2.626.000đ | 1.500.000đ | 375.000đ |
| Đường Lê Văn Cảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.128.000đ | 789.000đ | 451.000đ | 112.000đ |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.029.000đ | 720.000đ | 411.000đ | 102.000đ |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000đ | 1.029.000đ | 588.000đ | 147.000đ |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000đ | 1.029.000đ | 588.000đ | 147.000đ |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Nhỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.617.000đ | 1.131.000đ | 646.000đ | 161.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Nhỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Nhỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Nhỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.617.000đ | 1.131.000đ | 646.000đ | 161.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.647.000đ | 2.552.000đ | 1.458.000đ | 364.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.210.000đ | 3.647.000đ | 2.084.000đ | 521.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.168.000đ | 2.917.000đ | 1.667.000đ | 416.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.020.000đ | 12.614.000đ | 7.208.000đ | 1.802.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.416.000đ | 10.091.000đ | 5.766.000đ | 1.441.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.207.000đ | 2.944.000đ | 1.682.000đ | 420.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.010.000đ | 4.207.000đ | 2.404.000đ | 601.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.808.000đ | 3.365.000đ | 1.923.000đ | 480.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.051.000đ | 1.435.000đ | 820.000đ | 205.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.344.000đ | 1.640.000đ | 937.000đ | 234.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.471.000đ | 1.729.000đ | 988.000đ | 247.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.530.000đ | 2.471.000đ | 1.412.000đ | 353.000đ |
|
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.824.000đ | 1.976.000đ | 1.129.000đ | 282.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.093.000đ | 1.465.000đ | 837.000đ | 209.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.990.000đ | 2.093.000đ | 1.196.000đ | 299.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.392.000đ | 1.674.000đ | 956.000đ | 239.000đ |
| Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
| Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
| Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
| Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.407.000đ | 5.884.000đ | 3.362.000đ | 840.000đ |
| Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.010.000đ | 8.407.000đ | 4.804.000đ | 1.201.000đ |
| Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.608.000đ | 6.725.000đ | 3.843.000đ | 960.000đ |
|
Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.214.000đ | 7.849.000đ | 4.485.000đ | 1.121.000đ |
|
Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.020.000đ | 11.214.000đ | 6.408.000đ | 1.602.000đ |
|
Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.816.000đ | 8.971.000đ | 5.126.000đ | 1.281.000đ |
|
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
|
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.463.000đ | 1.024.000đ | 585.000đ | 146.000đ |
|
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.090.000đ | 1.463.000đ | 836.000đ | 209.000đ |
|
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.672.000đ | 1.170.000đ | 668.000đ | 167.000đ |
|
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000đ | 1.572.000đ | 898.000đ | 224.000đ |
|
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000đ | 1.572.000đ | 898.000đ | 224.000đ |
|
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000đ | 2.247.000đ | 1.284.000đ | 321.000đ |
|
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000đ | 1.797.000đ | 1.027.000đ | 256.000đ |
| Đường Trần Văn Liếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.029.000đ | 720.000đ | 411.000đ | 102.000đ |
| Đường Trần Văn Liếu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000đ | 1.029.000đ | 588.000đ | 147.000đ |
| Đường Trần Văn Liếu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000đ | 1.029.000đ | 588.000đ | 147.000đ |
| Đường Trần Văn Liếu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
| Đường Trương Thị Giao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
| Đường Trương Thị Giao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
| Đường Trương Thị Giao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
| Đường Trương Thị Giao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
| Đường Trương Thị Giao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
| Đường Trương Thị Giao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
| Đường Võ Tấn Đồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.617.000đ | 1.131.000đ | 646.000đ | 161.000đ |
| Đường Võ Tấn Đồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
| Đường Võ Tấn Đồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
| Đường Võ Tấn Đồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
| Đường Võ Tấn Đồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.650.000đ | 1.155.000đ | 660.000đ | 165.000đ |
|
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.877.000đ | 2.013.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.110.000đ | 2.877.000đ | 1.644.000đ | 411.000đ |
|
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.288.000đ | 2.301.000đ | 1.315.000đ | 328.000đ |
|
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.764.000đ | 1.234.000đ | 705.000đ | 176.000đ |
|
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
798.000đ | 558.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
|
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
798.000đ | 558.000đ | 319.000đ | 79.000đ |
|
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.140.000đ | 798.000đ | 456.000đ | 114.000đ |
|
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.140.000đ | 798.000đ | 456.000đ | 114.000đ |
|
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
912.000đ | 638.000đ | 364.000đ | 91.000đ |
| KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.620.000đ | 3.234.000đ | 1.848.000đ | 462.000đ |
| KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000đ | 4.620.000đ | 2.640.000đ | 660.000đ |
| KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000đ | 4.620.000đ | 2.640.000đ | 660.000đ |
| KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
| KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
| KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
|
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.445.000đ | 3.111.000đ | 1.778.000đ | 444.000đ |
|
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.350.000đ | 4.445.000đ | 2.540.000đ | 635.000đ |
|
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.350.000đ | 4.445.000đ | 2.540.000đ | 635.000đ |
|
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.080.000đ | 3.556.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Kênh An Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000đ | 459.000đ | 262.000đ | 65.000đ |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000đ | 328.000đ | 187.000đ | 46.000đ |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
|
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.093.000đ | 1.465.000đ | 837.000đ | 209.000đ |
|
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.990.000đ | 2.093.000đ | 1.196.000đ | 299.000đ |
|
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.392.000đ | 1.674.000đ | 956.000đ | 239.000đ |
|
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.950.000đ | 4.165.000đ | 2.380.000đ | 595.000đ |
|
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000đ | 5.950.000đ | 3.400.000đ | 850.000đ |
|
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.800.000đ | 4.760.000đ | 2.720.000đ | 680.000đ |
|
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.723.000đ | 1.906.000đ | 1.089.000đ | 272.000đ |
|
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.890.000đ | 2.723.000đ | 1.556.000đ | 389.000đ |
|
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.112.000đ | 2.178.000đ | 1.244.000đ | 311.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.610.000đ | 4.627.000đ | 2.644.000đ | 661.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.288.000đ | 3.701.000đ | 2.115.000đ | 528.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000đ | 2.200.000đ | 1.257.000đ | 314.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000đ | 3.143.000đ | 1.796.000đ | 449.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000đ | 2.514.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.605.000đ | 2.523.000đ | 1.442.000đ | 360.000đ |
|
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000đ | 1.572.000đ | 898.000đ | 224.000đ |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000đ | 1.572.000đ | 898.000đ | 224.000đ |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000đ | 2.247.000đ | 1.284.000đ | 321.000đ |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000đ | 1.797.000đ | 1.027.000đ | 256.000đ |
| xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000đ | 573.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
| xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000đ | 655.000đ | 374.000đ | 93.000đ |
| xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000đ | 655.000đ | 374.000đ | 93.000đ |
📜 Giá đất Xã Hậu Nghĩa có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hậu Nghĩa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 18.020.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hậu Nghĩa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.