📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Tân Phú, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 40 mức giá đất tại Xã Tân Phú, trên 11 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

106.000đThấp nhất VT1
1.843.000đCao nhất VT1
560.600đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.000đ 74.000đ 42.000đ 10.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
483.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
691.000đ 483.000đ 276.000đ 69.000đ
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
552.000đ 386.000đ 220.000đ 55.000đ
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
483.000đ 338.000đ 193.000đ 48.000đ
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
691.000đ 483.000đ 276.000đ 69.000đ
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
552.000đ 386.000đ 220.000đ 55.000đ
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000đ 394.000đ 225.000đ 56.000đ
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 451.000đ 257.000đ 64.000đ
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000đ 394.000đ 225.000đ 56.000đ
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 451.000đ 257.000đ 64.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000đ 564.000đ 322.000đ 80.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000đ 644.000đ 368.000đ 92.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 515.000đ 128.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.843.000đ 1.290.000đ 737.000đ 184.000đ
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.474.000đ 1.032.000đ 589.000đ 147.000đ
ĐT 793
Thuộc địa phận xã Tân Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
685.000đ 479.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
365.000đ 255.000đ 146.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000đ 204.000đ 116.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000đ 204.000đ 116.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000đ 222.000đ 127.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000đ 318.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
519.000đ 363.000đ 207.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000đ 519.000đ 296.000đ 74.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
593.000đ 415.000đ 236.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000đ 149.000đ 85.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
306.000đ 214.000đ 122.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000đ 171.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000đ 171.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000đ 263.000đ 150.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
538.000đ 376.000đ 215.000đ 53.000đ

📜 Giá đất Xã Tân Phú có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Phú có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.843.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Phú, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞