Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 75 mức giá đất tại Xã Tân Hòa, trên 18 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
67.000đ | 46.000đ | 26.000đ | 6.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
97.000đ | 67.000đ | 38.000đ | 9.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
77.000đ | 53.000đ | 30.000đ | 7.000đ |
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
276.000đ | 193.000đ | 110.000đ | 27.000đ |
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
242.000đ | 169.000đ | 96.000đ | 23.000đ |
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
242.000đ | 169.000đ | 96.000đ | 23.000đ |
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
276.000đ | 193.000đ | 110.000đ | 27.000đ |
|
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
242.000đ | 169.000đ | 96.000đ | 23.000đ |
|
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
|
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
276.000đ | 193.000đ | 110.000đ | 27.000đ |
|
ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000đ | 240.000đ | 137.000đ | 34.000đ |
|
ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000đ | 240.000đ | 137.000đ | 34.000đ |
|
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000đ | 240.000đ | 137.000đ | 34.000đ |
|
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
ĐH 808
Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000đ | 240.000đ | 137.000đ | 34.000đ |
|
ĐH 808
Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
ĐH 820
ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000đ | 240.000đ | 137.000đ | 34.000đ |
|
ĐH 820
ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
ĐH 823
Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000đ | 240.000đ | 137.000đ | 34.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 291.000đ | 72.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
834.000đ | 584.000đ | 333.000đ | 83.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 291.000đ | 72.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
834.000đ | 584.000đ | 333.000đ | 83.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
811.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 80.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.159.000đ | 811.000đ | 463.000đ | 115.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
927.000đ | 648.000đ | 370.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
811.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 80.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.159.000đ | 811.000đ | 463.000đ | 115.000đ |
|
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
927.000đ | 648.000đ | 370.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
|
ĐT 795
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
541.000đ | 378.000đ | 216.000đ | 53.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
773.000đ | 541.000đ | 309.000đ | 77.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
618.000đ | 432.000đ | 247.000đ | 61.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
541.000đ | 378.000đ | 216.000đ | 53.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
773.000đ | 541.000đ | 309.000đ | 77.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
618.000đ | 432.000đ | 247.000đ | 61.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
811.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 80.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.159.000đ | 811.000đ | 463.000đ | 115.000đ |
| ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
927.000đ | 648.000đ | 370.000đ | 92.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
84.000đ | 58.000đ | 33.000đ | 8.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
121.000đ | 84.000đ | 48.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
96.000đ | 67.000đ | 38.000đ | 9.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
96.000đ | 67.000đ | 38.000đ | 9.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
102.000đ | 71.000đ | 40.000đ | 9.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
147.000đ | 102.000đ | 58.000đ | 14.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
117.000đ | 81.000đ | 46.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
151.000đ | 105.000đ | 60.000đ | 14.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
151.000đ | 105.000đ | 60.000đ | 14.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
217.000đ | 151.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
217.000đ | 151.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
173.000đ | 120.000đ | 68.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
173.000đ | 120.000đ | 68.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
366.000đ | 256.000đ | 146.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
292.000đ | 204.000đ | 116.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
268.000đ | 187.000đ | 107.000đ | 26.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
214.000đ | 149.000đ | 85.000đ | 20.000đ |
📜 Giá đất Xã Tân Hòa có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Hòa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.159.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Hòa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.