📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 228 mức giá đất tại Phường Ninh Thạnh, trên 57 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

169.000đThấp nhất VT1
14.375.000đCao nhất VT1
4.324.838đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000đ 2.625.000đ 1.500.000đ 375.000đ
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000đ 3.675.000đ 2.100.000đ 525.000đ
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000đ 5.250.000đ 3.000.000đ 750.000đ
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000đ 2.572.000đ 1.470.000đ 367.000đ
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000đ 3.675.000đ 2.100.000đ 525.000đ
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000đ 118.000đ 67.000đ 16.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 24.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000đ 135.000đ 76.000đ 19.000đ
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.062.000đ 7.043.000đ 4.025.000đ 1.005.000đ
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.375.000đ 10.062.000đ 5.750.000đ 1.437.000đ
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000đ 8.049.000đ 4.600.000đ 1.149.000đ
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000đ 8.049.000đ 4.600.000đ 1.149.000đ
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000đ 8.400.000đ 4.800.000đ 1.200.000đ
ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.468.000đ 4.527.000đ 2.587.000đ 646.000đ
ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.392.000đ 5.174.000đ 2.956.000đ 739.000đ
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000đ 2.016.000đ 1.152.000đ 288.000đ
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000đ 2.016.000đ 1.152.000đ 288.000đ
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000đ 1.087.000đ 621.000đ 155.000đ
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000đ 1.554.000đ 888.000đ 222.000đ
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000đ 1.243.000đ 710.000đ 177.000đ
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.511.000đ 1.757.000đ 1.004.000đ 250.000đ
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000đ 2.008.000đ 1.148.000đ 286.000đ
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000đ 2.008.000đ 1.148.000đ 286.000đ
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.587.000đ 1.810.000đ 1.034.000đ 258.000đ
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.956.000đ 2.069.000đ 1.182.000đ 295.000đ
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000đ 1.598.000đ 913.000đ 228.000đ
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.264.000đ 2.284.000đ 1.305.000đ 326.000đ
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.611.000đ 1.827.000đ 1.044.000đ 260.000đ
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.755.000đ 1.928.000đ 1.101.000đ 275.000đ
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.936.000đ 2.755.000đ 1.574.000đ 393.000đ
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.148.000đ 2.204.000đ 1.259.000đ 314.000đ
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.596.000đ 1.117.000đ 638.000đ 159.000đ
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000đ 1.596.000đ 912.000đ 228.000đ
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.824.000đ 1.276.000đ 729.000đ 182.000đ
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.192.000đ 1.534.000đ 876.000đ 219.000đ
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.192.000đ 1.534.000đ 876.000đ 219.000đ
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.132.000đ 2.192.000đ 1.252.000đ 313.000đ
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.505.000đ 1.753.000đ 1.001.000đ 250.000đ
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000đ 3.080.000đ 1.760.000đ 440.000đ
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000đ 3.080.000đ 1.760.000đ 440.000đ
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000đ 3.080.000đ 1.760.000đ 440.000đ
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000đ 2.464.000đ 1.408.000đ 352.000đ
Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000đ 4.200.000đ 2.400.000đ 600.000đ
Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Đường C.M.T.8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.625.000đ 6.737.000đ 3.850.000đ 962.000đ
Đường C.M.T.8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000đ 7.700.000đ 4.400.000đ 1.100.000đ
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000đ 1.176.000đ 672.000đ 168.000đ
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.158.000đ 1.510.000đ 863.000đ 215.000đ
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.084.000đ 2.158.000đ 1.233.000đ 308.000đ
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.467.000đ 1.726.000đ 986.000đ 246.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000đ 148.000đ 84.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000đ 148.000đ 84.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
303.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
401.000đ 280.000đ 160.000đ 39.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
573.000đ 401.000đ 229.000đ 57.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
573.000đ 401.000đ 229.000đ 57.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
458.000đ 320.000đ 183.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
543.000đ 380.000đ 217.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
543.000đ 380.000đ 217.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
543.000đ 380.000đ 217.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
620.000đ 434.000đ 248.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000đ 637.000đ 364.000đ 91.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000đ 910.000đ 520.000đ 130.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000đ 910.000đ 520.000đ 130.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000đ 910.000đ 520.000đ 130.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000đ 910.000đ 520.000đ 130.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000đ 728.000đ 416.000đ 104.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
561.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
722.000đ 505.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.287.000đ 3.000.000đ 1.715.000đ 428.000đ
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000đ 2.327.000đ 1.330.000đ 332.000đ
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.287.000đ 3.000.000đ 1.715.000đ 428.000đ
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000đ 2.327.000đ 1.330.000đ 332.000đ
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.287.000đ 3.000.000đ 1.715.000đ 428.000đ
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000đ 4.287.000đ 2.450.000đ 612.000đ
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000đ 2.327.000đ 1.330.000đ 332.000đ
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.287.000đ 3.000.000đ 1.715.000đ 428.000đ
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000đ 4.287.000đ 2.450.000đ 612.000đ
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000đ 2.100.000đ 1.200.000đ 300.000đ
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000đ 1.408.000đ 805.000đ 200.000đ
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000đ 2.012.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000đ 2.012.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.006.000đ 704.000đ 402.000đ 100.000đ
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.438.000đ 1.006.000đ 575.000đ 143.000đ
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000đ 804.000đ 460.000đ 114.000đ
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000đ 1.408.000đ 805.000đ 200.000đ
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000đ 2.012.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000đ 2.113.000đ 1.207.000đ 301.000đ
Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000đ 3.019.000đ 1.725.000đ 431.000đ
Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000đ 2.113.000đ 1.207.000đ 301.000đ
Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000đ 3.019.000đ 1.725.000đ 431.000đ
Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000đ 2.113.000đ 1.207.000đ 301.000đ
Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000đ 3.019.000đ 1.725.000đ 431.000đ
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.006.000đ 704.000đ 402.000đ 100.000đ
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.438.000đ 1.006.000đ 575.000đ 143.000đ
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000đ 804.000đ 460.000đ 114.000đ
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000đ 1.408.000đ 805.000đ 200.000đ
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000đ 2.012.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000đ 1.408.000đ 805.000đ 200.000đ
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000đ 2.012.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.509.000đ 1.056.000đ 603.000đ 150.000đ
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.724.000đ 1.207.000đ 689.000đ 172.000đ
Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000đ 2.113.000đ 1.207.000đ 301.000đ
Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000đ 3.019.000đ 1.725.000đ 431.000đ
Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000đ 2.113.000đ 1.207.000đ 301.000đ
Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000đ 3.019.000đ 1.725.000đ 431.000đ
Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000đ 2.113.000đ 1.207.000đ 301.000đ
Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000đ 3.019.000đ 1.725.000đ 431.000đ
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000đ 1.408.000đ 805.000đ 200.000đ
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000đ 2.012.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000đ 2.113.000đ 1.207.000đ 301.000đ
Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000đ 3.019.000đ 1.725.000đ 431.000đ
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.509.000đ 1.056.000đ 603.000đ 150.000đ
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.724.000đ 1.207.000đ 689.000đ 172.000đ
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000đ 1.408.000đ 805.000đ 200.000đ
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000đ 2.012.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000đ 2.012.000đ 1.150.000đ 287.000đ
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000đ 1.609.000đ 920.000đ 229.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.872.000đ 5.510.000đ 3.148.000đ 786.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.246.000đ 7.872.000đ 4.498.000đ 1.124.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.996.000đ 6.297.000đ 3.598.000đ 899.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000đ 9.450.000đ 5.400.000đ 1.350.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000đ 7.560.000đ 4.320.000đ 1.080.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000đ 7.560.000đ 4.320.000đ 1.080.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.646.000đ 5.352.000đ 3.058.000đ 764.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.924.000đ 7.646.000đ 4.369.000đ 1.092.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.739.000đ 6.116.000đ 3.495.000đ 873.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.646.000đ 5.352.000đ 3.058.000đ 764.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.924.000đ 7.646.000đ 4.369.000đ 1.092.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.739.000đ 6.116.000đ 3.495.000đ 873.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.497.000đ 5.247.000đ 2.998.000đ 749.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000đ 7.497.000đ 4.284.000đ 1.071.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000đ 5.997.000đ 3.427.000đ 856.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.497.000đ 5.247.000đ 2.998.000đ 749.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000đ 7.497.000đ 4.284.000đ 1.071.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000đ 5.997.000đ 3.427.000đ 856.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.372.000đ 4.460.000đ 2.548.000đ 637.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.104.000đ 6.372.000đ 3.641.000đ 910.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.283.000đ 5.097.000đ 2.912.000đ 728.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000đ 8.400.000đ 4.800.000đ 1.200.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000đ 8.400.000đ 4.800.000đ 1.200.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000đ 7.350.000đ 4.200.000đ 1.050.000đ
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000đ 8.400.000đ 4.800.000đ 1.200.000đ
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.497.000đ 5.247.000đ 2.998.000đ 749.000đ
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000đ 7.497.000đ 4.284.000đ 1.071.000đ
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000đ 5.997.000đ 3.427.000đ 856.000đ
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000đ 2.520.000đ 1.440.000đ 360.000đ
Trường Chinh
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000đ 3.675.000đ 2.100.000đ 525.000đ
Trường Chinh
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000đ 5.250.000đ 3.000.000đ 750.000đ
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ

📜 Giá đất Phường Ninh Thạnh có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Ninh Thạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 14.375.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Ninh Thạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞