📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Đức Huệ, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 159 mức giá đất tại Xã Đức Huệ, trên 17 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

176.000đThấp nhất VT1
1.860.000đCao nhất VT1
606.491đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các sông, kênh còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Các sông, kênh còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Các sông, kênh còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Các sông, kênh còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Các sông, kênh còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Các vị trí khác
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
749.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.309.000đ 916.000đ 523.000đ 130.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.309.000đ 916.000đ 523.000đ 130.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
868.000đ 607.000đ 347.000đ 86.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
686.000đ 480.000đ 274.000đ 68.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
686.000đ 480.000đ 274.000đ 68.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.070.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.496.000đ 1.047.000đ 598.000đ 149.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
992.000đ 694.000đ 396.000đ 99.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000đ 380.000đ 217.000đ 54.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Các vị trí khác
Trường THCS Bình Thành - Cầu T62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
931.000đ 651.000đ 372.000đ 93.000đ
Các vị trí khác
Trường THCS Bình Thành - Cầu T62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Các vị trí khác
Trường THCS Bình Thành - Cầu T62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Các vị trí khác
Trường THCS Bình Thành - Cầu T62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000đ 744.000đ 425.000đ 106.000đ
Các vị trí khác
Trường THCS Bình Thành - Cầu T62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000đ 744.000đ 425.000đ 106.000đ
Các xã Bình Hoà Nam, Bình Hoà Bắc (Cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
252.000đ 176.000đ 100.000đ 25.000đ
Các xã Bình Hoà Nam, Bình Hoà Bắc (Cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Cụm Trung tâm xã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
833.000đ 583.000đ 333.000đ 83.000đ
Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Cụm Trung tâm xã Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Cụm Trung tâm xã Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Giồng Ông Bạn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Giồng Ông Bạn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Ngã 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000đ 819.000đ 468.000đ 117.000đ
ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
ĐT 818
Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
ĐT 818
Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
ĐT 818
Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
ĐT 823
- Phía tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
ĐT 823
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
ĐT 823
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
ĐT 823
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
ĐT 823
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000đ 318.000đ 182.000đ 45.000đ
ĐT 823
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000đ 455.000đ 260.000đ 65.000đ
ĐT 823
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Cặp kênh Trà Cú Thượng (nhựa) Bến phà Trà cú-Ngã 5 Bình Thành Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Cặp kênh Trà Cú Thượng (nhựa) Bến phà Trà cú-Ngã 5 Bình Thành Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Cây Gáo
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Đường Cây Gáo
- Phía tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường Cây Gáo
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường Cây Gáo
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
Đường Cây Gáo
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
Đường Cây Gáo
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Khu chợ xã Bình Hòa Nam Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.302.000đ 911.000đ 520.000đ 130.000đ
Khu chợ xã Bình Hòa Nam Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.860.000đ 1.302.000đ 744.000đ 186.000đ
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)
Kênh Thanh Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)
Kênh Thanh Hải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)
Kênh Thanh Hải
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)
Ngã 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)
Ngã 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)
Trung tâm xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)
Trung tâm xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
273.000đ 191.000đ 109.000đ 27.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000đ 147.000đ 84.000đ 21.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000đ 273.000đ 156.000đ 39.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000đ 273.000đ 156.000đ 39.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
312.000đ 218.000đ 124.000đ 31.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
312.000đ 218.000đ 124.000đ 31.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
189.000đ 132.000đ 75.000đ 18.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000đ 147.000đ 84.000đ 21.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
216.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ

📜 Giá đất Xã Đức Huệ có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Đức Huệ có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.860.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Đức Huệ, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞