📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Tân Trụ, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 383 mức giá đất tại Xã Tân Trụ, trên 77 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

462.000đThấp nhất VT1
6.340.000đCao nhất VT1
1.524.300đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000đ 1.254.000đ 716.000đ 179.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.048.000đ 1.433.000đ 819.000đ 204.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Chợ Bình Hoà
Dãy đâu lưng 10 căn phố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000đ 2.107.000đ 1.204.000đ 301.000đ
Chợ Bình Hoà
Dãy đâu lưng 10 căn phố
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000đ 3.010.000đ 1.720.000đ 430.000đ
Chợ Bình Hoà
Dãy đâu lưng 10 căn phố
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Chợ Bình Hoà
Dãy phố còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000đ 2.107.000đ 1.204.000đ 301.000đ
Chợ Bình Hoà
Dãy phố còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000đ 3.010.000đ 1.720.000đ 430.000đ
Chợ Bình Hoà
Dãy phố còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000đ 2.956.000đ 1.689.000đ 422.000đ
Chợ Tân Trụ cũ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Chợ Tân Trụ cũ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Chợ Tân Trụ cũ
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.519.000đ 1.063.000đ 607.000đ 151.000đ
Chợ Tân Trụ cũ
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000đ 1.519.000đ 868.000đ 217.000đ
ĐH Bình An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.232.000đ 862.000đ 492.000đ 123.000đ
ĐH Bình An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.232.000đ 862.000đ 492.000đ 123.000đ
ĐH Bình An Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.760.000đ 1.232.000đ 704.000đ 176.000đ
ĐH Bình An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.408.000đ 985.000đ 563.000đ 140.000đ
ĐH Bình An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.408.000đ 985.000đ 563.000đ 140.000đ
ĐH Cống Bần
Trọn đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.246.000đ 872.000đ 498.000đ 124.000đ
ĐH Cống Bần
Trọn đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.424.000đ 996.000đ 569.000đ 142.000đ
ĐH Thanh Phong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.232.000đ 862.000đ 492.000đ 123.000đ
ĐH Thanh Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.408.000đ 985.000đ 563.000đ 140.000đ
ĐH Thanh Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.408.000đ 985.000đ 563.000đ 140.000đ
ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.666.000đ 1.166.000đ 666.000đ 166.000đ
ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.380.000đ 1.666.000đ 952.000đ 238.000đ
ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.904.000đ 1.332.000đ 761.000đ 190.000đ
ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.281.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.830.000đ 1.281.000đ 732.000đ 183.000đ
ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.464.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.040.000đ 2.128.000đ 1.216.000đ 304.000đ
ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.432.000đ 1.702.000đ 972.000đ 243.000đ
ĐT 833
Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
ĐT 833
Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐT 833
Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000đ 2.217.000đ 1.267.000đ 316.000đ
ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.184.000đ 1.528.000đ 873.000đ 218.000đ
ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000đ 2.184.000đ 1.248.000đ 312.000đ
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.465.000đ 2.425.000đ 1.386.000đ 346.000đ
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000đ 3.465.000đ 1.980.000đ 495.000đ
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.757.000đ 1.229.000đ 702.000đ 175.000đ
ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.510.000đ 1.757.000đ 1.004.000đ 251.000đ
ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.008.000đ 1.405.000đ 803.000đ 200.000đ
Đường Ấp Chiến lược Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000đ 1.254.000đ 716.000đ 179.000đ
Đường Ấp Chiến lược Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Đường Ấp Chiến lược Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.048.000đ 1.433.000đ 819.000đ 204.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường Đặng Văn Chúng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Đặng Văn Chúng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Đặng Văn Chúng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường Đặng Văn Chúng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Cống Bần - đường Thanh Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000đ 774.000đ 442.000đ 110.000đ
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Cống Bần - đường Thanh Phong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.580.000đ 1.106.000đ 632.000đ 158.000đ
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Cống Bần - đường Thanh Phong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.264.000đ 884.000đ 505.000đ 126.000đ
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000đ 774.000đ 442.000đ 110.000đ
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.580.000đ 1.106.000đ 632.000đ 158.000đ
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.264.000đ 884.000đ 505.000đ 126.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
735.000đ 514.000đ 294.000đ 73.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000đ 735.000đ 420.000đ 105.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường huyện Đình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường huyện Đình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường huyện Đình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường Huỳnh Văn Chọn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường Huỳnh Văn Chọn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường Huỳnh Văn Chọn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Huỳnh Văn Chọn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Huỳnh Văn Chọn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Đường Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 190.000đ
Đường Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.520.000đ 1.064.000đ 608.000đ 152.000đ
Đường Huỳnh Văn Tung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Huỳnh Văn Tung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Huỳnh Văn Tung Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Huỳnh Văn Tung Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Huỳnh Văn Tung Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Huỳnh Văn Tung Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Huỳnh Văn Tung Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường khu vực Chín Bột Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường khu vực Chín Bột Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường khu vực Chín Bột Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường khu vực Chín Bột Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường khu vực Chín Bột Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.032.000đ 722.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường khu vực Tư Cứng
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường khu vực Tư Cứng
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường khu vực Tư Cứng
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường khu vực Tư Cứng
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường khu vực Tư Cứng
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.032.000đ 722.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Lê Văn Phúc
Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Lê Văn Phúc
Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Lê Văn Phúc
Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Lê Văn Tâm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường Lê Văn Tâm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường Lê Văn Tâm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Lê Văn Tâm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Lê Văn Tâm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Ngô Văn Nở Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Ngô Văn Nở Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Ngô Văn Nở Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Nguyễn Hoàng Anh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Đường Nguyễn Hoàng Anh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Đường Nguyễn Hoàng Anh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường Nguyễn Thị Niệm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Nguyễn Thị Niệm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Nguyễn Thị Niệm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Nguyễn Thị Niệm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nguyễn Thị Niệm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nguyễn Thị Tầm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Nguyễn Thị Tầm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Nguyễn Thị Tầm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - San Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.340.000đ 4.438.000đ 2.536.000đ 634.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - San Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.072.000đ 3.550.000đ 2.028.000đ 507.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.438.000đ 3.106.000đ 1.775.000đ 443.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.340.000đ 4.438.000đ 2.536.000đ 634.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.072.000đ 3.550.000đ 2.028.000đ 507.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
San Hà - Nguyễn Văn Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.340.000đ 4.438.000đ 2.536.000đ 634.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực
San Hà - Nguyễn Văn Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.072.000đ 3.550.000đ 2.028.000đ 507.000đ
Đường Nguyễn Văn Ánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Nguyễn Văn Ánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Nguyễn Văn Ánh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Nguyễn Văn Ánh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Nguyễn Văn Ánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Ánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Ánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Đầy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Nguyễn Văn Đầy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Nguyễn Văn Đầy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Đầy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Đầy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Đầy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Dư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Dư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Dư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường Nguyễn Văn Hai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Nguyễn Văn Hai Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Nguyễn Văn Hai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Hai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Hai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Đường Nguyễn Văn Hồng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Nguyễn Văn Lũy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Nguyễn Văn Lũy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Nguyễn Văn Lũy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Lũy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Lũy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Đường Nguyễn Văn Nhiều Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Nhiều Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Nhiều Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường Nguyễn Văn Nhiều Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.129.000đ 2.190.000đ 1.251.000đ 312.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000đ 2.503.000đ 1.430.000đ 357.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000đ 2.503.000đ 1.430.000đ 357.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000đ 2.217.000đ 1.267.000đ 316.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000đ 2.217.000đ 1.267.000đ 316.000đ
Đường Nguyễn Văn Toản Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Nguyễn Văn Toản Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Nguyễn Văn Toản Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
791.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.130.000đ 791.000đ 452.000đ 113.000đ
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
904.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nguyễn Văn Vịnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Vịnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Vịnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường Nguyễn Văn Vịnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường Nguyễn Văn Vơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Nguyễn Văn Vơn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Nguyễn Văn Vơn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Nguyễn Văn Vơn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Nguyễn Văn Vơn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Ông Đồ Nghị Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
805.000đ 563.000đ 322.000đ 80.000đ
Đường Ông Đồ Nghị Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000đ 805.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Ông Đồ Nghị Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000đ 805.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Ông Đồ Nghị Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000đ 644.000đ 368.000đ 92.000đ
Đường Phạm Công Thượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Phạm Công Thượng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Phạm Công Thượng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Phạm Công Thượng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Đường Phạm Văn Kiểm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Phạm Văn Kiểm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Phạm Văn Kiểm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Phạm Văn Kiểm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Phạm Văn Kiểm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Phạm Văn Muộn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Phạm Văn Muộn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Phạm Văn Triệu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Phạm Văn Triệu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Phạm Văn Triệu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Phạm Văn Triệu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Phạm Văn Triệu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Phạm Văn Triệu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Tạ Thành Cát Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Tạ Thành Cát Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Thái Văn Y Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Thái Văn Y Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Thái Văn Y Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Thái Văn Y Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Thái Văn Y Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Thái Văn Y Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Trần Văn Danh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trần Văn Danh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trần Văn Danh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Trần Văn Danh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trần Văn Danh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trần Văn Danh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trần Văn Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường Trần Văn Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường Trần Văn Đức Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Trần Văn Đức Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Trần Văn Đức Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Trần Văn Lợi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Trần Văn Lợi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Trần Văn Lợi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Trần Văn Lợi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Đường Trần Văn Lợi Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Trần Văn Lợi Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường Trần Văn Năm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trần Văn Năm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trần Văn Năm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Trần Văn Năm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Trần Văn Rỉ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Đường Trần Văn Rỉ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường Trần Văn Rớt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trần Văn Rớt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trần Văn Rớt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Trần Văn Rớt Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trần Văn Soi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trần Văn Soi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trần Văn Soi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Trần Văn Soi Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trần Văn Soi Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trần Văn Soi Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trần Văn Thiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trương Gia Mô Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.030.000đ 1.421.000đ 812.000đ 203.000đ
Đường Trương Văn Chuẩn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trương Văn Chuẩn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trương Văn Chuẩn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Trương Văn Chuẩn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trương Văn Chuẩn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Trương Văn Mạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Trương Văn Mạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Trương Văn Mạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường vào Cầu Tre mới
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Đường vào Cầu Tre mới
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000đ 2.590.000đ 1.480.000đ 370.000đ
Đường vào Cầu Tre mới
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.960.000đ 2.072.000đ 1.184.000đ 296.000đ
Đường vào Chùa Cửu Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường vào Chùa Cửu Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường vào Chùa Cửu Long Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường vào Chùa Cửu Long Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường vào Chùa Cửu Long Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường vào Chùa Cửu Long Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.032.000đ 722.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường vào Chùa Phước Ân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000đ 693.000đ 396.000đ 99.000đ
Đường vào Chùa Phước Ân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
792.000đ 554.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000đ 970.000đ 554.000đ 138.000đ
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000đ 1.386.000đ 792.000đ 198.000đ
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.040.000đ 2.128.000đ 1.216.000đ 304.000đ
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.432.000đ 1.702.000đ 972.000đ 243.000đ
Đường Võ Văn Lương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường Võ Văn Lương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường Võ Văn Lương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Võ Văn Lương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Võ Văn Lương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.438.000đ 3.106.000đ 1.775.000đ 443.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.438.000đ 3.106.000đ 1.775.000đ 443.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.340.000đ 4.438.000đ 2.536.000đ 634.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.072.000đ 3.550.000đ 2.028.000đ 507.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.374.000đ 2.361.000đ 1.349.000đ 337.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.820.000đ 3.374.000đ 1.928.000đ 482.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.856.000đ 2.699.000đ 1.542.000đ 385.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.374.000đ 2.361.000đ 1.349.000đ 337.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.820.000đ 3.374.000đ 1.928.000đ 482.000đ
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.856.000đ 2.699.000đ 1.542.000đ 385.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.101.000đ 2.170.000đ 1.240.000đ 310.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.430.000đ 3.101.000đ 1.772.000đ 443.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.544.000đ 2.480.000đ 1.417.000đ 354.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.438.000đ 3.106.000đ 1.775.000đ 443.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.438.000đ 3.106.000đ 1.775.000đ 443.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.340.000đ 4.438.000đ 2.536.000đ 634.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.072.000đ 3.550.000đ 2.028.000đ 507.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.374.000đ 2.361.000đ 1.349.000đ 337.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.820.000đ 3.374.000đ 1.928.000đ 482.000đ
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.856.000đ 2.699.000đ 1.542.000đ 385.000đ
Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.640.000đ 2.548.000đ 1.456.000đ 364.000đ
Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000đ 3.640.000đ 2.080.000đ 520.000đ
Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.160.000đ 2.912.000đ 1.664.000đ 416.000đ
Khu vực Bảy bên
ĐT833 - Đê bao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Khu vực Bảy bên
ĐT833 - Đê bao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Khu vực Bảy bên
ĐT833 - Đê bao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Khu vực Bảy bên
ĐT833 - Đê bao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Khu vực Bảy bên
ĐT833 - Đê bao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.032.000đ 722.000đ 412.000đ 103.000đ
Lộ Thầy Cai
Trọn đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.162.000đ 813.000đ 464.000đ 116.000đ
Lộ Thầy Cai
Trọn đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.660.000đ 1.162.000đ 664.000đ 166.000đ
Lộ Thầy Cai
Trọn đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.328.000đ 929.000đ 531.000đ 132.000đ

📜 Giá đất Xã Tân Trụ có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Trụ có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 6.340.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Trụ, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞