Bảng giá đất Xã Tân Phú, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 40 mức giá đất tại Xã Tân Phú, trên 11 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
106.000đ | 74.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000đ | 106.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
121.000đ | 84.000đ | 48.000đ | 12.000đ |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
483.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
691.000đ | 483.000đ | 276.000đ | 69.000đ |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
552.000đ | 386.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
483.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
691.000đ | 483.000đ | 276.000đ | 69.000đ |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
552.000đ | 386.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
|
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
564.000đ | 394.000đ | 225.000đ | 56.000đ |
|
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 451.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
564.000đ | 394.000đ | 225.000đ | 56.000đ |
|
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 451.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
806.000đ | 564.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.152.000đ | 806.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
921.000đ | 644.000đ | 368.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.290.000đ | 903.000đ | 515.000đ | 128.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.843.000đ | 1.290.000đ | 737.000đ | 184.000đ |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.474.000đ | 1.032.000đ | 589.000đ | 147.000đ |
|
ĐT 793
Thuộc địa phận xã Tân Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
685.000đ | 479.000đ | 273.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
190.000đ | 133.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
190.000đ | 133.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000đ | 106.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
365.000đ | 255.000đ | 146.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
292.000đ | 204.000đ | 116.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
292.000đ | 204.000đ | 116.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
318.000đ | 222.000đ | 127.000đ | 31.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
455.000đ | 318.000đ | 182.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
364.000đ | 254.000đ | 145.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
519.000đ | 363.000đ | 207.000đ | 51.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000đ | 519.000đ | 296.000đ | 74.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
593.000đ | 415.000đ | 236.000đ | 59.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
214.000đ | 149.000đ | 85.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
306.000đ | 214.000đ | 122.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
244.000đ | 171.000đ | 97.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
244.000đ | 171.000đ | 97.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
376.000đ | 263.000đ | 150.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
538.000đ | 376.000đ | 215.000đ | 53.000đ |
📜 Giá đất Xã Tân Phú có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Phú có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.843.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Phú, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.