📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Mỹ An, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 78 mức giá đất tại Xã Mỹ An, trên 16 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

432.000đThấp nhất VT1
6.870.000đCao nhất VT1
1.732.872đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000đ 318.000đ 182.000đ 45.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000đ 455.000đ 260.000đ 65.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000đ 665.000đ 380.000đ 95.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.024.000đ 716.000đ 409.000đ 102.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.477.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000đ 1.181.000đ 675.000đ 168.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.477.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000đ 1.181.000đ 675.000đ 168.000đ
Đường Giao thông ấp 7
QL 62-Út Ca-Đường tỉnh 834B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000đ 426.000đ 243.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
539.000đ 377.000đ 215.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000đ 539.000đ 308.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000đ 539.000đ 308.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000đ 380.000đ 217.000đ 54.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Vành đai Thành phố Tân An
Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.232.000đ 862.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Vành đai Thành phố Tân An
Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.760.000đ 1.232.000đ 704.000đ 176.000đ
Đường Vành đai Thành phố Tân An
Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.408.000đ 985.000đ 563.000đ 140.000đ
Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò - Kênh Nhị Mỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000đ 728.000đ 416.000đ 104.000đ
Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Kênh Láng Cò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
959.000đ 671.000đ 383.000đ 95.000đ
Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Kênh Láng Cò
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.370.000đ 959.000đ 548.000đ 137.000đ
QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.920.000đ 4.144.000đ 2.368.000đ 592.000đ
QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.736.000đ 3.315.000đ 1.894.000đ 473.000đ
QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000đ 1.817.000đ 1.038.000đ 259.000đ
QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.809.000đ 3.366.000đ 1.923.000đ 480.000đ
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.870.000đ 4.809.000đ 2.748.000đ 687.000đ
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.496.000đ 3.847.000đ 2.198.000đ 549.000đ
QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.332.000đ 2.332.000đ 1.332.000đ 333.000đ
QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.808.000đ 2.665.000đ 1.523.000đ 380.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây
Xã Mỹ An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây
Xã Mỹ An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây
Xã Mỹ An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây
Xã Mỹ An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000đ 380.000đ 217.000đ 54.000đ
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.631.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.330.000đ 1.631.000đ 932.000đ 233.000đ
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.864.000đ 1.304.000đ 745.000đ 186.000đ
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.415.000đ 1.690.000đ 966.000đ 241.000đ
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.450.000đ 2.415.000đ 1.380.000đ 345.000đ
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000đ 1.254.000đ 716.000đ 179.000đ
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.048.000đ 1.433.000đ 819.000đ 204.000đ
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000đ 1.646.000đ 940.000đ 235.000đ
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000đ 1.881.000đ 1.075.000đ 268.000đ
Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.086.000đ 1.460.000đ 834.000đ 208.000đ
Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.980.000đ 2.086.000đ 1.192.000đ 298.000đ
Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.384.000đ 1.668.000đ 953.000đ 238.000đ

📜 Giá đất Xã Mỹ An có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ An có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 6.870.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ An, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞