📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Mỹ Thạnh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 87 mức giá đất tại Xã Mỹ Thạnh, trên 20 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

476.000đThấp nhất VT1
5.600.000đCao nhất VT1
1.844.149đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000đ 455.000đ 260.000đ 65.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000đ 1.603.000đ 916.000đ 229.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.415.000đ 1.690.000đ 966.000đ 241.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư - Mương Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.967.000đ 1.376.000đ 786.000đ 196.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư - Mương Khai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.810.000đ 1.967.000đ 1.124.000đ 281.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư - Mương Khai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.248.000đ 1.573.000đ 899.000đ 224.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.415.000đ 1.690.000đ 966.000đ 241.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.415.000đ 1.690.000đ 966.000đ 241.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.450.000đ 2.415.000đ 1.380.000đ 345.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Cặp ĐT 817
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000đ 3.920.000đ 2.240.000đ 560.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Cặp đường bờ Nam - kênh T3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.646.000đ 1.852.000đ 1.058.000đ 264.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Cặp đường bờ Nam - kênh T3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000đ 2.646.000đ 1.512.000đ 378.000đ
ĐT 817
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
ĐT 817
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
ĐT 817
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
ĐT 817
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Cầu Vàm Thủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
ĐT 817
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Cầu Vàm Thủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
ĐT 817
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Cầu Vàm Thủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
ĐT 817
Ranh phường Long An - Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
ĐT 817
Ranh phường Long An - Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
ĐT 817
Ranh phường Long An - Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.527.000đ 1.768.000đ 1.010.000đ 252.000đ
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.610.000đ 2.527.000đ 1.444.000đ 361.000đ
Đường bờ Nam kênh T3
ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường bờ Nam kênh T3
ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000đ 644.000đ 368.000đ 92.000đ
Đường bờ Nam kênh T3
ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
736.000đ 515.000đ 294.000đ 73.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000đ 380.000đ 217.000đ 54.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Đường kết nối ĐT 817- HL7
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Chợ Bình An cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường kết nối ĐT 817- HL7
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
Đường kết nối ĐT 817- HL7
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.816.000đ 1.971.000đ 1.126.000đ 281.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
959.000đ 671.000đ 383.000đ 95.000đ
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.370.000đ 959.000đ 548.000đ 137.000đ
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Ngã ba Miếu - chợ Bình An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.057.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Ngã ba Miếu - chợ Bình An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.057.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Ngã ba Miếu - chợ Bình An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.510.000đ 1.057.000đ 604.000đ 151.000đ
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Ngã ba Miếu - chợ Bình An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.208.000đ 845.000đ 483.000đ 120.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000đ 1.036.000đ 592.000đ 148.000đ
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.415.000đ 1.690.000đ 966.000đ 241.000đ
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.450.000đ 2.415.000đ 1.380.000đ 345.000đ
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Cặp ĐT 817
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.660.000đ 1.862.000đ 1.064.000đ 266.000đ
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Cặp ĐT 817
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Cặp ĐT 817
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
Cặp ĐT 817
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.040.000đ 2.128.000đ 1.216.000đ 304.000đ
Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)
Cặp đường tỉnh 818
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.393.000đ 975.000đ 557.000đ 139.000đ
Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)
Cặp đường tỉnh 818
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.990.000đ 1.393.000đ 796.000đ 199.000đ
Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)
Cặp đường tỉnh 818
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.592.000đ 1.114.000đ 636.000đ 159.000đ

📜 Giá đất Xã Mỹ Thạnh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ Thạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 5.600.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ Thạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞