📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Thạnh Bình, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 40 mức giá đất tại Xã Thạnh Bình, trên 10 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

106.000đThấp nhất VT1
1.752.000đCao nhất VT1
597.725đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.000đ 74.000đ 42.000đ 10.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
ĐT 793
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
715.000đ 500.000đ 285.000đ 71.000đ
ĐT 793
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
715.000đ 500.000đ 285.000đ 71.000đ
ĐT 793
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.022.000đ 715.000đ 408.000đ 102.000đ
ĐT 793
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
817.000đ 572.000đ 326.000đ 81.000đ
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000đ 699.000đ 399.000đ 99.000đ
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000đ 699.000đ 399.000đ 99.000đ
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.142.000đ 799.000đ 456.000đ 113.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000đ 135.000đ 77.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
276.000đ 193.000đ 110.000đ 27.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000đ 160.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000đ 183.000đ 104.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
501.000đ 350.000đ 200.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 67.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000đ 170.000đ 97.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
195.000đ 136.000đ 77.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
195.000đ 136.000đ 77.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000đ 190.000đ 108.000đ 26.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000đ 190.000đ 108.000đ 26.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
389.000đ 272.000đ 155.000đ 38.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
389.000đ 272.000đ 155.000đ 38.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
311.000đ 217.000đ 124.000đ 30.000đ
Quốc Lộ 22B
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
823.000đ 576.000đ 329.000đ 81.000đ
Quốc Lộ 22B
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000đ 823.000đ 470.000đ 117.000đ
Quốc Lộ 22B
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 93.000đ
Quốc Lộ 22B
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 93.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.226.000đ 858.000đ 490.000đ 122.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.752.000đ 1.226.000đ 700.000đ 175.000đ
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.401.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ

📜 Giá đất Xã Thạnh Bình có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thạnh Bình có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.752.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thạnh Bình, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞