📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Tân Tập, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 325 mức giá đất tại Xã Tân Tập, trên 90 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

315.000đThấp nhất VT1
7.110.000đCao nhất VT1
1.298.563đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000đ 2.303.000đ 1.316.000đ 329.000đ
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000đ 2.303.000đ 1.316.000đ 329.000đ
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000đ 3.290.000đ 1.880.000đ 470.000đ
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000đ 2.632.000đ 1.504.000đ 376.000đ
Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000đ 421.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
957.000đ 669.000đ 382.000đ 95.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000đ 957.000đ 547.000đ 136.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000đ 957.000đ 547.000đ 136.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.094.000đ 765.000đ 437.000đ 108.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 271.000đ 67.000đ
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 544.000đ 310.000đ 77.000đ
ĐT 830
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
ĐT 830
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 830
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.816.000đ 1.971.000đ 1.126.000đ 281.000đ
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.816.000đ 1.971.000đ 1.126.000đ 281.000đ
ĐT.826C (HL 12) Còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.923.000đ 1.346.000đ 769.000đ 191.000đ
ĐT.826C (HL 12) Còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.748.000đ 1.923.000đ 1.099.000đ 274.000đ
ĐT.826C (HL 12) Còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.198.000đ 1.538.000đ 879.000đ 219.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.104.000đ 2.872.000đ 1.641.000đ 410.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.283.000đ 2.297.000đ 1.312.000đ 328.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000đ 1.568.000đ 896.000đ 224.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.104.000đ 2.872.000đ 1.641.000đ 410.000đ
ĐT.826C (HL 12) Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.283.000đ 2.297.000đ 1.312.000đ 328.000đ
Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Ban Kiệt
ĐT 830 - Đường huyện Đông Thạnh- Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Ban Kiệt
ĐT 830 - Đường huyện Đông Thạnh- Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Bàu Sình N1
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Bàu Sình N1
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Bàu Sình N1
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Bàu Sình N1
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Bàu Sình N1
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Bàu Sình N2
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Bàu Sình N2
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Bàu Sình N2
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Bàu Sình N2
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Bàu Sình N2
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Cầu Đình (đường 4m)
ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Cầu Đình (đường 4m)
ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Cầu Đình (đường 4m)
ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Cầu Tắc Cạn
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Cầu Thủy
ĐT 826C - đường Ấp Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Cầu Thủy
ĐT 826C - đường Ấp Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Cầu Tre
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Cầu Tre
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Cầu Tre
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Cầu Tre
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì
ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì
ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì
ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường chống mỹ
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường chống mỹ
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường chống mỹ
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường chống mỹ
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường chống mỹ
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Đất Thánh
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Đê Ấp Tây
ĐT 830 - Đường ĐT 826C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Đê Ấp Tây
ĐT 830 - Đường ĐT 826C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Đê Ấp Trung
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Đê Ấp Trung
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Đê Gò Cà
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Đê Gò Cà
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Đê Gò Cà
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Đê Tây Bắc
ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Đê Tây Bắc
ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Đông An
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Đông An
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Đông An
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Đông An 2
Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Đông An 2
Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Đông An 2
Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Đông An 2
Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Đông An 3
Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Đông An 3
Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Đông An 3
Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Đông An 3
Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000đ 284.000đ 162.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000đ 406.000đ 232.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Gò Me
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Gò Me
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Gò Me
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Gò Me
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường GTNT ấp Thạnh Trung
Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Huỳnh Văn Năm
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Huỳnh Văn Năm
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Huỳnh Văn Năm
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Huỳnh Văn Năm
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Kênh Năm Sang
Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Kênh Năm Sang
Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Kênh Năm Sang
Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Kênh Năm Sang
Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Ngã 3 Bà Lũ - đường Nhánh Kênh Sườn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Ngã 3 Bà Lũ - đường Nhánh Kênh Sườn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Khén Ông Hiếu
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Khén Ông Hiếu
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Khén Ông Hiếu
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Khén Ông Hiếu
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Lê Thị Lan
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Lê Thị Lan
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Lê Thị Lan
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Lê Thị Lan
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Lê Thị Lan
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Lê Văn Vui
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Tư Hưng.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Lê Văn Vui
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Tư Hưng.
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường liên xóm Ba Vui
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường liên xóm Ba Vui
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường liên xóm Ba Vui
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường liên xóm Ba Vui
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Miếu Bà Chúa Sứ
ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Miếu Bà Chúa Sứ
ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường mới ấp Tân Thành
ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường mới ấp Tân Thành
ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường mới ấp Tân Thành
ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường mới ấp Tân Thành
ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Nguyễn Thị Nga
Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.022.000đ 715.000đ 408.000đ 102.000đ
Đường Nguyễn Thị Nga
Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.460.000đ 1.022.000đ 584.000đ 146.000đ
Đường Nguyễn Thị Nga
Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.168.000đ 817.000đ 467.000đ 116.000đ
Đường Nguyễn Văn Hào
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Nhà Vuông
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Nhà Vuông
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Nhà Vuông
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Nhà Vuông
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Nhà Vuông
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Nhánh Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nhánh Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nhánh Kênh Sườn
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Nhánh Kênh Sườn
Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
830.000đ 581.000đ 332.000đ 83.000đ
Đường Nhánh Kênh Sườn
Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
664.000đ 464.000đ 265.000đ 66.000đ
Đường Nhánh Kênh Sườn
Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
581.000đ 406.000đ 232.000đ 58.000đ
Đường Phạm Thị Chi
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Phạm Thị Chi
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Phạm Thị Chi
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Phạm Thị Chi
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Phạm Thị Chi
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
651.000đ 455.000đ 260.000đ 65.000đ
Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
744.000đ 520.000đ 297.000đ 74.000đ
Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Đường Phan Quốc Việt
Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Rạch Chim
Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.323.000đ 926.000đ 529.000đ 132.000đ
Đường Rạch Chim
Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường Tân Chánh
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Tân Chánh
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Chánh
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Chánh
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Chánh
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tân Đông - Tân Hòa
Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Tân Đông - Tân Hòa
Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Đông - Tân Hòa
Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Đông - Tân Hòa
Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tân Quang A
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Tân Quang A
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Quang A
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tân Quang A
ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Tân Quang A
ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Quang A
ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tân Quang B
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Tân Quang B
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Quang B
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tân Quí
Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Tân Quí
Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Quí
Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tân Quí
Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Trần Thạch Ngọc
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Trần Thạch Ngọc
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Trần Thạch Ngọc
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Trần Thạch Ngọc
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Trường Mẫu giáo
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Trường Mẫu giáo
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Trường Mẫu giáo
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Trường Mẫu giáo
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Trường Mẫu giáo
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Trường THCS
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Trường THCS
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Trường THCS
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Trường THCS
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Trường THCS
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Trường THCS
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Trường THCS
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Tư Hưng
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tư Hưng
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Tư Nữa - Sáu Bé
ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Tư Nữa - Sáu Bé
ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Út Gân
ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Út Gân
ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Út Gân
ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Vĩnh Tân
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Vĩnh Tân
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Đường Vĩnh Tân
Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Vĩnh Tân
Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ)
Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ)
Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Xã Phan
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Xã Phan
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Xóm Đáy
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Xóm Đáy
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Xóm Đáy
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Xóm Đáy
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Xóm Lá
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Xóm Lá
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Xóm Lá
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Xóm Tiệm
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
Đường Xóm Tiệm
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Xóm Tiệm
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Xóm Tiệm
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
Đường Xóm Tiệm
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000đ 2.303.000đ 1.316.000đ 329.000đ
Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000đ 3.290.000đ 1.880.000đ 470.000đ
Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000đ 2.632.000đ 1.504.000đ 376.000đ
Khu đô thị Đông Nam Á Long An Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
Khu đô thị Đông Nam Á Long An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu đô thị Đông Nam Á Long An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.977.000đ 3.483.000đ 1.990.000đ 497.000đ
Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.110.000đ 4.977.000đ 2.844.000đ 711.000đ
Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.688.000đ 3.981.000đ 2.275.000đ 568.000đ
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000đ 2.303.000đ 1.316.000đ 329.000đ
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000đ 3.290.000đ 1.880.000đ 470.000đ
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000đ 2.632.000đ 1.504.000đ 376.000đ
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Đường H1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000đ 4.410.000đ 2.520.000đ 630.000đ
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)
Đường H1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.040.000đ 3.528.000đ 2.016.000đ 504.000đ
Khu tái định cư Tân Tập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000đ 2.303.000đ 1.316.000đ 329.000đ
Khu tái định cư Tân Tập Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000đ 3.290.000đ 1.880.000đ 470.000đ
Khu tái định cư Tân Tập Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000đ 2.632.000đ 1.504.000đ 376.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Khu TĐC Tân Tập (56,5ha) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000đ 2.303.000đ 1.316.000đ 329.000đ
Khu TĐC Tân Tập (56,5ha) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000đ 3.290.000đ 1.880.000đ 470.000đ
Khu TĐC Tân Tập (56,5ha) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000đ 2.632.000đ 1.504.000đ 376.000đ
Sông Ba Làng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Sông Ba Làng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Sông Ba Làng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Sông Rạch Ván Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Sông Soài Rạp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Sông Soài Rạp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Sông Soài Rạp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Sông Soài Rạp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Sông Soài Rạp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Sông Soài Rạp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Sông Soài Rạp Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ

📜 Giá đất Xã Tân Tập có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Tập có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.110.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Tập, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞