Bảng giá đất Xã Bến Lức, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 357 mức giá đất tại Xã Bến Lức, trên 59 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
|
Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000đ | 1.050.000đ | 600.000đ | 150.000đ |
|
Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
616.000đ | 431.000đ | 246.000đ | 61.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000đ | 777.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
704.000đ | 492.000đ | 281.000đ | 70.000đ |
|
ĐT 830
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.639.000đ | 1.847.000đ | 1.055.000đ | 263.000đ |
|
ĐT 830
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.770.000đ | 2.639.000đ | 1.508.000đ | 377.000đ |
|
ĐT 830
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.016.000đ | 2.111.000đ | 1.206.000đ | 301.000đ |
|
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.257.000đ | 3.679.000đ | 2.102.000đ | 525.000đ |
|
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.510.000đ | 5.257.000đ | 3.004.000đ | 751.000đ |
|
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.008.000đ | 4.205.000đ | 2.403.000đ | 600.000đ |
|
ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
|
ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.464.000đ | 1.724.000đ | 985.000đ | 246.000đ |
|
ĐT 830E
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.639.000đ | 1.847.000đ | 1.055.000đ | 263.000đ |
|
ĐT 830E
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.770.000đ | 2.639.000đ | 1.508.000đ | 377.000đ |
|
ĐT 830E
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.016.000đ | 2.111.000đ | 1.206.000đ | 301.000đ |
|
Đường An Thạnh - Tân Bửu
ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.120.000đ | 784.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
|
Đường An Thạnh - Tân Bửu
ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.280.000đ | 896.000đ | 512.000đ | 128.000đ |
| Đường bờ kè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.544.000đ | 3.880.000đ | 2.217.000đ | 554.000đ |
| Đường bờ kè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.544.000đ | 3.880.000đ | 2.217.000đ | 554.000đ |
| Đường bờ kè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.920.000đ | 5.544.000đ | 3.168.000đ | 792.000đ |
| Đường bờ kè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.336.000đ | 4.435.000đ | 2.534.000đ | 633.000đ |
|
Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
707.000đ | 494.000đ | 282.000đ | 70.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.010.000đ | 707.000đ | 404.000đ | 101.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.010.000đ | 707.000đ | 404.000đ | 101.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.320.000đ | 924.000đ | 528.000đ | 132.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
945.000đ | 661.000đ | 378.000đ | 94.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
945.000đ | 661.000đ | 378.000đ | 94.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.350.000đ | 945.000đ | 540.000đ | 135.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.350.000đ | 945.000đ | 540.000đ | 135.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.120.000đ | 784.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.280.000đ | 896.000đ | 512.000đ | 128.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
903.000đ | 632.000đ | 361.000đ | 90.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.290.000đ | 903.000đ | 516.000đ | 129.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.032.000đ | 722.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.071.000đ | 749.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.071.000đ | 749.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.530.000đ | 1.071.000đ | 612.000đ | 153.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.530.000đ | 1.071.000đ | 612.000đ | 153.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.224.000đ | 856.000đ | 489.000đ | 122.000đ |
|
Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.623.000đ | 5.336.000đ | 3.049.000đ | 762.000đ |
|
Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.890.000đ | 7.623.000đ | 4.356.000đ | 1.089.000đ |
|
Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.890.000đ | 7.623.000đ | 4.356.000đ | 1.089.000đ |
|
Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.712.000đ | 6.098.000đ | 3.484.000đ | 871.000đ |
|
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.120.000đ | 784.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
|
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.009.000đ | 6.306.000đ | 3.603.000đ | 900.000đ |
|
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 11 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000đ | 9.009.000đ | 5.148.000đ | 1.287.000đ |
|
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.296.000đ | 7.207.000đ | 4.118.000đ | 1.029.000đ |
|
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.148.000đ | 803.000đ | 459.000đ | 114.000đ |
|
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.312.000đ | 918.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
|
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.120.000đ | 784.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
|
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.280.000đ | 896.000đ | 512.000đ | 128.000đ |
|
Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
|
Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.464.000đ | 1.724.000đ | 985.000đ | 246.000đ |
|
Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.990.000đ | 2.793.000đ | 1.596.000đ | 399.000đ |
|
Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.192.000đ | 2.234.000đ | 1.276.000đ | 319.000đ |
|
Huỳnh Châu Sổ
Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.833.000đ | 5.483.000đ | 3.133.000đ | 783.000đ |
|
Huỳnh Châu Sổ
Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.190.000đ | 7.833.000đ | 4.476.000đ | 1.119.000đ |
|
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
|
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
|
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.840.000đ | 1.288.000đ | 736.000đ | 184.000đ |
|
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.472.000đ | 1.030.000đ | 588.000đ | 147.000đ |
|
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.288.000đ | 901.000đ | 515.000đ | 128.000đ |
|
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.548.000đ | 1.783.000đ | 1.019.000đ | 254.000đ |
|
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.640.000đ | 2.548.000đ | 1.456.000đ | 364.000đ |
|
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.912.000đ | 2.038.000đ | 1.164.000đ | 291.000đ |
|
Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.300.000đ | 14.210.000đ | 8.120.000đ | 2.030.000đ |
|
Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
29.000.000đ | 20.300.000đ | 11.600.000đ | 2.900.000đ |
|
Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
23.200.000đ | 16.240.000đ | 9.280.000đ | 2.320.000đ |
|
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường 1B, 4B, 7B, 9B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.005.000đ | 3.503.000đ | 2.002.000đ | 500.000đ |
|
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường 1B, 4B, 7B, 9B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.150.000đ | 5.005.000đ | 2.860.000đ | 715.000đ |
|
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.116.000đ | 2.881.000đ | 1.646.000đ | 411.000đ |
|
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.880.000đ | 4.116.000đ | 2.352.000đ | 588.000đ |
|
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.704.000đ | 3.292.000đ | 1.881.000đ | 470.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.833.000đ | 5.483.000đ | 3.133.000đ | 783.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.190.000đ | 7.833.000đ | 4.476.000đ | 1.119.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000đ | 6.266.000đ | 3.580.000đ | 895.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000đ | 6.266.000đ | 3.580.000đ | 895.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.172.000đ | 7.820.000đ | 4.468.000đ | 1.117.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.960.000đ | 11.172.000đ | 6.384.000đ | 1.596.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.768.000đ | 8.937.000đ | 5.107.000đ | 1.276.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.423.000đ | 7.296.000đ | 4.169.000đ | 1.042.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.890.000đ | 10.423.000đ | 5.956.000đ | 1.489.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.912.000đ | 8.338.000đ | 4.764.000đ | 1.191.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.955.000đ | 7.668.000đ | 4.382.000đ | 1.095.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.520.000đ | 8.764.000đ | 5.008.000đ | 1.252.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.897.000đ | 6.227.000đ | 3.558.000đ | 889.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.710.000đ | 8.897.000đ | 5.084.000đ | 1.271.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.168.000đ | 7.117.000đ | 4.067.000đ | 1.016.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.351.000đ | 5.845.000đ | 3.340.000đ | 835.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.930.000đ | 8.351.000đ | 4.772.000đ | 1.193.000đ |
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.544.000đ | 6.680.000đ | 3.817.000đ | 954.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.714.000đ | 5.399.000đ | 3.085.000đ | 771.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.020.000đ | 7.714.000đ | 4.408.000đ | 1.102.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.816.000đ | 6.171.000đ | 3.526.000đ | 881.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.260.000đ | 5.782.000đ | 3.304.000đ | 826.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.800.000đ | 8.260.000đ | 4.720.000đ | 1.180.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.440.000đ | 6.608.000đ | 3.776.000đ | 944.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.009.000đ | 6.306.000đ | 3.603.000đ | 900.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000đ | 9.009.000đ | 5.148.000đ | 1.287.000đ |
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.296.000đ | 7.207.000đ | 4.118.000đ | 1.029.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.363.000đ | 4.454.000đ | 2.545.000đ | 636.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.090.000đ | 6.363.000đ | 3.636.000đ | 909.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.090.000đ | 6.363.000đ | 3.636.000đ | 909.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.272.000đ | 5.090.000đ | 2.908.000đ | 727.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.438.000đ | 8.006.000đ | 4.575.000đ | 1.143.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.340.000đ | 11.438.000đ | 6.536.000đ | 1.634.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.072.000đ | 9.150.000đ | 5.228.000đ | 1.307.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.572.000đ | 8.800.000đ | 5.028.000đ | 1.257.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.960.000đ | 12.572.000đ | 7.184.000đ | 1.796.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.368.000đ | 10.057.000đ | 5.747.000đ | 1.436.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.430.000đ | 7.301.000đ | 4.172.000đ | 1.043.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.900.000đ | 10.430.000đ | 5.960.000đ | 1.490.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.920.000đ | 8.344.000đ | 4.768.000đ | 1.192.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.833.000đ | 5.483.000đ | 3.133.000đ | 783.000đ |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.190.000đ | 7.833.000đ | 4.476.000đ | 1.119.000đ |
|
Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000đ | 7.109.000đ | 4.062.000đ | 1.015.000đ |
|
Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000đ | 10.157.000đ | 5.804.000đ | 1.451.000đ |
|
Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000đ | 8.125.000đ | 4.643.000đ | 1.160.000đ |
|
Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.134.000đ | 5.693.000đ | 3.253.000đ | 813.000đ |
|
Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.620.000đ | 8.134.000đ | 4.648.000đ | 1.162.000đ |
|
Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.296.000đ | 6.507.000đ | 3.718.000đ | 929.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.833.000đ | 5.483.000đ | 3.133.000đ | 783.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.190.000đ | 7.833.000đ | 4.476.000đ | 1.119.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.430.000đ | 7.301.000đ | 4.172.000đ | 1.043.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.430.000đ | 7.301.000đ | 4.172.000đ | 1.043.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.900.000đ | 10.430.000đ | 5.960.000đ | 1.490.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.920.000đ | 8.344.000đ | 4.768.000đ | 1.192.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.206.000đ | 12.044.000đ | 6.882.000đ | 1.720.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.580.000đ | 17.206.000đ | 9.832.000đ | 2.458.000đ |
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.664.000đ | 13.764.000đ | 7.865.000đ | 1.966.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.386.000đ | 5.870.000đ | 3.354.000đ | 838.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.980.000đ | 8.386.000đ | 4.792.000đ | 1.198.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.584.000đ | 6.708.000đ | 3.833.000đ | 958.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.167.000đ | 4.316.000đ | 2.466.000đ | 616.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.810.000đ | 6.167.000đ | 3.524.000đ | 881.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.048.000đ | 4.933.000đ | 2.819.000đ | 704.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.511.000đ | 5.257.000đ | 3.004.000đ | 751.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.730.000đ | 7.511.000đ | 4.292.000đ | 1.073.000đ |
|
Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.584.000đ | 6.008.000đ | 3.433.000đ | 858.000đ |
|
Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000đ | 2.205.000đ | 1.260.000đ | 315.000đ |
|
Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000đ | 3.150.000đ | 1.800.000đ | 450.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.965.000đ | 9.775.000đ | 5.586.000đ | 1.396.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.950.000đ | 13.965.000đ | 7.980.000đ | 1.995.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.960.000đ | 11.172.000đ | 6.384.000đ | 1.596.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000đ | 7.109.000đ | 4.062.000đ | 1.015.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000đ | 10.157.000đ | 5.804.000đ | 1.451.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000đ | 8.125.000đ | 4.643.000đ | 1.160.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.438.000đ | 8.006.000đ | 4.575.000đ | 1.143.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.340.000đ | 11.438.000đ | 6.536.000đ | 1.634.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.072.000đ | 9.150.000đ | 5.228.000đ | 1.307.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.148.000đ | 803.000đ | 459.000đ | 114.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.312.000đ | 918.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.833.000đ | 5.483.000đ | 3.133.000đ | 783.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.190.000đ | 7.833.000đ | 4.476.000đ | 1.119.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000đ | 6.266.000đ | 3.580.000đ | 895.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.897.000đ | 6.227.000đ | 3.558.000đ | 889.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.710.000đ | 8.897.000đ | 5.084.000đ | 1.271.000đ |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.168.000đ | 7.117.000đ | 4.067.000đ | 1.016.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.484.000đ | 5.938.000đ | 3.393.000đ | 848.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.120.000đ | 8.484.000đ | 4.848.000đ | 1.212.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.696.000đ | 6.787.000đ | 3.878.000đ | 969.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.714.000đ | 5.399.000đ | 3.085.000đ | 771.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.020.000đ | 7.714.000đ | 4.408.000đ | 1.102.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.816.000đ | 6.171.000đ | 3.526.000đ | 881.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.009.000đ | 6.306.000đ | 3.603.000đ | 900.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000đ | 9.009.000đ | 5.148.000đ | 1.287.000đ |
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.296.000đ | 7.207.000đ | 4.118.000đ | 1.029.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.698.000đ | 8.888.000đ | 5.079.000đ | 1.269.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.140.000đ | 12.698.000đ | 7.256.000đ | 1.814.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.512.000đ | 10.158.000đ | 5.804.000đ | 1.451.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.263.000đ | 7.884.000đ | 4.505.000đ | 1.126.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.090.000đ | 11.263.000đ | 6.436.000đ | 1.609.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.872.000đ | 9.010.000đ | 5.148.000đ | 1.287.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.078.000đ | 5.654.000đ | 3.231.000đ | 807.000đ |
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.232.000đ | 6.462.000đ | 3.692.000đ | 923.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000đ | 7.109.000đ | 4.062.000đ | 1.015.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000đ | 10.157.000đ | 5.804.000đ | 1.451.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000đ | 8.125.000đ | 4.643.000đ | 1.160.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.668.000đ | 7.467.000đ | 4.267.000đ | 1.066.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.240.000đ | 10.668.000đ | 6.096.000đ | 1.524.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.192.000đ | 8.534.000đ | 4.876.000đ | 1.219.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.833.000đ | 5.483.000đ | 3.133.000đ | 783.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.190.000đ | 7.833.000đ | 4.476.000đ | 1.119.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000đ | 6.266.000đ | 3.580.000đ | 895.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000đ | 6.266.000đ | 3.580.000đ | 895.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.897.000đ | 6.227.000đ | 3.558.000đ | 889.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.710.000đ | 8.897.000đ | 5.084.000đ | 1.271.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.168.000đ | 7.117.000đ | 4.067.000đ | 1.016.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.134.000đ | 5.693.000đ | 3.253.000đ | 813.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.620.000đ | 8.134.000đ | 4.648.000đ | 1.162.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.296.000đ | 6.507.000đ | 3.718.000đ | 929.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000đ | 7.109.000đ | 4.062.000đ | 1.015.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000đ | 10.157.000đ | 5.804.000đ | 1.451.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000đ | 8.125.000đ | 4.643.000đ | 1.160.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000đ | 7.109.000đ | 4.062.000đ | 1.015.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000đ | 10.157.000đ | 5.804.000đ | 1.451.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000đ | 8.125.000đ | 4.643.000đ | 1.160.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.955.000đ | 7.668.000đ | 4.382.000đ | 1.095.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.520.000đ | 8.764.000đ | 5.008.000đ | 1.252.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.520.000đ | 8.764.000đ | 5.008.000đ | 1.252.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.134.000đ | 5.693.000đ | 3.253.000đ | 813.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.620.000đ | 8.134.000đ | 4.648.000đ | 1.162.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.296.000đ | 6.507.000đ | 3.718.000đ | 929.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.833.000đ | 5.483.000đ | 3.133.000đ | 783.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.190.000đ | 7.833.000đ | 4.476.000đ | 1.119.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000đ | 6.266.000đ | 3.580.000đ | 895.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000đ | 6.266.000đ | 3.580.000đ | 895.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000đ | 7.109.000đ | 4.062.000đ | 1.015.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000đ | 10.157.000đ | 5.804.000đ | 1.451.000đ |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000đ | 8.125.000đ | 4.643.000đ | 1.160.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.659.000đ | 1.161.000đ | 663.000đ | 165.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.370.000đ | 1.659.000đ | 948.000đ | 237.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.896.000đ | 1.327.000đ | 758.000đ | 189.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.828.000đ | 6.879.000đ | 3.931.000đ | 982.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.040.000đ | 9.828.000đ | 5.616.000đ | 1.404.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.232.000đ | 7.862.000đ | 4.492.000đ | 1.123.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.008.000đ | 5.605.000đ | 3.203.000đ | 800.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.440.000đ | 8.008.000đ | 4.576.000đ | 1.144.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.152.000đ | 6.406.000đ | 3.660.000đ | 915.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.440.000đ | 8.008.000đ | 4.576.000đ | 1.144.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.152.000đ | 6.406.000đ | 3.660.000đ | 915.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.461.000đ | 4.522.000đ | 2.584.000đ | 646.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.461.000đ | 4.522.000đ | 2.584.000đ | 646.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.230.000đ | 6.461.000đ | 3.692.000đ | 923.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.384.000đ | 5.168.000đ | 2.953.000đ | 738.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.461.000đ | 4.522.000đ | 2.584.000đ | 646.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.230.000đ | 6.461.000đ | 3.692.000đ | 923.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.384.000đ | 5.168.000đ | 2.953.000đ | 738.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.095.000đ | 2.866.000đ | 1.638.000đ | 409.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.850.000đ | 4.095.000đ | 2.340.000đ | 585.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.680.000đ | 3.276.000đ | 1.872.000đ | 468.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.550.000đ | 3.185.000đ | 1.820.000đ | 455.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.200.000đ | 3.640.000đ | 2.080.000đ | 520.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.200.000đ | 3.640.000đ | 2.080.000đ | 520.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.005.000đ | 3.503.000đ | 2.002.000đ | 500.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.150.000đ | 5.005.000đ | 2.860.000đ | 715.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.915.000đ | 4.140.000đ | 2.366.000đ | 591.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.450.000đ | 5.915.000đ | 3.380.000đ | 845.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.760.000đ | 4.732.000đ | 2.704.000đ | 676.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.508.000đ | 3.155.000đ | 1.803.000đ | 450.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.440.000đ | 4.508.000đ | 2.576.000đ | 644.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.152.000đ | 3.606.000đ | 2.060.000đ | 515.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.095.000đ | 2.866.000đ | 1.638.000đ | 409.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.850.000đ | 4.095.000đ | 2.340.000đ | 585.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.680.000đ | 3.276.000đ | 1.872.000đ | 468.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.600.000đ | 400.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.600.000đ | 400.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.808.000đ | 7.565.000đ | 4.323.000đ | 1.080.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.440.000đ | 10.808.000đ | 6.176.000đ | 1.544.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.440.000đ | 10.808.000đ | 6.176.000đ | 1.544.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.352.000đ | 8.646.000đ | 4.940.000đ | 1.235.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.806.000đ | 6.164.000đ | 3.522.000đ | 880.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.580.000đ | 8.806.000đ | 5.032.000đ | 1.258.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.064.000đ | 7.044.000đ | 4.025.000đ | 1.006.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.008.000đ | 5.605.000đ | 3.203.000đ | 800.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.008.000đ | 5.605.000đ | 3.203.000đ | 800.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.440.000đ | 8.008.000đ | 4.576.000đ | 1.144.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.152.000đ | 6.406.000đ | 3.660.000đ | 915.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.105.000đ | 4.973.000đ | 2.842.000đ | 710.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.150.000đ | 7.105.000đ | 4.060.000đ | 1.015.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.120.000đ | 5.684.000đ | 3.248.000đ | 812.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.230.000đ | 6.461.000đ | 3.692.000đ | 923.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.384.000đ | 5.168.000đ | 2.953.000đ | 738.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.508.000đ | 3.155.000đ | 1.803.000đ | 450.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.440.000đ | 4.508.000đ | 2.576.000đ | 644.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.152.000đ | 3.606.000đ | 2.060.000đ | 515.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.508.000đ | 3.155.000đ | 1.803.000đ | 450.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.440.000đ | 4.508.000đ | 2.576.000đ | 644.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.152.000đ | 3.606.000đ | 2.060.000đ | 515.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.440.000đ | 4.508.000đ | 2.576.000đ | 644.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.152.000đ | 3.606.000đ | 2.060.000đ | 515.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.509.000đ | 3.856.000đ | 2.203.000đ | 550.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.870.000đ | 5.509.000đ | 3.148.000đ | 787.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.296.000đ | 4.407.000đ | 2.518.000đ | 629.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.005.000đ | 3.503.000đ | 2.002.000đ | 500.000đ |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.150.000đ | 5.005.000đ | 2.860.000đ | 715.000đ |
|
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.950.000đ | 4.165.000đ | 2.380.000đ | 595.000đ |
|
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000đ | 5.950.000đ | 3.400.000đ | 850.000đ |
|
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000đ | 5.950.000đ | 3.400.000đ | 850.000đ |
|
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.800.000đ | 4.760.000đ | 2.720.000đ | 680.000đ |
|
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000đ | 3.150.000đ | 1.800.000đ | 450.000đ |
|
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.234.000đ | 2.263.000đ | 1.293.000đ | 323.000đ |
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.664.000đ | 4.664.000đ | 2.665.000đ | 666.000đ |
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.520.000đ | 6.664.000đ | 3.808.000đ | 952.000đ |
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.616.000đ | 5.331.000đ | 3.046.000đ | 761.000đ |
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
ĐT 830E |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.700.000đ | 8.190.000đ | 4.680.000đ | 1.170.000đ |
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
ĐT 830E |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.360.000đ | 6.552.000đ | 3.744.000đ | 936.000đ |
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.149.000đ | 6.404.000đ | 3.659.000đ | 914.000đ |
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.070.000đ | 9.149.000đ | 5.228.000đ | 1.307.000đ |
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.456.000đ | 7.319.000đ | 4.182.000đ | 1.045.000đ |
|
Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.655.000đ | 3.258.000đ | 1.862.000đ | 465.000đ |
|
Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.650.000đ | 4.655.000đ | 2.660.000đ | 665.000đ |
|
Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.320.000đ | 3.724.000đ | 2.128.000đ | 532.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.360.000đ | 3.052.000đ | 1.744.000đ | 436.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.623.000đ | 5.336.000đ | 3.049.000đ | 762.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.890.000đ | 7.623.000đ | 4.356.000đ | 1.089.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.890.000đ | 7.623.000đ | 4.356.000đ | 1.089.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.712.000đ | 6.098.000đ | 3.484.000đ | 871.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.774.000đ | 3.341.000đ | 1.909.000đ | 477.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.774.000đ | 3.341.000đ | 1.909.000đ | 477.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.820.000đ | 4.774.000đ | 2.728.000đ | 682.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.456.000đ | 3.819.000đ | 2.182.000đ | 545.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.726.000đ | 4.008.000đ | 2.290.000đ | 572.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.180.000đ | 5.726.000đ | 3.272.000đ | 818.000đ |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.544.000đ | 4.580.000đ | 2.617.000đ | 654.000đ |
|
Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.172.000đ | 7.820.000đ | 4.468.000đ | 1.117.000đ |
|
Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.960.000đ | 11.172.000đ | 6.384.000đ | 1.596.000đ |
|
Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.768.000đ | 8.937.000đ | 5.107.000đ | 1.276.000đ |
|
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.206.000đ | 12.044.000đ | 6.882.000đ | 1.720.000đ |
|
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.580.000đ | 17.206.000đ | 9.832.000đ | 2.458.000đ |
|
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.664.000đ | 13.764.000đ | 7.865.000đ | 1.966.000đ |
|
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.593.000đ | 3.915.000đ | 2.237.000đ | 559.000đ |
|
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.990.000đ | 5.593.000đ | 3.196.000đ | 799.000đ |
|
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.392.000đ | 4.474.000đ | 2.556.000đ | 639.000đ |
|
Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
|
Nguyễn Văn Siêu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000đ | 7.109.000đ | 4.062.000đ | 1.015.000đ |
|
Nguyễn Văn Siêu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000đ | 10.157.000đ | 5.804.000đ | 1.451.000đ |
|
Nguyễn Văn Siêu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000đ | 8.125.000đ | 4.643.000đ | 1.160.000đ |
|
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.172.000đ | 7.820.000đ | 4.468.000đ | 1.117.000đ |
|
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.960.000đ | 11.172.000đ | 6.384.000đ | 1.596.000đ |
|
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.768.000đ | 8.937.000đ | 5.107.000đ | 1.276.000đ |
|
Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.531.000đ | 4.571.000đ | 2.612.000đ | 653.000đ |
|
Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.330.000đ | 6.531.000đ | 3.732.000đ | 933.000đ |
|
Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.464.000đ | 5.224.000đ | 2.985.000đ | 746.000đ |
|
Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
|
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.145.000đ | 3.601.000đ | 2.058.000đ | 514.000đ |
|
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.350.000đ | 5.145.000đ | 2.940.000đ | 735.000đ |
|
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.880.000đ | 4.116.000đ | 2.352.000đ | 588.000đ |
|
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.259.000đ | 5.081.000đ | 2.903.000đ | 725.000đ |
|
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.370.000đ | 7.259.000đ | 4.148.000đ | 1.037.000đ |
|
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.296.000đ | 5.807.000đ | 3.318.000đ | 829.000đ |
|
Quốc lộ 1A
Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.391.000đ | 4.473.000đ | 2.556.000đ | 639.000đ |
|
Quốc lộ 1A
Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.304.000đ | 5.112.000đ | 2.921.000đ | 730.000đ |
|
Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.172.000đ | 7.820.000đ | 4.468.000đ | 1.117.000đ |
|
Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.960.000đ | 11.172.000đ | 6.384.000đ | 1.596.000đ |
|
Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.768.000đ | 8.937.000đ | 5.107.000đ | 1.276.000đ |
|
Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.593.000đ | 3.915.000đ | 2.237.000đ | 559.000đ |
|
Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.990.000đ | 5.593.000đ | 3.196.000đ | 799.000đ |
|
Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.392.000đ | 4.474.000đ | 2.556.000đ | 639.000đ |
📜 Giá đất Xã Bến Lức có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Bến Lức có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 29.000.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Bến Lức, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.