Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 228 mức giá đất tại Phường Ninh Thạnh, trên 57 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.750.000đ | 2.625.000đ | 1.500.000đ | 375.000đ |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000đ | 2.100.000đ | 1.200.000đ | 300.000đ |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000đ | 2.100.000đ | 1.200.000đ | 300.000đ |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000đ | 2.100.000đ | 1.200.000đ | 300.000đ |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.250.000đ | 3.675.000đ | 2.100.000đ | 525.000đ |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.500.000đ | 5.250.000đ | 3.000.000đ | 750.000đ |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.675.000đ | 2.572.000đ | 1.470.000đ | 367.000đ |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.250.000đ | 3.675.000đ | 2.100.000đ | 525.000đ |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
169.000đ | 118.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
242.000đ | 169.000đ | 96.000đ | 24.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
193.000đ | 135.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
|
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.062.000đ | 7.043.000đ | 4.025.000đ | 1.005.000đ |
|
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.375.000đ | 10.062.000đ | 5.750.000đ | 1.437.000đ |
|
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.500.000đ | 8.049.000đ | 4.600.000đ | 1.149.000đ |
|
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.500.000đ | 8.049.000đ | 4.600.000đ | 1.149.000đ |
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000đ | 8.400.000đ | 4.800.000đ | 1.200.000đ |
|
ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.468.000đ | 4.527.000đ | 2.587.000đ | 646.000đ |
|
ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.392.000đ | 5.174.000đ | 2.956.000đ | 739.000đ |
|
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.880.000đ | 2.016.000đ | 1.152.000đ | 288.000đ |
|
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.880.000đ | 2.016.000đ | 1.152.000đ | 288.000đ |
|
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.554.000đ | 1.087.000đ | 621.000đ | 155.000đ |
|
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.220.000đ | 1.554.000đ | 888.000đ | 222.000đ |
|
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.776.000đ | 1.243.000đ | 710.000đ | 177.000đ |
|
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.511.000đ | 1.757.000đ | 1.004.000đ | 250.000đ |
|
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.870.000đ | 2.008.000đ | 1.148.000đ | 286.000đ |
|
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.870.000đ | 2.008.000đ | 1.148.000đ | 286.000đ |
|
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.587.000đ | 1.810.000đ | 1.034.000đ | 258.000đ |
|
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.956.000đ | 2.069.000đ | 1.182.000đ | 295.000đ |
|
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.284.000đ | 1.598.000đ | 913.000đ | 228.000đ |
|
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.264.000đ | 2.284.000đ | 1.305.000đ | 326.000đ |
|
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.611.000đ | 1.827.000đ | 1.044.000đ | 260.000đ |
|
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.755.000đ | 1.928.000đ | 1.101.000đ | 275.000đ |
|
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.936.000đ | 2.755.000đ | 1.574.000đ | 393.000đ |
|
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.148.000đ | 2.204.000đ | 1.259.000đ | 314.000đ |
|
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.596.000đ | 1.117.000đ | 638.000đ | 159.000đ |
|
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.280.000đ | 1.596.000đ | 912.000đ | 228.000đ |
|
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.824.000đ | 1.276.000đ | 729.000đ | 182.000đ |
|
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.192.000đ | 1.534.000đ | 876.000đ | 219.000đ |
|
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.192.000đ | 1.534.000đ | 876.000đ | 219.000đ |
|
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.132.000đ | 2.192.000đ | 1.252.000đ | 313.000đ |
|
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.505.000đ | 1.753.000đ | 1.001.000đ | 250.000đ |
|
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.400.000đ | 3.080.000đ | 1.760.000đ | 440.000đ |
|
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.520.000đ | 2.464.000đ | 1.408.000đ | 352.000đ |
|
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.400.000đ | 3.080.000đ | 1.760.000đ | 440.000đ |
|
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.520.000đ | 2.464.000đ | 1.408.000đ | 352.000đ |
|
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.400.000đ | 3.080.000đ | 1.760.000đ | 440.000đ |
|
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.520.000đ | 2.464.000đ | 1.408.000đ | 352.000đ |
|
Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000đ | 4.200.000đ | 2.400.000đ | 600.000đ |
|
Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
| Đường C.M.T.8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.625.000đ | 6.737.000đ | 3.850.000đ | 962.000đ |
| Đường C.M.T.8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000đ | 7.700.000đ | 4.400.000đ | 1.100.000đ |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.680.000đ | 1.176.000đ | 672.000đ | 168.000đ |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.158.000đ | 1.510.000đ | 863.000đ | 215.000đ |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.084.000đ | 2.158.000đ | 1.233.000đ | 308.000đ |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.467.000đ | 1.726.000đ | 986.000đ | 246.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
212.000đ | 148.000đ | 84.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
212.000đ | 148.000đ | 84.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
303.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
401.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 39.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
573.000đ | 401.000đ | 229.000đ | 57.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
573.000đ | 401.000đ | 229.000đ | 57.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
458.000đ | 320.000đ | 183.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
543.000đ | 380.000đ | 217.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
543.000đ | 380.000đ | 217.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
543.000đ | 380.000đ | 217.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
620.000đ | 434.000đ | 248.000đ | 61.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
910.000đ | 637.000đ | 364.000đ | 91.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.300.000đ | 910.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.300.000đ | 910.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.300.000đ | 910.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.300.000đ | 910.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.040.000đ | 728.000đ | 416.000đ | 104.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
561.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
903.000đ | 632.000đ | 361.000đ | 90.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
722.000đ | 505.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.287.000đ | 3.000.000đ | 1.715.000đ | 428.000đ |
|
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.325.000đ | 2.327.000đ | 1.330.000đ | 332.000đ |
|
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000đ | 2.660.000đ | 1.520.000đ | 380.000đ |
|
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000đ | 2.660.000đ | 1.520.000đ | 380.000đ |
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.287.000đ | 3.000.000đ | 1.715.000đ | 428.000đ |
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.325.000đ | 2.327.000đ | 1.330.000đ | 332.000đ |
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000đ | 2.660.000đ | 1.520.000đ | 380.000đ |
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000đ | 2.660.000đ | 1.520.000đ | 380.000đ |
|
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.287.000đ | 3.000.000đ | 1.715.000đ | 428.000đ |
|
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.125.000đ | 4.287.000đ | 2.450.000đ | 612.000đ |
|
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.325.000đ | 2.327.000đ | 1.330.000đ | 332.000đ |
|
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000đ | 2.660.000đ | 1.520.000đ | 380.000đ |
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.287.000đ | 3.000.000đ | 1.715.000đ | 428.000đ |
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.125.000đ | 4.287.000đ | 2.450.000đ | 612.000đ |
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000đ | 3.325.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000đ | 2.660.000đ | 1.520.000đ | 380.000đ |
|
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000đ | 2.100.000đ | 1.200.000đ | 300.000đ |
|
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000đ | 2.100.000đ | 1.200.000đ | 300.000đ |
|
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000đ | 2.205.000đ | 1.260.000đ | 315.000đ |
|
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000đ | 2.205.000đ | 1.260.000đ | 315.000đ |
|
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000đ | 3.150.000đ | 1.800.000đ | 450.000đ |
|
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000đ | 3.150.000đ | 1.800.000đ | 450.000đ |
|
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.600.000đ | 2.520.000đ | 1.440.000đ | 360.000đ |
|
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000đ | 2.205.000đ | 1.260.000đ | 315.000đ |
|
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000đ | 2.205.000đ | 1.260.000đ | 315.000đ |
|
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000đ | 3.150.000đ | 1.800.000đ | 450.000đ |
|
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000đ | 3.150.000đ | 1.800.000đ | 450.000đ |
|
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.600.000đ | 2.520.000đ | 1.440.000đ | 360.000đ |
|
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000đ | 1.408.000đ | 805.000đ | 200.000đ |
|
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000đ | 2.012.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000đ | 2.012.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.006.000đ | 704.000đ | 402.000đ | 100.000đ |
|
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.438.000đ | 1.006.000đ | 575.000đ | 143.000đ |
|
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 804.000đ | 460.000đ | 114.000đ |
|
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000đ | 1.408.000đ | 805.000đ | 200.000đ |
|
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000đ | 2.012.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000đ | 2.113.000đ | 1.207.000đ | 301.000đ |
|
Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000đ | 3.019.000đ | 1.725.000đ | 431.000đ |
|
Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000đ | 2.113.000đ | 1.207.000đ | 301.000đ |
|
Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000đ | 3.019.000đ | 1.725.000đ | 431.000đ |
|
Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000đ | 2.113.000đ | 1.207.000đ | 301.000đ |
|
Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000đ | 3.019.000đ | 1.725.000đ | 431.000đ |
|
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.006.000đ | 704.000đ | 402.000đ | 100.000đ |
|
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.438.000đ | 1.006.000đ | 575.000đ | 143.000đ |
|
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 804.000đ | 460.000đ | 114.000đ |
|
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000đ | 1.408.000đ | 805.000đ | 200.000đ |
|
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000đ | 2.012.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000đ | 1.408.000đ | 805.000đ | 200.000đ |
|
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000đ | 2.012.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.509.000đ | 1.056.000đ | 603.000đ | 150.000đ |
|
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
|
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.724.000đ | 1.207.000đ | 689.000đ | 172.000đ |
|
Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000đ | 2.113.000đ | 1.207.000đ | 301.000đ |
|
Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000đ | 3.019.000đ | 1.725.000đ | 431.000đ |
|
Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000đ | 2.113.000đ | 1.207.000đ | 301.000đ |
|
Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000đ | 3.019.000đ | 1.725.000đ | 431.000đ |
|
Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000đ | 2.113.000đ | 1.207.000đ | 301.000đ |
|
Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000đ | 3.019.000đ | 1.725.000đ | 431.000đ |
|
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000đ | 1.408.000đ | 805.000đ | 200.000đ |
|
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000đ | 2.012.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000đ | 2.113.000đ | 1.207.000đ | 301.000đ |
|
Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000đ | 3.019.000đ | 1.725.000đ | 431.000đ |
|
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.509.000đ | 1.056.000đ | 603.000đ | 150.000đ |
|
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
|
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.724.000đ | 1.207.000đ | 689.000đ | 172.000đ |
|
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000đ | 1.408.000đ | 805.000đ | 200.000đ |
|
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000đ | 2.012.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000đ | 2.012.000đ | 1.150.000đ | 287.000đ |
|
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
|
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000đ | 1.609.000đ | 920.000đ | 229.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.872.000đ | 5.510.000đ | 3.148.000đ | 786.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.246.000đ | 7.872.000đ | 4.498.000đ | 1.124.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.996.000đ | 6.297.000đ | 3.598.000đ | 899.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.500.000đ | 9.450.000đ | 5.400.000đ | 1.350.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.800.000đ | 7.560.000đ | 4.320.000đ | 1.080.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.800.000đ | 7.560.000đ | 4.320.000đ | 1.080.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.646.000đ | 5.352.000đ | 3.058.000đ | 764.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.924.000đ | 7.646.000đ | 4.369.000đ | 1.092.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.739.000đ | 6.116.000đ | 3.495.000đ | 873.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.646.000đ | 5.352.000đ | 3.058.000đ | 764.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.924.000đ | 7.646.000đ | 4.369.000đ | 1.092.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.739.000đ | 6.116.000đ | 3.495.000đ | 873.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.497.000đ | 5.247.000đ | 2.998.000đ | 749.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.710.000đ | 7.497.000đ | 4.284.000đ | 1.071.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.568.000đ | 5.997.000đ | 3.427.000đ | 856.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.497.000đ | 5.247.000đ | 2.998.000đ | 749.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.710.000đ | 7.497.000đ | 4.284.000đ | 1.071.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.568.000đ | 5.997.000đ | 3.427.000đ | 856.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.372.000đ | 4.460.000đ | 2.548.000đ | 637.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.104.000đ | 6.372.000đ | 3.641.000đ | 910.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.283.000đ | 5.097.000đ | 2.912.000đ | 728.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000đ | 8.400.000đ | 4.800.000đ | 1.200.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000đ | 8.400.000đ | 4.800.000đ | 1.200.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000đ | 7.350.000đ | 4.200.000đ | 1.050.000đ |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000đ | 8.400.000đ | 4.800.000đ | 1.200.000đ |
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.497.000đ | 5.247.000đ | 2.998.000đ | 749.000đ |
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.710.000đ | 7.497.000đ | 4.284.000đ | 1.071.000đ |
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.568.000đ | 5.997.000đ | 3.427.000đ | 856.000đ |
|
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000đ | 2.205.000đ | 1.260.000đ | 315.000đ |
|
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000đ | 2.205.000đ | 1.260.000đ | 315.000đ |
|
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000đ | 3.150.000đ | 1.800.000đ | 450.000đ |
|
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000đ | 3.150.000đ | 1.800.000đ | 450.000đ |
|
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.600.000đ | 2.520.000đ | 1.440.000đ | 360.000đ |
|
Trường Chinh
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.250.000đ | 3.675.000đ | 2.100.000đ | 525.000đ |
|
Trường Chinh
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.500.000đ | 5.250.000đ | 3.000.000đ | 750.000đ |
|
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000đ | 3.500.000đ | 2.000.000đ | 500.000đ |
|
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000đ | 3.500.000đ | 2.000.000đ | 500.000đ |
|
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.600.000đ | 400.000đ |
📜 Giá đất Phường Ninh Thạnh có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Ninh Thạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 14.375.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Ninh Thạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.