📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Mỹ Yên, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 127 mức giá đất tại Xã Mỹ Yên, trên 32 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

656.000đThấp nhất VT1
41.520.000đCao nhất VT1
4.728.220đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
ĐT 830C
Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
ĐT 830C
Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
ĐT 830D
QL 1A - ĐT 830C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.519.000đ 1.063.000đ 607.000đ 151.000đ
ĐT 830D
QL 1A - ĐT 830C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000đ 1.519.000đ 868.000đ 217.000đ
ĐT 830D
QL 1A - ĐT 830C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.736.000đ 1.215.000đ 694.000đ 173.000đ
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.246.000đ 872.000đ 498.000đ 124.000đ
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.246.000đ 872.000đ 498.000đ 124.000đ
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.424.000đ 996.000đ 569.000đ 142.000đ
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.424.000đ 996.000đ 569.000đ 142.000đ
ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.933.000đ 2.053.000đ 1.173.000đ 293.000đ
ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.190.000đ 2.933.000đ 1.676.000đ 419.000đ
ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.352.000đ 2.346.000đ 1.340.000đ 335.000đ
ĐT 835
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.346.000đ 2.342.000đ 1.338.000đ 334.000đ
ĐT 835
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.780.000đ 3.346.000đ 1.912.000đ 478.000đ
ĐT 835
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.824.000đ 2.676.000đ 1.529.000đ 382.000đ
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000đ 3.018.000đ 1.724.000đ 431.000đ
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000đ 3.018.000đ 1.724.000đ 431.000đ
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000đ 3.449.000đ 1.971.000đ 492.000đ
ĐT 835B
QL 1A - Ranh xã Phước Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
ĐT 835B
QL 1A - Ranh xã Phước Lý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
ĐT 835B
QL 1A - Ranh xã Phước Lý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.463.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Đường Bà Cua Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
994.000đ 695.000đ 397.000đ 99.000đ
Đường Bà Cua Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.420.000đ 994.000đ 568.000đ 142.000đ
Đường Bà Cua Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.136.000đ 795.000đ 454.000đ 113.000đ
Đường Bà Cua Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.136.000đ 795.000đ 454.000đ 113.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000đ 665.000đ 380.000đ 95.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000đ 519.000đ 296.000đ 74.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
994.000đ 695.000đ 397.000đ 99.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.420.000đ 994.000đ 568.000đ 142.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.136.000đ 795.000đ 454.000đ 113.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.136.000đ 795.000đ 454.000đ 113.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
833.000đ 583.000đ 333.000đ 83.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000đ 666.000đ 380.000đ 95.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.380.000đ 966.000đ 552.000đ 138.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.104.000đ 772.000đ 441.000đ 110.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.104.000đ 772.000đ 441.000đ 110.000đ
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000đ 661.000đ 378.000đ 94.000đ
Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
QL 1A- ĐT 830C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.113.000đ 779.000đ 445.000đ 111.000đ
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
QL 1A- ĐT 830C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
QL 1A- ĐT 830C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000đ 1.685.000đ 963.000đ 240.000đ
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)
QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.113.000đ 779.000đ 445.000đ 111.000đ
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)
QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)
QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ)
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.113.000đ 779.000đ 445.000đ 111.000đ
Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ)
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.213.000đ 2.249.000đ 1.285.000đ 321.000đ
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.590.000đ 3.213.000đ 1.836.000đ 459.000đ
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.672.000đ 2.570.000đ 1.468.000đ 367.000đ
Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.550.000đ 1.085.000đ 620.000đ 155.000đ
Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
Khu chợ cũ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.835.000đ 1.984.000đ 1.134.000đ 283.000đ
Khu chợ cũ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000đ 2.835.000đ 1.620.000đ 405.000đ
Khu chợ cũ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Khu chợ cũ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000đ 2.268.000đ 1.296.000đ 324.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000đ 2.254.000đ 1.288.000đ 322.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000đ 3.220.000đ 1.840.000đ 460.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.680.000đ 2.576.000đ 1.472.000đ 368.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000đ 2.303.000đ 1.316.000đ 329.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000đ 3.290.000đ 1.880.000đ 470.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000đ 2.632.000đ 1.504.000đ 376.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.665.000đ 5.365.000đ 3.066.000đ 766.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.950.000đ 7.665.000đ 4.380.000đ 1.095.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.950.000đ 7.665.000đ 4.380.000đ 1.095.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.760.000đ 6.132.000đ 3.504.000đ 876.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.329.000đ 5.130.000đ 2.931.000đ 732.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.470.000đ 7.329.000đ 4.188.000đ 1.047.000đ
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.376.000đ 5.863.000đ 3.350.000đ 837.000đ
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.389.000đ 3.072.000đ 1.755.000đ 438.000đ
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.270.000đ 4.389.000đ 2.508.000đ 627.000đ
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.016.000đ 3.511.000đ 2.006.000đ 501.000đ
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000đ 3.018.000đ 1.724.000đ 431.000đ
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000đ 3.449.000đ 1.971.000đ 492.000đ
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 3. đường số 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000đ 5.040.000đ 2.880.000đ 720.000đ
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 8. VL2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000đ 5.040.000đ 2.880.000đ 720.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.955.000đ 2.768.000đ 1.582.000đ 395.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.650.000đ 3.955.000đ 2.260.000đ 565.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.520.000đ 3.164.000đ 1.808.000đ 452.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.587.000đ 4.610.000đ 2.634.000đ 658.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.410.000đ 6.587.000đ 3.764.000đ 941.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.528.000đ 5.269.000đ 3.011.000đ 752.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 và đường số 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000đ 3.018.000đ 1.724.000đ 431.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 và đường số 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 và đường số 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 và đường số 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000đ 3.449.000đ 1.971.000đ 492.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.069.000đ 4.248.000đ 2.427.000đ 606.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.670.000đ 6.069.000đ 3.468.000đ 867.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.670.000đ 6.069.000đ 3.468.000đ 867.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.936.000đ 4.855.000đ 2.774.000đ 693.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.665.000đ 5.365.000đ 3.066.000đ 766.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.950.000đ 7.665.000đ 4.380.000đ 1.095.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.950.000đ 7.665.000đ 4.380.000đ 1.095.000đ
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.760.000đ 6.132.000đ 3.504.000đ 876.000đ
Khu dân cư Viethouse Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.064.000đ 20.344.000đ 11.625.000đ 2.906.000đ
Khu dân cư Viethouse Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.520.000đ 29.064.000đ 16.608.000đ 4.152.000đ
Khu dân cư Viethouse Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.216.000đ 23.251.000đ 13.286.000đ 3.321.000đ
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000đ 5.040.000đ 2.880.000đ 720.000đ
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000đ 3.018.000đ 1.724.000đ 431.000đ
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000đ 3.449.000đ 1.971.000đ 492.000đ
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000đ 2.303.000đ 1.316.000đ 329.000đ
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000đ 3.290.000đ 1.880.000đ 470.000đ
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000đ 2.632.000đ 1.504.000đ 376.000đ
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường nội bộ còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.033.000đ 3.523.000đ 2.013.000đ 503.000đ
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường nội bộ còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.190.000đ 5.033.000đ 2.876.000đ 719.000đ
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường nội bộ còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.752.000đ 4.026.000đ 2.300.000đ 575.000đ
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Trục chính đường D3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000đ 5.040.000đ 2.880.000đ 720.000đ
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.020.000đ 4.214.000đ 2.408.000đ 602.000đ
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.600.000đ 6.020.000đ 3.440.000đ 860.000đ
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.880.000đ 4.816.000đ 2.752.000đ 688.000đ
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.880.000đ 4.816.000đ 2.752.000đ 688.000đ

📜 Giá đất Xã Mỹ Yên có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ Yên có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 41.520.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ Yên, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞