📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã An Ninh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 102 mức giá đất tại Xã An Ninh, trên 25 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

315.000đThấp nhất VT1
3.350.000đCao nhất VT1
1.042.000đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây- xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây- xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ)
Đường An Ninh Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.088.000đ 761.000đ 435.000đ 108.000đ
ĐT 821
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.113.000đ 779.000đ 445.000đ 111.000đ
ĐT 821
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000đ 1.260.000đ 720.000đ 180.000đ
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.974.000đ 1.381.000đ 789.000đ 197.000đ
ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.820.000đ 1.974.000đ 1.128.000đ 282.000đ
ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.256.000đ 1.579.000đ 902.000đ 225.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000đ 819.000đ 468.000đ 117.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 822B
Tiếp giáp DT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
ĐT 822B
Tiếp giáp DT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000đ 819.000đ 468.000đ 117.000đ
ĐT 822B
Tiếp giáp DT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 822B
Tiếp giáp DT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000đ 666.000đ 380.000đ 95.000đ
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.360.000đ 952.000đ 544.000đ 136.000đ
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.088.000đ 761.000đ 435.000đ 108.000đ
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.281.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.830.000đ 1.281.000đ 732.000đ 183.000đ
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.830.000đ 1.281.000đ 732.000đ 183.000đ
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.464.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.491.000đ 1.043.000đ 596.000đ 149.000đ
ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.130.000đ 1.491.000đ 852.000đ 213.000đ
ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.704.000đ 1.192.000đ 681.000đ 170.000đ
Đường An Ninh
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000đ 714.000đ 408.000đ 102.000đ
Đường An Ninh
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường An Ninh
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000đ 666.000đ 380.000đ 95.000đ
Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.360.000đ 952.000đ 544.000đ 136.000đ
Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.088.000đ 761.000đ 435.000đ 108.000đ
Đường An Sơn- xã An Ninh (qua xã An Ninh Tây cũ, xã Lộc Giang cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
427.000đ 298.000đ 170.000đ 42.000đ
Đường An Sơn- xã An Ninh (qua xã An Ninh Tây cũ, xã Lộc Giang cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường An Sơn- xã An Ninh (qua xã An Ninh Tây cũ, xã Lộc Giang cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000đ 341.000đ 195.000đ 48.000đ
Đường An Thuận - xã An Ninh, Hiệp Hòa (qua xã Hiệp Hòa cũ, An Ninh Đông cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
434.000đ 303.000đ 173.000đ 43.000đ
Đường An Thuận - xã An Ninh, Hiệp Hòa (qua xã Hiệp Hòa cũ, An Ninh Đông cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
496.000đ 347.000đ 198.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
329.000đ 230.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
416.000đ 291.000đ 166.000đ 41.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
416.000đ 291.000đ 166.000đ 41.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000đ 330.000đ 188.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000đ 330.000đ 188.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Các đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
707.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Các đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000đ 707.000đ 404.000đ 101.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000đ 800.000đ 457.000đ 114.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000đ 819.000đ 468.000đ 117.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường liên ấp Lộc Chánh, Lộc Hòa, Lộc Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường liên ấp Lộc Chánh, Lộc Hòa, Lộc Thạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000đ 330.000đ 188.000đ 47.000đ
Đường liên ấp Lộc Chánh, Lộc Hòa, Lộc Thạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000đ 330.000đ 188.000đ 47.000đ
Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa-An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
496.000đ 347.000đ 198.000đ 49.000đ
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây
ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây
ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây
ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000đ 330.000đ 188.000đ 47.000đ
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây
Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây
Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000đ 289.000đ 165.000đ 41.000đ
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây
Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000đ 330.000đ 188.000đ 47.000đ
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.345.000đ 1.641.000đ 938.000đ 234.000đ
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.350.000đ 2.345.000đ 1.340.000đ 335.000đ
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000đ 1.876.000đ 1.072.000đ 268.000đ
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.058.000đ 1.440.000đ 823.000đ 205.000đ
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000đ 2.058.000đ 1.176.000đ 294.000đ
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000đ 1.646.000đ 940.000đ 235.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000đ 294.000đ 168.000đ 42.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000đ 294.000đ 168.000đ 42.000đ

📜 Giá đất Xã An Ninh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã An Ninh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.350.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã An Ninh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞