📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 157 mức giá đất tại Xã Nhơn Hòa Lập, trên 22 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

126.000đThấp nhất VT1
10.232.000đCao nhất VT1
1.038.350đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các lô nền loại 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Các lô nền loại 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Các lô nền loại 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Các lô nền loại 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Các lô nền loại 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Các lô nền loại 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Các lô nền loại 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Các lô nền loại 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Các lô nền loại 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Các lô nền loại 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Các lô nền loại 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Các lô nền loại 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000đ 710.000đ 406.000đ 101.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000đ 710.000đ 406.000đ 101.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Các lô nền loại 1. 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Các lô nền loại 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Các lô nền loại 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Các lô nền loại 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Các lô nền loại 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Các lô nền loại 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Các lô nền loại 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Các lô nền loại 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Các lô nền loại 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Các lô nền loại 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Các lô nền loại 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Các lô nền loại 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Các lô nền loại 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Các lô nền loại 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
497.000đ 347.000đ 198.000đ 49.000đ
Các lô nền loại 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
710.000đ 497.000đ 284.000đ 71.000đ
Các lô nền loại 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
Các lô nền loại 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
Các lô nền loại 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
Các lô nền loại 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
Các lô nền loại 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Các lô nền loại 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
Các lô nền loại 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
Các lô nền loại 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
Các lô nền loại 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 126.000đ 72.000đ 18.000đ
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.736.000đ 1.215.000đ 694.000đ 173.000đ
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000đ 1.736.000đ 992.000đ 248.000đ
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000đ 1.736.000đ 992.000đ 248.000đ
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.984.000đ 1.388.000đ 793.000đ 198.000đ
ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
ĐT 837
Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
ĐT 837
Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.276.000đ 1.592.000đ 910.000đ 227.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.991.000đ 1.393.000đ 796.000đ 198.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.845.000đ 1.991.000đ 1.138.000đ 284.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000đ 147.000đ 84.000đ 21.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000đ 168.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Kênh 1000 Nam - Cầu 7000 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Kênh 1000 Nam - Cầu 7000 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Kênh 1000 Nam - Cầu 7000 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Kênh 1000 Nam - Cầu 7000 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000đ 98.000đ 56.000đ 14.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
232.000đ 162.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
310.000đ 217.000đ 124.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
248.000đ 173.000đ 99.000đ 24.000đ
Đường số 1
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.323.000đ 926.000đ 529.000đ 132.000đ
Đường số 1
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000đ 1.323.000đ 756.000đ 189.000đ
Đường số 1
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000đ 1.323.000đ 756.000đ 189.000đ
Đường số 1
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập
ĐT 837-Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000đ 3.018.000đ 1.724.000đ 431.000đ
Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập
ĐT 837-Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập
ĐT 837-Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập
ĐT 837-Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000đ 3.449.000đ 1.971.000đ 492.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.545.000đ 4.581.000đ 2.618.000đ 654.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.350.000đ 6.545.000đ 3.740.000đ 935.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.480.000đ 5.236.000đ 2.992.000đ 748.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.953.000đ 6.267.000đ 3.581.000đ 895.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.232.000đ 7.162.000đ 4.092.000đ 1.023.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000đ 3.018.000đ 1.724.000đ 431.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000đ 3.449.000đ 1.971.000đ 492.000đ
Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng)
ĐT 837 - Cầu 7000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng)
ĐT 837 - Cầu 7000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng)
ĐT 837 - Cầu 7000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)
ĐT 837 - Cầu 7000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)
ĐT 837 - Cầu 7000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Cầu 7000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Cầu 7000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Cầu 7000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ

📜 Giá đất Xã Nhơn Hòa Lập có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Nhơn Hòa Lập có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 10.232.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Nhơn Hòa Lập, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞