📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 75 mức giá đất tại Xã Tân Hòa, trên 18 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

67.000đThấp nhất VT1
1.159.000đCao nhất VT1
469.933đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.000đ 46.000đ 26.000đ 6.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000đ 53.000đ 30.000đ 7.000đ
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
276.000đ 193.000đ 110.000đ 27.000đ
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 23.000đ
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 23.000đ
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
276.000đ 193.000đ 110.000đ 27.000đ
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 23.000đ
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
276.000đ 193.000đ 110.000đ 27.000đ
ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
ĐH 808
Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
ĐH 808
Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
ĐH 820
ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
ĐH 820
ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
ĐH 823
Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 291.000đ 72.000đ
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
834.000đ 584.000đ 333.000đ 83.000đ
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 291.000đ 72.000đ
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
834.000đ 584.000đ 333.000đ 83.000đ
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
811.000đ 567.000đ 324.000đ 80.000đ
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.159.000đ 811.000đ 463.000đ 115.000đ
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
927.000đ 648.000đ 370.000đ 92.000đ
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
811.000đ 567.000đ 324.000đ 80.000đ
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.159.000đ 811.000đ 463.000đ 115.000đ
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
927.000đ 648.000đ 370.000đ 92.000đ
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
541.000đ 378.000đ 216.000đ 53.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
773.000đ 541.000đ 309.000đ 77.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
618.000đ 432.000đ 247.000đ 61.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
541.000đ 378.000đ 216.000đ 53.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
773.000đ 541.000đ 309.000đ 77.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
618.000đ 432.000đ 247.000đ 61.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
811.000đ 567.000đ 324.000đ 80.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.159.000đ 811.000đ 463.000đ 115.000đ
ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
927.000đ 648.000đ 370.000đ 92.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
84.000đ 58.000đ 33.000đ 8.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.000đ 71.000đ 40.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000đ 102.000đ 58.000đ 14.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
117.000đ 81.000đ 46.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000đ 105.000đ 60.000đ 14.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000đ 105.000đ 60.000đ 14.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.000đ 120.000đ 68.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.000đ 120.000đ 68.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
366.000đ 256.000đ 146.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000đ 204.000đ 116.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
268.000đ 187.000đ 107.000đ 26.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000đ 149.000đ 85.000đ 20.000đ

📜 Giá đất Xã Tân Hòa có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Hòa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.159.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Hòa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞