Bảng giá đất Xã Tân Hội, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 55 mức giá đất tại Xã Tân Hội, trên 13 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
106.000đ | 74.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000đ | 106.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
121.000đ | 84.000đ | 48.000đ | 12.000đ |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.717.000đ | 1.201.000đ | 686.000đ | 171.000đ |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.453.000đ | 1.717.000đ | 981.000đ | 245.000đ |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.453.000đ | 1.717.000đ | 981.000đ | 245.000đ |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.962.000đ | 1.373.000đ | 784.000đ | 196.000đ |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.962.000đ | 1.373.000đ | 784.000đ | 196.000đ |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.962.000đ | 1.373.000đ | 784.000đ | 196.000đ |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.717.000đ | 1.201.000đ | 686.000đ | 171.000đ |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.453.000đ | 1.717.000đ | 981.000đ | 245.000đ |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.962.000đ | 1.373.000đ | 784.000đ | 196.000đ |
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.452.000đ | 1.716.000đ | 980.000đ | 245.000đ |
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.504.000đ | 2.452.000đ | 1.401.000đ | 350.000đ |
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.803.000đ | 1.961.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
944.000đ | 660.000đ | 377.000đ | 93.000đ |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.349.000đ | 944.000đ | 539.000đ | 134.000đ |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.079.000đ | 755.000đ | 431.000đ | 107.000đ |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
686.000đ | 480.000đ | 274.000đ | 68.000đ |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
981.000đ | 686.000đ | 392.000đ | 98.000đ |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
858.000đ | 600.000đ | 343.000đ | 85.000đ |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
858.000đ | 600.000đ | 343.000đ | 85.000đ |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.227.000đ | 858.000đ | 490.000đ | 122.000đ |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
981.000đ | 686.000đ | 392.000đ | 97.000đ |
|
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.103.000đ | 772.000đ | 441.000đ | 109.000đ |
|
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.577.000đ | 1.103.000đ | 630.000đ | 157.000đ |
|
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.261.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 125.000đ |
|
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
873.000đ | 611.000đ | 349.000đ | 86.000đ |
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
998.000đ | 698.000đ | 399.000đ | 99.000đ |
|
ĐT 793
Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
646.000đ | 452.000đ | 258.000đ | 64.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
190.000đ | 133.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
190.000đ | 133.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000đ | 106.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
365.000đ | 255.000đ | 146.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
292.000đ | 204.000đ | 116.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
292.000đ | 204.000đ | 116.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
318.000đ | 222.000đ | 127.000đ | 31.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
455.000đ | 318.000đ | 182.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
519.000đ | 363.000đ | 207.000đ | 51.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000đ | 519.000đ | 296.000đ | 74.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
593.000đ | 415.000đ | 236.000đ | 59.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
214.000đ | 149.000đ | 85.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
214.000đ | 149.000đ | 85.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
306.000đ | 214.000đ | 122.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
244.000đ | 171.000đ | 97.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
376.000đ | 263.000đ | 150.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
538.000đ | 376.000đ | 215.000đ | 53.000đ |
📜 Giá đất Xã Tân Hội có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Hội có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.504.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Hội, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.