📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Phường Khánh Hậu, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 172 mức giá đất tại Phường Khánh Hậu, trên 43 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

700.000đThấp nhất VT1
11.660.000đCao nhất VT1
3.027.634đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Đường công vụ (đường Cao tốc)
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.080.000đ 2.856.000đ 1.632.000đ 408.000đ
Đường công vụ (đường Cao tốc)
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.264.000đ 2.284.000đ 1.305.000đ 326.000đ
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.032.000đ 722.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.302.000đ 911.000đ 520.000đ 130.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.860.000đ 1.302.000đ 744.000đ 186.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.488.000đ 1.041.000đ 595.000đ 148.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000đ 1.001.000đ 572.000đ 143.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000đ 1.001.000đ 572.000đ 143.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000đ 800.000đ 457.000đ 114.000đ
Đường GTNT ấp Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường GTNT ấp Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường GTNT ấp Bình An B
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường GTNT ấp Bình An B
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường GTNT ấp Bình An B
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường GTNT ấp Bình An B
Tư nguyên đến Đường Cao Tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường GTNT ấp Bình An B
Tư nguyên đến Đường Cao Tốc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường GTNT ấp Bình An B
Tư nguyên đến Đường Cao Tốc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi
Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi
Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi
Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.029.000đ 720.000đ 411.000đ 102.000đ
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000đ 1.029.000đ 588.000đ 147.000đ
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Đường Rạch Giồng
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.148.000đ 803.000đ 459.000đ 114.000đ
Đường Rạch Giồng
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000đ 918.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000đ 1.685.000đ 963.000đ 240.000đ
Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000đ 1.685.000đ 963.000đ 240.000đ
Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000đ 1.685.000đ 963.000đ 240.000đ
Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.933.000đ 2.053.000đ 1.173.000đ 293.000đ
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.190.000đ 2.933.000đ 1.676.000đ 419.000đ
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.352.000đ 2.346.000đ 1.340.000đ 335.000đ
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000đ 3.087.000đ 1.764.000đ 441.000đ
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000đ 4.410.000đ 2.520.000đ 630.000đ
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.040.000đ 3.528.000đ 2.016.000đ 504.000đ
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.803.000đ 4.062.000đ 2.321.000đ 580.000đ
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.290.000đ 5.803.000đ 3.316.000đ 829.000đ
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.632.000đ 4.642.000đ 2.652.000đ 663.000đ
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.139.000đ 4.297.000đ 2.455.000đ 613.000đ
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.770.000đ 6.139.000đ 3.508.000đ 877.000đ
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.016.000đ 4.911.000đ 2.806.000đ 701.000đ
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.224.000đ 5.056.000đ 2.889.000đ 722.000đ
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.320.000đ 7.224.000đ 4.128.000đ 1.032.000đ
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.256.000đ 5.779.000đ 3.302.000đ 825.000đ
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000đ 1.719.000đ 982.000đ 245.000đ
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.510.000đ 2.457.000đ 1.404.000đ 351.000đ
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.967.000đ 1.376.000đ 786.000đ 196.000đ
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.967.000đ 1.376.000đ 786.000đ 196.000đ
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.248.000đ 1.573.000đ 899.000đ 224.000đ
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)
Từ cầu Máng đến cầu Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.044.000đ 1.430.000đ 817.000đ 204.000đ
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)
Từ cầu Máng đến cầu Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)
Từ cầu Máng đến cầu Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.172.000đ 2.920.000đ 1.668.000đ 417.000đ
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.960.000đ 4.172.000đ 2.384.000đ 596.000đ
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.960.000đ 4.172.000đ 2.384.000đ 596.000đ
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.768.000đ 3.337.000đ 1.907.000đ 476.000đ
Nguyễn Kim Công
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000đ 1.719.000đ 982.000đ 245.000đ
Nguyễn Kim Công
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.510.000đ 2.457.000đ 1.404.000đ 351.000đ
Nguyễn Kim Công
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.947.000đ 2.062.000đ 1.178.000đ 294.000đ
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.210.000đ 2.947.000đ 1.684.000đ 421.000đ
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.368.000đ 2.357.000đ 1.347.000đ 336.000đ
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.778.000đ 1.244.000đ 711.000đ 177.000đ
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.540.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.540.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.032.000đ 1.422.000đ 812.000đ 203.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.344.000đ 940.000đ 537.000đ 134.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.344.000đ 940.000đ 537.000đ 134.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000đ 2.044.000đ 1.168.000đ 292.000đ
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.336.000đ 1.635.000đ 934.000đ 233.000đ
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.673.000đ 1.171.000đ 669.000đ 167.000đ
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.390.000đ 1.673.000đ 956.000đ 239.000đ
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.912.000đ 1.338.000đ 764.000đ 191.000đ
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.145.000đ 3.601.000đ 2.058.000đ 514.000đ
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000đ 5.145.000đ 2.940.000đ 735.000đ
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000đ 4.116.000đ 2.352.000đ 588.000đ
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.682.000đ 2.577.000đ 1.472.000đ 368.000đ
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.260.000đ 3.682.000đ 2.104.000đ 526.000đ
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.208.000đ 2.945.000đ 1.683.000đ 420.000đ
QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.075.000đ 3.552.000đ 2.030.000đ 507.000đ
QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.250.000đ 5.075.000đ 2.900.000đ 725.000đ
QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000đ 4.060.000đ 2.320.000đ 580.000đ
QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.741.000đ 4.718.000đ 2.696.000đ 674.000đ
QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.630.000đ 6.741.000đ 3.852.000đ 963.000đ
QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.704.000đ 5.392.000đ 3.081.000đ 770.000đ
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.162.000đ 5.713.000đ 3.264.000đ 816.000đ
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.660.000đ 8.162.000đ 4.664.000đ 1.166.000đ
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.328.000đ 6.529.000đ 3.731.000đ 932.000đ
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000đ 1.719.000đ 982.000đ 245.000đ
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.510.000đ 2.457.000đ 1.404.000đ 351.000đ
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000đ 1.719.000đ 982.000đ 245.000đ
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.510.000đ 2.457.000đ 1.404.000đ 351.000đ
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.208.000đ 1.545.000đ 883.000đ 220.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.932.000đ 1.352.000đ 772.000đ 193.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000đ 1.685.000đ 963.000đ 240.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000đ 1.926.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.081.000đ 2.856.000đ 1.632.000đ 408.000đ
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.830.000đ 4.081.000đ 2.332.000đ 583.000đ
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.664.000đ 3.264.000đ 1.865.000đ 466.000đ

📜 Giá đất Phường Khánh Hậu có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Khánh Hậu có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 11.660.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Khánh Hậu, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞