📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 424 mức giá đất tại Xã Phước Vĩnh Tây, trên 103 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

357.000đThấp nhất VT1
7.500.000đCao nhất VT1
1.002.995đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Các xã còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Các xã còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
693.000đ 485.000đ 277.000đ 69.000đ
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000đ 693.000đ 396.000đ 99.000đ
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000đ 693.000đ 396.000đ 99.000đ
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
792.000đ 554.000đ 316.000đ 79.000đ
ĐH còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
ĐH còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
ĐH còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000đ 957.000đ 547.000đ 136.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000đ 957.000đ 547.000đ 136.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.094.000đ 765.000đ 437.000đ 108.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 271.000đ 67.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 271.000đ 67.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000đ 680.000đ 388.000đ 97.000đ
ĐT 826C (HL 12)
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.923.000đ 1.346.000đ 769.000đ 191.000đ
ĐT 826C (HL 12)
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.748.000đ 1.923.000đ 1.099.000đ 274.000đ
ĐT 826C (HL 12)
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.198.000đ 1.538.000đ 879.000đ 219.000đ
ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.104.000đ 2.872.000đ 1.641.000đ 410.000đ
ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.283.000đ 2.297.000đ 1.312.000đ 328.000đ
ĐT 830
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
ĐT 830
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 830
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.816.000đ 1.971.000đ 1.126.000đ 281.000đ
ĐT 830
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
ĐT 830
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.214.000đ 2.949.000đ 1.685.000đ 421.000đ
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.020.000đ 4.214.000đ 2.408.000đ 602.000đ
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.816.000đ 3.371.000đ 1.926.000đ 481.000đ
ĐT 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
ĐT 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.816.000đ 1.971.000đ 1.126.000đ 281.000đ
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 4 Ớt
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 4 Ớt
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 4 Ớt
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 4 Ớt
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 5 Bích Đê ấp 3 - Hết đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 6 Cư (3m Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 6 Cư (3m Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 6 Cư (3m Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 6 Hư (2.6m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 6 Hư (2.6m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 6 Hư (2.6m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 7 Dão
ĐT 830 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường 7 Dão
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường 7 Dão
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường 7 Dão
ĐT 830 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 8 Thẳng
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 8 Thẳng
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 8 Thẳng
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 8 Thu
Ranh xã Mỹ Lộc- hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 8 Thu
Ranh xã Mỹ Lộc- hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 8 Thu
Ranh xã Mỹ Lộc- hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường 9 Sửa
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường 9 Sửa
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường 9 Sửa
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Ấp 3
Đường Katy- đường Ông Nhu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Ấp 3
Đường Katy- đường Ông Nhu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Ấp 3
Đường Katy- đường Ông Nhu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Ấp 3
Đường Katy- đường Ông Nhu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Bà 3 Bồi
QL 50 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Bà 3 Bồi
QL 50 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Bà 3 Bồi
QL 50 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Ba Chiến (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Ba Chiến (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Ba Chiến (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Ba Chiến (đường>3m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Ba Chiến (đường>3m) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Ba Chiến (đường>3m) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường Ba Chiến (đường>3m) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường Bà Hùng (đường <3m)
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Bà Hùng (đường <3m)
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Bà Hùng (đường <3m)
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Bảo Hòa
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Bảo Hòa
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Bảo Hòa
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Bảo Hòa
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Bão Hòa Trung
ĐT 826C-đường ấp 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Bão Hòa Trung
ĐT 826C-đường ấp 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Bão Hòa Trung
ĐT 826C-đường ấp 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Bão Hòa Trung
ĐT 826C-đường ấp 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Bão Hòa Trung
ĐT 826C-đường ấp 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Bông Súng
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Bông Súng
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Bông Súng
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Bông Súng 2
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Bông Súng 2
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Bông Súng 2
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Bông Súng 2
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Bông Súng 2
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Cầu Cống
ĐT 826C- đường Xẻo Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Cầu Cống
ĐT 826C- đường Xẻo Vinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Cầu Cống
ĐT 826C- đường Xẻo Vinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Chánh Nhì
Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Chánh Nhì
Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Chánh Nhì
Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Chánh Nhì
Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Chánh Nhứt
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Chánh Nhứt
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Chánh Nhứt
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Chánh Nhứt
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Chánh Thôn
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Chánh Thôn
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Chánh Thôn
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Chánh Thôn
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Chùa long Quang (đường>3m) Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Chùa long Quang (đường>3m) Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Chùa long Quang (đường>3m) Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Đê Ấp 1
ĐT 826C - Sông Ông Chuồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Đê Ấp 1
ĐT 826C - Sông Ông Chuồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Đê Ấp 1
ĐT 826C - Sông Ông Chuồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Đê Ấp 1
ĐT 826C - Sông Ông Chuồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Đê ấp 3
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Đường Đê ấp 3
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường đê bao Rạch Cát
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Đường đê bao Rạch Cát
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường Đê Bao Rạch Đập
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Đê Bao Rạch Đập
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Đê Bao Rạch Đập
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Đê Bao Rạch Đập
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.304.000đ 912.000đ 521.000đ 130.000đ
Đường đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
826.000đ 578.000đ 330.000đ 82.000đ
Đường đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 118.000đ
Đường đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 118.000đ
Đường đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000đ 660.000đ 377.000đ 94.000đ
Đường đê Trường Long
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Đường đê Trường Long
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường đê Trường Long
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
416.000đ 291.000đ 166.000đ 41.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
416.000đ 291.000đ 166.000đ 41.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000đ 362.000đ 207.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
740.000đ 518.000đ 296.000đ 74.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
592.000đ 414.000đ 236.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
592.000đ 414.000đ 236.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
512.000đ 358.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
512.000đ 358.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3mđến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000đ 644.000đ 368.000đ 92.000đ
Đường K4
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường K4
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường K4
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường K4
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m) QL50 - đê trường Long Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m) QL50 - đê trường Long Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường Kiến Vàng
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Kiến Vàng
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Kiến Vàng
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Kiến Vàng
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Liên Ấp 1-2
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Đường Liên Ấp 1-2
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường Liên Ấp 1-2
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường Liên Ấp 3-4
Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Đường Liên Ấp 3-4
Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường Lượm Đen
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Lượm Đen
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Lượm Đen
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Mười Ớ (3.5m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Mười Ớ (3.5m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Mười Ớ (3.5m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Mười Ớ (3.5m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Nguyễn Thị Bài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
826.000đ 578.000đ 330.000đ 82.000đ
Đường Nguyễn Thị Bài Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 118.000đ
Đường Nguyễn Thị Bài Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 118.000đ
Đường Nguyễn Thị Bài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000đ 660.000đ 377.000đ 94.000đ
Đường Nhà Tu Trung Thừa
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Nhà Tu Trung Thừa
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Nhà Tu Trung Thừa
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Nhà Tu Trung Thừa
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Nhà Tu Trung Thừa
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Ông 8 Luận
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ông 8 Luận
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ông 8 Luận
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Ông 8 Luận
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Ông 9 Phát
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ông 9 Phát
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ông 9 Phát
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Ông 9 Phát
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Ong Đính QL 50 - Hết đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ong Đính QL 50 - Hết đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Ông Tâm
QL 50 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Ông Tâm
QL 50 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Rạch Đập
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Rạch Đập
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Rạch Đập
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Rạch Đập
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Rạch Đập
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Rạch Kênh
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Rạch Kênh
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Rạch Kênh
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Rạch Kênh
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Rạch Kênh
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Rạch Xương
Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Rạch Xương
Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Rạch Xương
Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Rạch Xương
Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Tây Phú
Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Tây Phú
Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Tây Phú
Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Tây Phú
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Tây Phú
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Tây Phú
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Thất Long An
QL 50 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Thất Long An
QL 50 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường Tư Mi (4m)
Đề Trường Long - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tư Mi (4m)
Đề Trường Long - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Út Xịu
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường Út Xịu
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Út Xịu
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Voi Đồn
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Voi Đồn
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Voi Đồn
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Voi Đồn
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Xẻo Vinh
Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Xẻo Vinh
Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường Xẻo Vinh
Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000đ 425.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Xóm Lầu
Đường Xóm Lầu (ĐT826- nhà dân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000đ 3.675.000đ 2.100.000đ 525.000đ
Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000đ 3.675.000đ 2.100.000đ 525.000đ
Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000đ 5.250.000đ 3.000.000đ 750.000đ
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
QL 50
Các đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.214.000đ 2.949.000đ 1.685.000đ 421.000đ
QL 50
Các đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.020.000đ 4.214.000đ 2.408.000đ 602.000đ
QL 50
Các đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.816.000đ 3.371.000đ 1.926.000đ 481.000đ
QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.914.000đ 3.439.000đ 1.965.000đ 491.000đ
QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.020.000đ 4.914.000đ 2.808.000đ 702.000đ
QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.616.000đ 3.931.000đ 2.246.000đ 561.000đ
QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.914.000đ 3.439.000đ 1.965.000đ 491.000đ
QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.020.000đ 4.914.000đ 2.808.000đ 702.000đ
QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.616.000đ 3.931.000đ 2.246.000đ 561.000đ
Sông Ba Làng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Sông Kênh Hàng. Sông Ông Chuồng. Sông Rạch Dừa. Sông Rạch Dơi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Sông Rạch Ván Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
826.000đ 578.000đ 330.000đ 82.000đ
Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 118.000đ
Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.180.000đ 826.000đ 472.000đ 118.000đ
Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000đ 660.000đ 377.000đ 94.000đ
Xã Phước Vĩnh Tây
Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Xã Phước Vĩnh Tây
Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ

📜 Giá đất Xã Phước Vĩnh Tây có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Phước Vĩnh Tây có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.500.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Phước Vĩnh Tây, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞