📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Tân Biên, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 317 mức giá đất tại Xã Tân Biên, trên 73 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

106.000đThấp nhất VT1
9.480.000đCao nhất VT1
1.124.785đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
638.000đ 446.000đ 254.000đ 63.000đ
ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
912.000đ 638.000đ 364.000đ 91.000đ
ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
729.000đ 510.000đ 291.000đ 72.000đ
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
961.000đ 672.000đ 384.000đ 95.000đ
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.098.000đ 768.000đ 439.000đ 109.000đ
Đường 30/4 Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
Đường 30/4 Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
Đường 30/4 Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000đ 2.217.000đ 1.267.000đ 316.000đ
Đường 30/4 Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000đ 1.358.000đ 775.000đ 193.000đ
Đường 30/4 Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000đ 1.358.000đ 775.000đ 193.000đ
Đường 30/4 Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
Đường 30/4 Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.217.000đ 1.552.000đ 886.000đ 221.000đ
Dương Bạch Mai
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Dương Bạch Mai
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
865.000đ 605.000đ 345.000đ 86.000đ
Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.236.000đ 865.000đ 494.000đ 123.000đ
Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
988.000đ 692.000đ 395.000đ 98.000đ
Đường Cần Đăng
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
725.000đ 507.000đ 289.000đ 72.000đ
Đường Cần Đăng
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
828.000đ 580.000đ 331.000đ 82.000đ
Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.091.000đ 763.000đ 436.000đ 108.000đ
Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.559.000đ 1.091.000đ 623.000đ 155.000đ
Đường Cần Đăng
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
961.000đ 672.000đ 384.000đ 95.000đ
Đường Cần Đăng
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.098.000đ 768.000đ 439.000đ 109.000đ
Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
487.000đ 340.000đ 194.000đ 48.000đ
Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
556.000đ 389.000đ 222.000đ 55.000đ
Đường cặp quán cafe Ngộ
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
747.000đ 522.000đ 298.000đ 74.000đ
Đường cặp quán cafe Ngộ
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.068.000đ 747.000đ 427.000đ 106.000đ
Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
487.000đ 340.000đ 194.000đ 48.000đ
Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
556.000đ 389.000đ 222.000đ 55.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
298.000đ 208.000đ 119.000đ 29.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000đ 145.000đ 83.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
365.000đ 255.000đ 146.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
526.000đ 368.000đ 210.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000đ 204.000đ 116.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000đ 222.000đ 127.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000đ 318.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
675.000đ 472.000đ 270.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
675.000đ 472.000đ 270.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
675.000đ 472.000đ 270.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 377.000đ 216.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
519.000đ 363.000đ 207.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
838.000đ 586.000đ 335.000đ 83.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000đ 519.000đ 296.000đ 74.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.198.000đ 838.000đ 479.000đ 119.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
958.000đ 670.000đ 383.000đ 95.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
593.000đ 415.000đ 236.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000đ 149.000đ 85.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000đ 149.000đ 85.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
479.000đ 335.000đ 191.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
306.000đ 214.000đ 122.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000đ 171.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000đ 171.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
383.000đ 268.000đ 152.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000đ 263.000đ 150.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
606.000đ 424.000đ 242.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
538.000đ 376.000đ 215.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
866.000đ 606.000đ 346.000đ 86.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
692.000đ 484.000đ 276.000đ 68.000đ
Đường số 1 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000đ 299.000đ 170.000đ 42.000đ
Đường số 1 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000đ 342.000đ 195.000đ 48.000đ
Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
579.000đ 405.000đ 231.000đ 57.000đ
Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
828.000đ 579.000đ 331.000đ 82.000đ
Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
662.000đ 463.000đ 264.000đ 65.000đ
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
Đường 30-4 - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
445.000đ 311.000đ 177.000đ 44.000đ
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
Đường 30-4 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
636.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
Đường 30-4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000đ 356.000đ 203.000đ 50.000đ
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
537.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
768.000đ 537.000đ 307.000đ 76.000đ
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
614.000đ 429.000đ 245.000đ 60.000đ
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
614.000đ 429.000đ 245.000đ 60.000đ
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
445.000đ 311.000đ 177.000đ 44.000đ
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
636.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000đ 356.000đ 203.000đ 50.000đ
Đường số 2 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000đ 299.000đ 170.000đ 42.000đ
Đường số 2 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000đ 342.000đ 195.000đ 48.000đ
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000đ 470.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
768.000đ 537.000đ 307.000đ 76.000đ
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
768.000đ 537.000đ 307.000đ 76.000đ
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
386.000đ 270.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
552.000đ 386.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
441.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
441.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.393.000đ 2.375.000đ 1.357.000đ 338.000đ
Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.848.000đ 3.393.000đ 1.939.000đ 484.000đ
Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.878.000đ 2.714.000đ 1.551.000đ 387.000đ
Đường số 2-Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường số 2-Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.044.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
Đường số 2-Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
835.000đ 584.000đ 333.000đ 83.000đ
Đường số 3 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000đ 299.000đ 170.000đ 42.000đ
Đường số 3 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000đ 342.000đ 195.000đ 48.000đ
Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
646.000đ 452.000đ 258.000đ 64.000đ
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Đường 30/4 - Vào 300 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
436.000đ 305.000đ 174.000đ 43.000đ
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Đường 30/4 - Vào 300 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Đường 30/4 - Vào 300 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
499.000đ 348.000đ 199.000đ 49.000đ
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
436.000đ 305.000đ 174.000đ 43.000đ
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
499.000đ 348.000đ 199.000đ 49.000đ
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
663.000đ 464.000đ 265.000đ 65.000đ
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
948.000đ 663.000đ 379.000đ 94.000đ
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
758.000đ 530.000đ 303.000đ 75.000đ
Đường số 3- Ấp 6
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường số 3- Ấp 6
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường số 3- Ấp 6
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
492.000đ 344.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường số 4 - Ấp 1
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
636.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường số 4 - Ấp 1
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000đ 356.000đ 203.000đ 50.000đ
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
512.000đ 358.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
512.000đ 358.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
732.000đ 512.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
585.000đ 409.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường số 4- Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Đường số 5 - Ấp 4
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
571.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
571.000đ 399.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000đ 571.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
453.000đ 317.000đ 181.000đ 44.000đ
Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000đ 362.000đ 207.000đ 51.000đ
Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000đ 362.000đ 207.000đ 51.000đ
Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
492.000đ 344.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
393.000đ 275.000đ 156.000đ 39.000đ
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
499.000đ 348.000đ 199.000đ 49.000đ
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
499.000đ 348.000đ 199.000đ 49.000đ
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 207.000đ 51.000đ
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 207.000đ 51.000đ
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
744.000đ 520.000đ 297.000đ 74.000đ
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 237.000đ 59.000đ
Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
403.000đ 281.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
792.000đ 554.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
792.000đ 554.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
633.000đ 443.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
499.000đ 348.000đ 199.000đ 49.000đ
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
487.000đ 340.000đ 194.000đ 48.000đ
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
556.000đ 389.000đ 222.000đ 55.000đ
Hồ Tùng Mậu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
873.000đ 611.000đ 349.000đ 86.000đ
Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
998.000đ 698.000đ 399.000đ 99.000đ
Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
747.000đ 522.000đ 298.000đ 74.000đ
Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
747.000đ 522.000đ 298.000đ 74.000đ
Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.068.000đ 747.000đ 427.000đ 106.000đ
Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 84.000đ
Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 84.000đ
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
453.000đ 317.000đ 181.000đ 44.000đ
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000đ 362.000đ 207.000đ 51.000đ
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000đ 362.000đ 207.000đ 51.000đ
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
636.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000đ 356.000đ 203.000đ 50.000đ
Hoàng Văn Thụ
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 422.000đ 241.000đ 60.000đ
Hoàng Văn Thụ
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 422.000đ 241.000đ 60.000đ
Hoàng Văn Thụ
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
Hoàng Văn Thụ
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
691.000đ 483.000đ 276.000đ 68.000đ
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
831.000đ 581.000đ 332.000đ 82.000đ
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.188.000đ 831.000đ 475.000đ 118.000đ
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
831.000đ 581.000đ 332.000đ 82.000đ
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.188.000đ 831.000đ 475.000đ 118.000đ
Huỳnh Công Giản
3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000đ 1.015.000đ 580.000đ 145.000đ
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.072.000đ 750.000đ 428.000đ 107.000đ
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.532.000đ 1.072.000đ 612.000đ 153.000đ
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.225.000đ 857.000đ 489.000đ 122.000đ
Huỳnh Văn Nghệ
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
487.000đ 340.000đ 194.000đ 48.000đ
Huỳnh Văn Nghệ
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Huỳnh Văn Nghệ
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
556.000đ 389.000đ 222.000đ 55.000đ
Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.041.000đ 728.000đ 416.000đ 103.000đ
Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.488.000đ 1.041.000đ 595.000đ 148.000đ
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.836.000đ 1.285.000đ 734.000đ 183.000đ
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.836.000đ 1.285.000đ 734.000đ 183.000đ
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.468.000đ 1.028.000đ 587.000đ 146.000đ
Lê Trọng Tấn
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
445.000đ 311.000đ 177.000đ 44.000đ
Lê Trọng Tấn
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
636.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Lê Trọng Tấn
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000đ 356.000đ 203.000đ 50.000đ
Lê Văn Sỹ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Lê Văn Sỹ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
Nguyễn An Ninh
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
613.000đ 429.000đ 245.000đ 60.000đ
Nguyễn An Ninh
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
876.000đ 613.000đ 350.000đ 87.000đ
Nguyễn An Ninh
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 69.000đ
Nguyễn An Ninh
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
445.000đ 311.000đ 177.000đ 44.000đ
Nguyễn An Ninh
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
636.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Nguyễn An Ninh
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000đ 356.000đ 203.000đ 50.000đ
Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000đ 1.092.000đ 624.000đ 156.000đ
Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000đ 1.092.000đ 624.000đ 156.000đ
Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.133.000đ 2.193.000đ 1.253.000đ 312.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.476.000đ 3.133.000đ 1.790.000đ 447.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.580.000đ 2.506.000đ 1.432.000đ 357.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.477.000đ 3.133.000đ 1.790.000đ 447.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.396.000đ 4.477.000đ 2.558.000đ 639.000đ
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.116.000đ 3.581.000đ 2.046.000đ 511.000đ
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
949.000đ 664.000đ 379.000đ 94.000đ
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.356.000đ 949.000đ 542.000đ 135.000đ
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.084.000đ 759.000đ 433.000đ 108.000đ
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
814.000đ 569.000đ 325.000đ 81.000đ
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.164.000đ 814.000đ 465.000đ 116.000đ
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
931.000đ 651.000đ 372.000đ 92.000đ
Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Nguyễn Hữu Thọ
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000đ 588.000đ 336.000đ 84.000đ
Nguyễn Hữu Thọ
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Nguyễn Hữu Thọ
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Nguyễn Minh Châu
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.537.000đ 1.075.000đ 614.000đ 153.000đ
Nguyễn Minh Châu
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.756.000đ 1.229.000đ 702.000đ 175.000đ
Nguyễn Thị Định
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Nguyễn Thị Định
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
882.000đ 617.000đ 352.000đ 88.000đ
Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.024.000đ 1.416.000đ 809.000đ 202.000đ
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.892.000đ 2.024.000đ 1.156.000đ 289.000đ
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.313.000đ 1.619.000đ 924.000đ 231.000đ
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000đ 4.704.000đ 2.688.000đ 672.000đ
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.881.000đ 2.016.000đ 1.152.000đ 287.000đ
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.292.000đ 2.304.000đ 1.316.000đ 328.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
453.000đ 317.000đ 181.000đ 44.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000đ 453.000đ 259.000đ 64.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000đ 362.000đ 207.000đ 51.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000đ 362.000đ 207.000đ 51.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
487.000đ 340.000đ 194.000đ 48.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000đ 487.000đ 278.000đ 69.000đ
Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
556.000đ 389.000đ 222.000đ 55.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.645.000đ 3.251.000đ 1.857.000đ 464.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.636.000đ 4.645.000đ 2.654.000đ 663.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.308.000đ 3.716.000đ 2.123.000đ 530.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.255.000đ 2.278.000đ 1.302.000đ 325.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.650.000đ 3.255.000đ 1.860.000đ 465.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000đ 2.604.000đ 1.488.000đ 372.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.636.000đ 4.645.000đ 2.654.000đ 663.000đ
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.480.000đ 6.636.000đ 3.792.000đ 948.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
982.000đ 687.000đ 392.000đ 98.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.123.000đ 785.000đ 448.000đ 112.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
957.000đ 669.000đ 382.000đ 95.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
957.000đ 669.000đ 382.000đ 95.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000đ 957.000đ 547.000đ 136.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000đ 957.000đ 547.000đ 136.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.094.000đ 765.000đ 437.000đ 108.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
764.000đ 534.000đ 305.000đ 76.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
Phạm Ngọc Thạch
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
873.000đ 611.000đ 348.000đ 87.000đ
Phạm Ngọc Thảo
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Phạm Ngọc Thảo
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Phạm Thái Bường
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
747.000đ 522.000đ 298.000đ 74.000đ
Phạm Thái Bường
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.068.000đ 747.000đ 427.000đ 106.000đ
Phạm Thái Bường
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 84.000đ
Phan Chu Trinh
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Phan Chu Trinh
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
787.000đ 550.000đ 314.000đ 78.000đ
Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
865.000đ 605.000đ 345.000đ 86.000đ
Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.236.000đ 865.000đ 494.000đ 123.000đ
Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
988.000đ 692.000đ 395.000đ 98.000đ
Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000đ 481.000đ 275.000đ 68.000đ
Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
787.000đ 550.000đ 314.000đ 78.000đ
Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.251.000đ 875.000đ 500.000đ 124.000đ
Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.788.000đ 1.251.000đ 715.000đ 178.000đ
Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000đ 1.000.000đ 572.000đ 142.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
798.000đ 558.000đ 319.000đ 79.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
646.000đ 452.000đ 258.000đ 64.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000đ 1.344.000đ 768.000đ 192.000đ
Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Tôn Thất Tùng
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Tôn Thất Tùng
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Tôn Thất Tùng
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Tôn Thất Tùng
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.835.000đ 1.984.000đ 1.134.000đ 283.000đ
Tôn Thất Tùng
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.051.000đ 2.835.000đ 1.620.000đ 405.000đ
Trần Đại Nghĩa
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000đ 329.000đ 187.000đ 46.000đ
Trần Đại Nghĩa
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
537.000đ 376.000đ 214.000đ 53.000đ
Trần Đại Nghĩa
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
537.000đ 376.000đ 214.000đ 53.000đ
Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000đ 329.000đ 187.000đ 46.000đ
Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
537.000đ 376.000đ 214.000đ 53.000đ
Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
537.000đ 376.000đ 214.000đ 53.000đ
Trần Đại Nghĩa
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
792.000đ 554.000đ 316.000đ 79.000đ
Trần Đại Nghĩa
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
792.000đ 554.000đ 316.000đ 79.000đ
Trần Đại Nghĩa
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
633.000đ 443.000đ 252.000đ 63.000đ
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000đ 699.000đ 399.000đ 99.000đ
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.142.000đ 799.000đ 456.000đ 113.000đ
Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
979.000đ 684.000đ 391.000đ 97.000đ
Xã Tân Biên (Các xã còn lại) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.000đ 74.000đ 42.000đ 10.000đ
Xã Tân Biên (Các xã còn lại) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
166.000đ 116.000đ 66.000đ 16.000đ
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
166.000đ 116.000đ 66.000đ 16.000đ
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 132.000đ 76.000đ 18.000đ
Xuân Hồng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000đ 1.092.000đ 624.000đ 156.000đ
Xuân Hồng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000đ 1.092.000đ 624.000đ 156.000đ
Xuân Hồng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ

📜 Giá đất Xã Tân Biên có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Biên có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.480.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Biên, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞