📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Bến Lức, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 357 mức giá đất tại Xã Bến Lức, trên 59 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

616.000đThấp nhất VT1
29.000.000đCao nhất VT1
8.286.109đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000đ 1.050.000đ 600.000đ 150.000đ
Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000đ 777.000đ 444.000đ 111.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
ĐT 830
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.639.000đ 1.847.000đ 1.055.000đ 263.000đ
ĐT 830
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.770.000đ 2.639.000đ 1.508.000đ 377.000đ
ĐT 830
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.016.000đ 2.111.000đ 1.206.000đ 301.000đ
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.257.000đ 3.679.000đ 2.102.000đ 525.000đ
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.510.000đ 5.257.000đ 3.004.000đ 751.000đ
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.008.000đ 4.205.000đ 2.403.000đ 600.000đ
ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
ĐT 830E
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.639.000đ 1.847.000đ 1.055.000đ 263.000đ
ĐT 830E
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.770.000đ 2.639.000đ 1.508.000đ 377.000đ
ĐT 830E
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.016.000đ 2.111.000đ 1.206.000đ 301.000đ
Đường An Thạnh - Tân Bửu
ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường An Thạnh - Tân Bửu
ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.280.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
Đường bờ kè Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.544.000đ 3.880.000đ 2.217.000đ 554.000đ
Đường bờ kè Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.544.000đ 3.880.000đ 2.217.000đ 554.000đ
Đường bờ kè Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.920.000đ 5.544.000đ 3.168.000đ 792.000đ
Đường bờ kè Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.336.000đ 4.435.000đ 2.534.000đ 633.000đ
Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
707.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000đ 707.000đ 404.000đ 101.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000đ 707.000đ 404.000đ 101.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000đ 924.000đ 528.000đ 132.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000đ 661.000đ 378.000đ 94.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000đ 661.000đ 378.000đ 94.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.280.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000đ 632.000đ 361.000đ 90.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000đ 903.000đ 516.000đ 129.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.032.000đ 722.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000đ 1.071.000đ 612.000đ 153.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000đ 1.071.000đ 612.000đ 153.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.623.000đ 5.336.000đ 3.049.000đ 762.000đ
Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.890.000đ 7.623.000đ 4.356.000đ 1.089.000đ
Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.890.000đ 7.623.000đ 4.356.000đ 1.089.000đ
Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.712.000đ 6.098.000đ 3.484.000đ 871.000đ
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.009.000đ 6.306.000đ 3.603.000đ 900.000đ
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 11
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.870.000đ 9.009.000đ 5.148.000đ 1.287.000đ
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.296.000đ 7.207.000đ 4.118.000đ 1.029.000đ
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.148.000đ 803.000đ 459.000đ 114.000đ
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000đ 918.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.280.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.990.000đ 2.793.000đ 1.596.000đ 399.000đ
Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.192.000đ 2.234.000đ 1.276.000đ 319.000đ
Huỳnh Châu Sổ
Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000đ 5.483.000đ 3.133.000đ 783.000đ
Huỳnh Châu Sổ
Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000đ 7.833.000đ 4.476.000đ 1.119.000đ
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.840.000đ 1.288.000đ 736.000đ 184.000đ
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.472.000đ 1.030.000đ 588.000đ 147.000đ
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.288.000đ 901.000đ 515.000đ 128.000đ
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.548.000đ 1.783.000đ 1.019.000đ 254.000đ
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.640.000đ 2.548.000đ 1.456.000đ 364.000đ
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.912.000đ 2.038.000đ 1.164.000đ 291.000đ
Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000đ 14.210.000đ 8.120.000đ 2.030.000đ
Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.000.000đ 20.300.000đ 11.600.000đ 2.900.000đ
Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.200.000đ 16.240.000đ 9.280.000đ 2.320.000đ
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường 1B, 4B, 7B, 9B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.005.000đ 3.503.000đ 2.002.000đ 500.000đ
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường 1B, 4B, 7B, 9B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.150.000đ 5.005.000đ 2.860.000đ 715.000đ
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.116.000đ 2.881.000đ 1.646.000đ 411.000đ
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000đ 4.116.000đ 2.352.000đ 588.000đ
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.704.000đ 3.292.000đ 1.881.000đ 470.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000đ 5.483.000đ 3.133.000đ 783.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000đ 7.833.000đ 4.476.000đ 1.119.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000đ 6.266.000đ 3.580.000đ 895.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000đ 6.266.000đ 3.580.000đ 895.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.172.000đ 7.820.000đ 4.468.000đ 1.117.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.960.000đ 11.172.000đ 6.384.000đ 1.596.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.768.000đ 8.937.000đ 5.107.000đ 1.276.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.423.000đ 7.296.000đ 4.169.000đ 1.042.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.890.000đ 10.423.000đ 5.956.000đ 1.489.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.912.000đ 8.338.000đ 4.764.000đ 1.191.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.955.000đ 7.668.000đ 4.382.000đ 1.095.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.520.000đ 8.764.000đ 5.008.000đ 1.252.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.897.000đ 6.227.000đ 3.558.000đ 889.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.710.000đ 8.897.000đ 5.084.000đ 1.271.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.168.000đ 7.117.000đ 4.067.000đ 1.016.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.351.000đ 5.845.000đ 3.340.000đ 835.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.930.000đ 8.351.000đ 4.772.000đ 1.193.000đ
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.544.000đ 6.680.000đ 3.817.000đ 954.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.714.000đ 5.399.000đ 3.085.000đ 771.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.020.000đ 7.714.000đ 4.408.000đ 1.102.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.816.000đ 6.171.000đ 3.526.000đ 881.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.260.000đ 5.782.000đ 3.304.000đ 826.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.800.000đ 8.260.000đ 4.720.000đ 1.180.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.440.000đ 6.608.000đ 3.776.000đ 944.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.009.000đ 6.306.000đ 3.603.000đ 900.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.870.000đ 9.009.000đ 5.148.000đ 1.287.000đ
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.296.000đ 7.207.000đ 4.118.000đ 1.029.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.363.000đ 4.454.000đ 2.545.000đ 636.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.090.000đ 6.363.000đ 3.636.000đ 909.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.090.000đ 6.363.000đ 3.636.000đ 909.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.272.000đ 5.090.000đ 2.908.000đ 727.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.438.000đ 8.006.000đ 4.575.000đ 1.143.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.340.000đ 11.438.000đ 6.536.000đ 1.634.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.072.000đ 9.150.000đ 5.228.000đ 1.307.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.572.000đ 8.800.000đ 5.028.000đ 1.257.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.960.000đ 12.572.000đ 7.184.000đ 1.796.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.368.000đ 10.057.000đ 5.747.000đ 1.436.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.430.000đ 7.301.000đ 4.172.000đ 1.043.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.900.000đ 10.430.000đ 5.960.000đ 1.490.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.920.000đ 8.344.000đ 4.768.000đ 1.192.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000đ 5.483.000đ 3.133.000đ 783.000đ
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000đ 7.833.000đ 4.476.000đ 1.119.000đ
Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000đ 7.109.000đ 4.062.000đ 1.015.000đ
Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000đ 10.157.000đ 5.804.000đ 1.451.000đ
Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000đ 8.125.000đ 4.643.000đ 1.160.000đ
Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.134.000đ 5.693.000đ 3.253.000đ 813.000đ
Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000đ 8.134.000đ 4.648.000đ 1.162.000đ
Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.296.000đ 6.507.000đ 3.718.000đ 929.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000đ 5.483.000đ 3.133.000đ 783.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000đ 7.833.000đ 4.476.000đ 1.119.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.430.000đ 7.301.000đ 4.172.000đ 1.043.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.430.000đ 7.301.000đ 4.172.000đ 1.043.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.900.000đ 10.430.000đ 5.960.000đ 1.490.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.920.000đ 8.344.000đ 4.768.000đ 1.192.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.206.000đ 12.044.000đ 6.882.000đ 1.720.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.580.000đ 17.206.000đ 9.832.000đ 2.458.000đ
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.664.000đ 13.764.000đ 7.865.000đ 1.966.000đ
Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.386.000đ 5.870.000đ 3.354.000đ 838.000đ
Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.980.000đ 8.386.000đ 4.792.000đ 1.198.000đ
Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.584.000đ 6.708.000đ 3.833.000đ 958.000đ
Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.167.000đ 4.316.000đ 2.466.000đ 616.000đ
Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.810.000đ 6.167.000đ 3.524.000đ 881.000đ
Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.048.000đ 4.933.000đ 2.819.000đ 704.000đ
Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.511.000đ 5.257.000đ 3.004.000đ 751.000đ
Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.730.000đ 7.511.000đ 4.292.000đ 1.073.000đ
Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.584.000đ 6.008.000đ 3.433.000đ 858.000đ
Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000đ 2.205.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.965.000đ 9.775.000đ 5.586.000đ 1.396.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.950.000đ 13.965.000đ 7.980.000đ 1.995.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.960.000đ 11.172.000đ 6.384.000đ 1.596.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000đ 7.109.000đ 4.062.000đ 1.015.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000đ 10.157.000đ 5.804.000đ 1.451.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000đ 8.125.000đ 4.643.000đ 1.160.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.438.000đ 8.006.000đ 4.575.000đ 1.143.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.340.000đ 11.438.000đ 6.536.000đ 1.634.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.072.000đ 9.150.000đ 5.228.000đ 1.307.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.148.000đ 803.000đ 459.000đ 114.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000đ 918.000đ 524.000đ 131.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000đ 5.483.000đ 3.133.000đ 783.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000đ 7.833.000đ 4.476.000đ 1.119.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000đ 6.266.000đ 3.580.000đ 895.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.897.000đ 6.227.000đ 3.558.000đ 889.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.710.000đ 8.897.000đ 5.084.000đ 1.271.000đ
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.168.000đ 7.117.000đ 4.067.000đ 1.016.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.484.000đ 5.938.000đ 3.393.000đ 848.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.120.000đ 8.484.000đ 4.848.000đ 1.212.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.696.000đ 6.787.000đ 3.878.000đ 969.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.714.000đ 5.399.000đ 3.085.000đ 771.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.020.000đ 7.714.000đ 4.408.000đ 1.102.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.816.000đ 6.171.000đ 3.526.000đ 881.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.009.000đ 6.306.000đ 3.603.000đ 900.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.870.000đ 9.009.000đ 5.148.000đ 1.287.000đ
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.296.000đ 7.207.000đ 4.118.000đ 1.029.000đ
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.698.000đ 8.888.000đ 5.079.000đ 1.269.000đ
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.140.000đ 12.698.000đ 7.256.000đ 1.814.000đ
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.512.000đ 10.158.000đ 5.804.000đ 1.451.000đ
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.263.000đ 7.884.000đ 4.505.000đ 1.126.000đ
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.090.000đ 11.263.000đ 6.436.000đ 1.609.000đ
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.872.000đ 9.010.000đ 5.148.000đ 1.287.000đ
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.078.000đ 5.654.000đ 3.231.000đ 807.000đ
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.232.000đ 6.462.000đ 3.692.000đ 923.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000đ 7.109.000đ 4.062.000đ 1.015.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000đ 10.157.000đ 5.804.000đ 1.451.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000đ 8.125.000đ 4.643.000đ 1.160.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.668.000đ 7.467.000đ 4.267.000đ 1.066.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.240.000đ 10.668.000đ 6.096.000đ 1.524.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.192.000đ 8.534.000đ 4.876.000đ 1.219.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000đ 5.483.000đ 3.133.000đ 783.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000đ 7.833.000đ 4.476.000đ 1.119.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000đ 6.266.000đ 3.580.000đ 895.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000đ 6.266.000đ 3.580.000đ 895.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.897.000đ 6.227.000đ 3.558.000đ 889.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.710.000đ 8.897.000đ 5.084.000đ 1.271.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.168.000đ 7.117.000đ 4.067.000đ 1.016.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.134.000đ 5.693.000đ 3.253.000đ 813.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000đ 8.134.000đ 4.648.000đ 1.162.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.296.000đ 6.507.000đ 3.718.000đ 929.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000đ 7.109.000đ 4.062.000đ 1.015.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000đ 10.157.000đ 5.804.000đ 1.451.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000đ 8.125.000đ 4.643.000đ 1.160.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000đ 7.109.000đ 4.062.000đ 1.015.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000đ 10.157.000đ 5.804.000đ 1.451.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000đ 8.125.000đ 4.643.000đ 1.160.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.955.000đ 7.668.000đ 4.382.000đ 1.095.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.520.000đ 8.764.000đ 5.008.000đ 1.252.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.520.000đ 8.764.000đ 5.008.000đ 1.252.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.134.000đ 5.693.000đ 3.253.000đ 813.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000đ 8.134.000đ 4.648.000đ 1.162.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.296.000đ 6.507.000đ 3.718.000đ 929.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000đ 5.483.000đ 3.133.000đ 783.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000đ 7.833.000đ 4.476.000đ 1.119.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000đ 6.266.000đ 3.580.000đ 895.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000đ 6.266.000đ 3.580.000đ 895.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000đ 7.109.000đ 4.062.000đ 1.015.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000đ 10.157.000đ 5.804.000đ 1.451.000đ
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000đ 8.125.000đ 4.643.000đ 1.160.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.659.000đ 1.161.000đ 663.000đ 165.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.370.000đ 1.659.000đ 948.000đ 237.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.896.000đ 1.327.000đ 758.000đ 189.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.828.000đ 6.879.000đ 3.931.000đ 982.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.040.000đ 9.828.000đ 5.616.000đ 1.404.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.232.000đ 7.862.000đ 4.492.000đ 1.123.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.008.000đ 5.605.000đ 3.203.000đ 800.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.440.000đ 8.008.000đ 4.576.000đ 1.144.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.152.000đ 6.406.000đ 3.660.000đ 915.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.440.000đ 8.008.000đ 4.576.000đ 1.144.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.152.000đ 6.406.000đ 3.660.000đ 915.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000đ 4.522.000đ 2.584.000đ 646.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000đ 4.522.000đ 2.584.000đ 646.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000đ 6.461.000đ 3.692.000đ 923.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.384.000đ 5.168.000đ 2.953.000đ 738.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000đ 4.522.000đ 2.584.000đ 646.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000đ 6.461.000đ 3.692.000đ 923.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.384.000đ 5.168.000đ 2.953.000đ 738.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.095.000đ 2.866.000đ 1.638.000đ 409.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000đ 4.095.000đ 2.340.000đ 585.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000đ 3.276.000đ 1.872.000đ 468.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000đ 3.185.000đ 1.820.000đ 455.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000đ 3.640.000đ 2.080.000đ 520.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000đ 3.640.000đ 2.080.000đ 520.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.005.000đ 3.503.000đ 2.002.000đ 500.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.150.000đ 5.005.000đ 2.860.000đ 715.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.915.000đ 4.140.000đ 2.366.000đ 591.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.450.000đ 5.915.000đ 3.380.000đ 845.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.760.000đ 4.732.000đ 2.704.000đ 676.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.508.000đ 3.155.000đ 1.803.000đ 450.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.440.000đ 4.508.000đ 2.576.000đ 644.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.152.000đ 3.606.000đ 2.060.000đ 515.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.095.000đ 2.866.000đ 1.638.000đ 409.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000đ 4.095.000đ 2.340.000đ 585.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000đ 3.276.000đ 1.872.000đ 468.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.808.000đ 7.565.000đ 4.323.000đ 1.080.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.440.000đ 10.808.000đ 6.176.000đ 1.544.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.440.000đ 10.808.000đ 6.176.000đ 1.544.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.352.000đ 8.646.000đ 4.940.000đ 1.235.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.806.000đ 6.164.000đ 3.522.000đ 880.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.580.000đ 8.806.000đ 5.032.000đ 1.258.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.064.000đ 7.044.000đ 4.025.000đ 1.006.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.008.000đ 5.605.000đ 3.203.000đ 800.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.008.000đ 5.605.000đ 3.203.000đ 800.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.440.000đ 8.008.000đ 4.576.000đ 1.144.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.152.000đ 6.406.000đ 3.660.000đ 915.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.105.000đ 4.973.000đ 2.842.000đ 710.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.150.000đ 7.105.000đ 4.060.000đ 1.015.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.120.000đ 5.684.000đ 3.248.000đ 812.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000đ 6.461.000đ 3.692.000đ 923.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.384.000đ 5.168.000đ 2.953.000đ 738.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.508.000đ 3.155.000đ 1.803.000đ 450.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.440.000đ 4.508.000đ 2.576.000đ 644.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.152.000đ 3.606.000đ 2.060.000đ 515.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.508.000đ 3.155.000đ 1.803.000đ 450.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.440.000đ 4.508.000đ 2.576.000đ 644.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.152.000đ 3.606.000đ 2.060.000đ 515.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.440.000đ 4.508.000đ 2.576.000đ 644.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.152.000đ 3.606.000đ 2.060.000đ 515.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.509.000đ 3.856.000đ 2.203.000đ 550.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.870.000đ 5.509.000đ 3.148.000đ 787.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.296.000đ 4.407.000đ 2.518.000đ 629.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.005.000đ 3.503.000đ 2.002.000đ 500.000đ
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.150.000đ 5.005.000đ 2.860.000đ 715.000đ
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000đ 4.165.000đ 2.380.000đ 595.000đ
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000đ 5.950.000đ 3.400.000đ 850.000đ
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000đ 5.950.000đ 3.400.000đ 850.000đ
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000đ 4.760.000đ 2.720.000đ 680.000đ
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000đ 3.150.000đ 1.800.000đ 450.000đ
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.664.000đ 4.664.000đ 2.665.000đ 666.000đ
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.520.000đ 6.664.000đ 3.808.000đ 952.000đ
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.616.000đ 5.331.000đ 3.046.000đ 761.000đ
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
ĐT 830E
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.700.000đ 8.190.000đ 4.680.000đ 1.170.000đ
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
ĐT 830E
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.360.000đ 6.552.000đ 3.744.000đ 936.000đ
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.149.000đ 6.404.000đ 3.659.000đ 914.000đ
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.070.000đ 9.149.000đ 5.228.000đ 1.307.000đ
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.456.000đ 7.319.000đ 4.182.000đ 1.045.000đ
Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.655.000đ 3.258.000đ 1.862.000đ 465.000đ
Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.650.000đ 4.655.000đ 2.660.000đ 665.000đ
Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.320.000đ 3.724.000đ 2.128.000đ 532.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.360.000đ 3.052.000đ 1.744.000đ 436.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.623.000đ 5.336.000đ 3.049.000đ 762.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.890.000đ 7.623.000đ 4.356.000đ 1.089.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.890.000đ 7.623.000đ 4.356.000đ 1.089.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.712.000đ 6.098.000đ 3.484.000đ 871.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.774.000đ 3.341.000đ 1.909.000đ 477.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.774.000đ 3.341.000đ 1.909.000đ 477.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.820.000đ 4.774.000đ 2.728.000đ 682.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.456.000đ 3.819.000đ 2.182.000đ 545.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.726.000đ 4.008.000đ 2.290.000đ 572.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.180.000đ 5.726.000đ 3.272.000đ 818.000đ
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.544.000đ 4.580.000đ 2.617.000đ 654.000đ
Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.172.000đ 7.820.000đ 4.468.000đ 1.117.000đ
Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.960.000đ 11.172.000đ 6.384.000đ 1.596.000đ
Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.768.000đ 8.937.000đ 5.107.000đ 1.276.000đ
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.206.000đ 12.044.000đ 6.882.000đ 1.720.000đ
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.580.000đ 17.206.000đ 9.832.000đ 2.458.000đ
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.664.000đ 13.764.000đ 7.865.000đ 1.966.000đ
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.593.000đ 3.915.000đ 2.237.000đ 559.000đ
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.990.000đ 5.593.000đ 3.196.000đ 799.000đ
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.392.000đ 4.474.000đ 2.556.000đ 639.000đ
Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Nguyễn Văn Siêu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000đ 7.109.000đ 4.062.000đ 1.015.000đ
Nguyễn Văn Siêu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000đ 10.157.000đ 5.804.000đ 1.451.000đ
Nguyễn Văn Siêu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000đ 8.125.000đ 4.643.000đ 1.160.000đ
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.172.000đ 7.820.000đ 4.468.000đ 1.117.000đ
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.960.000đ 11.172.000đ 6.384.000đ 1.596.000đ
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.768.000đ 8.937.000đ 5.107.000đ 1.276.000đ
Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.531.000đ 4.571.000đ 2.612.000đ 653.000đ
Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.330.000đ 6.531.000đ 3.732.000đ 933.000đ
Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.464.000đ 5.224.000đ 2.985.000đ 746.000đ
Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.145.000đ 3.601.000đ 2.058.000đ 514.000đ
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000đ 5.145.000đ 2.940.000đ 735.000đ
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000đ 4.116.000đ 2.352.000đ 588.000đ
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.259.000đ 5.081.000đ 2.903.000đ 725.000đ
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.370.000đ 7.259.000đ 4.148.000đ 1.037.000đ
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.296.000đ 5.807.000đ 3.318.000đ 829.000đ
Quốc lộ 1A
Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.391.000đ 4.473.000đ 2.556.000đ 639.000đ
Quốc lộ 1A
Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.304.000đ 5.112.000đ 2.921.000đ 730.000đ
Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.172.000đ 7.820.000đ 4.468.000đ 1.117.000đ
Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.960.000đ 11.172.000đ 6.384.000đ 1.596.000đ
Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.768.000đ 8.937.000đ 5.107.000đ 1.276.000đ
Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.593.000đ 3.915.000đ 2.237.000đ 559.000đ
Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.990.000đ 5.593.000đ 3.196.000đ 799.000đ
Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.392.000đ 4.474.000đ 2.556.000đ 639.000đ

📜 Giá đất Xã Bến Lức có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Bến Lức có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 29.000.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Bến Lức, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞