Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 218 mức giá đất tại Xã Mỹ Lệ, trên 41 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.515.000đ | 3.160.000đ | 1.806.000đ | 451.000đ |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.450.000đ | 4.515.000đ | 2.580.000đ | 645.000đ |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.160.000đ | 3.612.000đ | 2.064.000đ | 516.000đ |
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.515.000đ | 3.160.000đ | 1.806.000đ | 451.000đ |
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.450.000đ | 4.515.000đ | 2.580.000đ | 645.000đ |
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.160.000đ | 3.612.000đ | 2.064.000đ | 516.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
|
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.106.000đ | 774.000đ | 442.000đ | 110.000đ |
|
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.106.000đ | 774.000đ | 442.000đ | 110.000đ |
|
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.580.000đ | 1.106.000đ | 632.000đ | 158.000đ |
|
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.264.000đ | 884.000đ | 505.000đ | 126.000đ |
|
ĐH 19
- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000đ | 1.269.000đ | 725.000đ | 181.000đ |
|
ĐH 19
- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000đ | 1.450.000đ | 828.000đ | 207.000đ |
|
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.085.000đ | 759.000đ | 434.000đ | 108.000đ |
|
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.550.000đ | 1.085.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
|
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000đ | 868.000đ | 496.000đ | 124.000đ |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.211.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.730.000đ | 1.211.000đ | 692.000đ | 173.000đ |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.384.000đ | 968.000đ | 553.000đ | 138.000đ |
|
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000đ | 710.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000đ | 1.015.000đ | 580.000đ | 145.000đ |
|
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
|
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.323.000đ | 926.000đ | 529.000đ | 132.000đ |
|
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
|
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000đ | 1.269.000đ | 725.000đ | 181.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000đ | 1.813.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000đ | 1.813.000đ | 1.036.000đ | 259.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000đ | 1.450.000đ | 828.000đ | 207.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.555.000đ | 1.788.000đ | 1.022.000đ | 255.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.650.000đ | 2.555.000đ | 1.460.000đ | 365.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.650.000đ | 2.555.000đ | 1.460.000đ | 365.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.920.000đ | 2.044.000đ | 1.168.000đ | 292.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.702.000đ | 1.891.000đ | 1.080.000đ | 270.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.860.000đ | 2.702.000đ | 1.544.000đ | 386.000đ |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.088.000đ | 2.161.000đ | 1.235.000đ | 308.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.392.000đ | 974.000đ | 556.000đ | 139.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.218.000đ | 852.000đ | 487.000đ | 121.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.740.000đ | 1.218.000đ | 696.000đ | 174.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.020.000đ | 2.114.000đ | 1.208.000đ | 302.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.416.000đ | 1.691.000đ | 966.000đ | 241.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000đ | 1.479.000đ | 845.000đ | 211.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.656.000đ | 1.859.000đ | 1.062.000đ | 265.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000đ | 1.626.000đ | 929.000đ | 232.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000đ | 2.324.000đ | 1.328.000đ | 332.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.688.000đ | 1.881.000đ | 1.075.000đ | 268.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.352.000đ | 1.646.000đ | 940.000đ | 235.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.352.000đ | 1.646.000đ | 940.000đ | 235.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000đ | 2.352.000đ | 1.344.000đ | 336.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.392.000đ | 974.000đ | 556.000đ | 139.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.218.000đ | 852.000đ | 487.000đ | 121.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.740.000đ | 1.218.000đ | 696.000đ | 174.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.020.000đ | 2.114.000đ | 1.208.000đ | 302.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.416.000đ | 1.691.000đ | 966.000đ | 241.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000đ | 1.479.000đ | 845.000đ | 211.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.656.000đ | 1.859.000đ | 1.062.000đ | 265.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000đ | 1.626.000đ | 929.000đ | 232.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000đ | 2.324.000đ | 1.328.000đ | 332.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.656.000đ | 1.859.000đ | 1.062.000đ | 265.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000đ | 1.626.000đ | 929.000đ | 232.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000đ | 2.324.000đ | 1.328.000đ | 332.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.656.000đ | 1.859.000đ | 1.062.000đ | 265.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000đ | 1.626.000đ | 929.000đ | 232.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000đ | 2.324.000đ | 1.328.000đ | 332.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.008.000đ | 2.105.000đ | 1.203.000đ | 300.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.632.000đ | 1.842.000đ | 1.052.000đ | 263.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.760.000đ | 2.632.000đ | 1.504.000đ | 376.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.472.000đ | 3.830.000đ | 2.188.000đ | 547.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.788.000đ | 3.351.000đ | 1.915.000đ | 478.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.656.000đ | 1.859.000đ | 1.062.000đ | 265.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000đ | 1.626.000đ | 929.000đ | 232.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000đ | 2.324.000đ | 1.328.000đ | 332.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.020.000đ | 2.114.000đ | 1.208.000đ | 302.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.416.000đ | 1.691.000đ | 966.000đ | 241.000đ |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000đ | 1.479.000đ | 845.000đ | 211.000đ |
|
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000đ | 448.000đ | 256.000đ | 64.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
504.000đ | 352.000đ | 201.000đ | 50.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
576.000đ | 403.000đ | 230.000đ | 57.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
576.000đ | 403.000đ | 230.000đ | 57.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.040.000đ | 728.000đ | 416.000đ | 104.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
832.000đ | 582.000đ | 332.000đ | 83.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000đ | 448.000đ | 256.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000đ | 602.000đ | 344.000đ | 86.000đ |
|
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000đ | 481.000đ | 275.000đ | 68.000đ |
|
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000đ | 481.000đ | 275.000đ | 68.000đ |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000đ | 470.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000đ | 470.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000đ | 470.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Từ ĐT 826 - ĐT 830 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000đ | 602.000đ | 344.000đ | 86.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Từ ĐT 826 - ĐT 830 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000đ | 481.000đ | 275.000đ | 68.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Cương
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Cương
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Cương
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Cương
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Lãnh
Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Lãnh
Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Lãnh
Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.779.000đ | 1.945.000đ | 1.111.000đ | 277.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.970.000đ | 2.779.000đ | 1.588.000đ | 397.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.970.000đ | 2.779.000đ | 1.588.000đ | 397.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.176.000đ | 2.223.000đ | 1.270.000đ | 317.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000đ | 602.000đ | 344.000đ | 86.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000đ | 481.000đ | 275.000đ | 68.000đ |
| Đường Phạm Văn Chính Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Phạm Văn Chính Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Phạm Văn Chính Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Phạm Văn Nên
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Phạm Văn Nên
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Phạm Văn Nên
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Tổ Đình Linh Phước
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Tổ Đình Linh Phước
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Tổ Đình Linh Phước
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Tổ Đình Linh Phước
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Trần Văn Lộc
Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
|
Đường Trần Văn Lộc
Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
|
Đường Trần Văn Lộc
Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
| Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000đ | 416.000đ | 238.000đ | 59.000đ |
| Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000đ | 595.000đ | 340.000đ | 85.000đ |
| Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.853.000đ | 4.797.000đ | 2.741.000đ | 685.000đ |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.790.000đ | 6.853.000đ | 3.916.000đ | 979.000đ |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.832.000đ | 5.482.000đ | 3.132.000đ | 783.000đ |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.690.000đ | 3.283.000đ | 1.876.000đ | 469.000đ |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.690.000đ | 3.283.000đ | 1.876.000đ | 469.000đ |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.700.000đ | 4.690.000đ | 2.680.000đ | 670.000đ |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.360.000đ | 3.752.000đ | 2.144.000đ | 536.000đ |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.360.000đ | 3.752.000đ | 2.144.000đ | 536.000đ |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.200.000đ | 3.640.000đ | 2.080.000đ | 520.000đ |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.004.000đ | 2.802.000đ | 1.601.000đ | 400.000đ |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.720.000đ | 4.004.000đ | 2.288.000đ | 572.000đ |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.720.000đ | 4.004.000đ | 2.288.000đ | 572.000đ |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.576.000đ | 3.203.000đ | 1.830.000đ | 457.000đ |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.450.000đ | 1.715.000đ | 980.000đ | 245.000đ |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000đ | 2.450.000đ | 1.400.000đ | 350.000đ |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
|
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.248.000đ | 2.273.000đ | 1.299.000đ | 324.000đ |
|
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.640.000đ | 3.248.000đ | 1.856.000đ | 464.000đ |
|
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.640.000đ | 3.248.000đ | 1.856.000đ | 464.000đ |
|
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.712.000đ | 2.598.000đ | 1.484.000đ | 371.000đ |
|
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.466.000đ | 3.126.000đ | 1.786.000đ | 446.000đ |
|
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.380.000đ | 4.466.000đ | 2.552.000đ | 638.000đ |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
📜 Giá đất Xã Mỹ Lệ có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ Lệ có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.790.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ Lệ, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.