📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 218 mức giá đất tại Xã Mỹ Lệ, trên 41 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

371.000đThấp nhất VT1
9.790.000đCao nhất VT1
1.872.674đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.515.000đ 3.160.000đ 1.806.000đ 451.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.450.000đ 4.515.000đ 2.580.000đ 645.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000đ 3.612.000đ 2.064.000đ 516.000đ
Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.515.000đ 3.160.000đ 1.806.000đ 451.000đ
Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.450.000đ 4.515.000đ 2.580.000đ 645.000đ
Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000đ 3.612.000đ 2.064.000đ 516.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000đ 774.000đ 442.000đ 110.000đ
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000đ 774.000đ 442.000đ 110.000đ
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.580.000đ 1.106.000đ 632.000đ 158.000đ
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.264.000đ 884.000đ 505.000đ 126.000đ
ĐH 19
- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.813.000đ 1.269.000đ 725.000đ 181.000đ
ĐH 19
- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.072.000đ 1.450.000đ 828.000đ 207.000đ
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000đ 759.000đ 434.000đ 108.000đ
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.550.000đ 1.085.000đ 620.000đ 155.000đ
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.211.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.730.000đ 1.211.000đ 692.000đ 173.000đ
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.384.000đ 968.000đ 553.000đ 138.000đ
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000đ 710.000đ 406.000đ 101.000đ
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.323.000đ 926.000đ 529.000đ 132.000đ
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.813.000đ 1.269.000đ 725.000đ 181.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.072.000đ 1.450.000đ 828.000đ 207.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.555.000đ 1.788.000đ 1.022.000đ 255.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.650.000đ 2.555.000đ 1.460.000đ 365.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.650.000đ 2.555.000đ 1.460.000đ 365.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.702.000đ 1.891.000đ 1.080.000đ 270.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.860.000đ 2.702.000đ 1.544.000đ 386.000đ
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.088.000đ 2.161.000đ 1.235.000đ 308.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.392.000đ 974.000đ 556.000đ 139.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.218.000đ 852.000đ 487.000đ 121.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000đ 1.218.000đ 696.000đ 174.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000đ 2.114.000đ 1.208.000đ 302.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.416.000đ 1.691.000đ 966.000đ 241.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.114.000đ 1.479.000đ 845.000đ 211.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000đ 1.859.000đ 1.062.000đ 265.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000đ 1.626.000đ 929.000đ 232.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000đ 2.324.000đ 1.328.000đ 332.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000đ 1.881.000đ 1.075.000đ 268.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000đ 1.646.000đ 940.000đ 235.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000đ 1.646.000đ 940.000đ 235.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.392.000đ 974.000đ 556.000đ 139.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.218.000đ 852.000đ 487.000đ 121.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000đ 1.218.000đ 696.000đ 174.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000đ 2.114.000đ 1.208.000đ 302.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.416.000đ 1.691.000đ 966.000đ 241.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.114.000đ 1.479.000đ 845.000đ 211.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000đ 1.859.000đ 1.062.000đ 265.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000đ 1.626.000đ 929.000đ 232.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000đ 2.324.000đ 1.328.000đ 332.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000đ 1.859.000đ 1.062.000đ 265.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000đ 1.626.000đ 929.000đ 232.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000đ 2.324.000đ 1.328.000đ 332.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000đ 1.859.000đ 1.062.000đ 265.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000đ 1.626.000đ 929.000đ 232.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000đ 2.324.000đ 1.328.000đ 332.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.008.000đ 2.105.000đ 1.203.000đ 300.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.632.000đ 1.842.000đ 1.052.000đ 263.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000đ 2.632.000đ 1.504.000đ 376.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.472.000đ 3.830.000đ 2.188.000đ 547.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.788.000đ 3.351.000đ 1.915.000đ 478.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000đ 1.859.000đ 1.062.000đ 265.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000đ 1.626.000đ 929.000đ 232.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000đ 2.324.000đ 1.328.000đ 332.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000đ 2.114.000đ 1.208.000đ 302.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.416.000đ 1.691.000đ 966.000đ 241.000đ
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.114.000đ 1.479.000đ 845.000đ 211.000đ
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000đ 403.000đ 230.000đ 57.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000đ 403.000đ 230.000đ 57.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000đ 728.000đ 416.000đ 104.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
832.000đ 582.000đ 332.000đ 83.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Từ ĐT 826 - ĐT 830
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Từ ĐT 826 - ĐT 830
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Nguyễn Văn Cương
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Nguyễn Văn Cương
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Nguyễn Văn Cương
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Nguyễn Văn Cương
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Nguyễn Văn Lãnh
Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Nguyễn Văn Lãnh
Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Nguyễn Văn Lãnh
Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.779.000đ 1.945.000đ 1.111.000đ 277.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.970.000đ 2.779.000đ 1.588.000đ 397.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.970.000đ 2.779.000đ 1.588.000đ 397.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.176.000đ 2.223.000đ 1.270.000đ 317.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Đường Phạm Văn Chính Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Phạm Văn Chính Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Phạm Văn Chính Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Phạm Văn Nên
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Phạm Văn Nên
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Phạm Văn Nên
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Tổ Đình Linh Phước
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Tổ Đình Linh Phước
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Tổ Đình Linh Phước
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Tổ Đình Linh Phước
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Trần Văn Lộc
Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Trần Văn Lộc
Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Trần Văn Lộc
Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.853.000đ 4.797.000đ 2.741.000đ 685.000đ
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.790.000đ 6.853.000đ 3.916.000đ 979.000đ
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.832.000đ 5.482.000đ 3.132.000đ 783.000đ
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000đ 3.283.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.700.000đ 4.690.000đ 2.680.000đ 670.000đ
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.360.000đ 3.752.000đ 2.144.000đ 536.000đ
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.360.000đ 3.752.000đ 2.144.000đ 536.000đ
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000đ 3.640.000đ 2.080.000đ 520.000đ
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.004.000đ 2.802.000đ 1.601.000đ 400.000đ
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.720.000đ 4.004.000đ 2.288.000đ 572.000đ
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.720.000đ 4.004.000đ 2.288.000đ 572.000đ
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.576.000đ 3.203.000đ 1.830.000đ 457.000đ
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000đ 1.715.000đ 980.000đ 245.000đ
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000đ 2.450.000đ 1.400.000đ 350.000đ
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.248.000đ 2.273.000đ 1.299.000đ 324.000đ
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000đ 3.248.000đ 1.856.000đ 464.000đ
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000đ 3.248.000đ 1.856.000đ 464.000đ
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.712.000đ 2.598.000đ 1.484.000đ 371.000đ
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.466.000đ 3.126.000đ 1.786.000đ 446.000đ
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.380.000đ 4.466.000đ 2.552.000đ 638.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ

📜 Giá đất Xã Mỹ Lệ có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ Lệ có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.790.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ Lệ, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞