Bảng giá đất Xã Mỹ Yên, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 127 mức giá đất tại Xã Mỹ Yên, trên 32 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000đ | 459.000đ | 262.000đ | 65.000đ |
|
ĐT 830C
Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000đ | 1.509.000đ | 862.000đ | 215.000đ |
|
ĐT 830C
Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000đ | 2.156.000đ | 1.232.000đ | 308.000đ |
|
ĐT 830D
QL 1A - ĐT 830C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.519.000đ | 1.063.000đ | 607.000đ | 151.000đ |
|
ĐT 830D
QL 1A - ĐT 830C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.170.000đ | 1.519.000đ | 868.000đ | 217.000đ |
|
ĐT 830D
QL 1A - ĐT 830C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.736.000đ | 1.215.000đ | 694.000đ | 173.000đ |
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.246.000đ | 872.000đ | 498.000đ | 124.000đ |
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.246.000đ | 872.000đ | 498.000đ | 124.000đ |
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.424.000đ | 996.000đ | 569.000đ | 142.000đ |
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.424.000đ | 996.000đ | 569.000đ | 142.000đ |
|
ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.933.000đ | 2.053.000đ | 1.173.000đ | 293.000đ |
|
ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.190.000đ | 2.933.000đ | 1.676.000đ | 419.000đ |
|
ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.352.000đ | 2.346.000đ | 1.340.000đ | 335.000đ |
|
ĐT 835
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.346.000đ | 2.342.000đ | 1.338.000đ | 334.000đ |
|
ĐT 835
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.780.000đ | 3.346.000đ | 1.912.000đ | 478.000đ |
|
ĐT 835
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.824.000đ | 2.676.000đ | 1.529.000đ | 382.000đ |
|
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.312.000đ | 3.018.000đ | 1.724.000đ | 431.000đ |
|
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.312.000đ | 3.018.000đ | 1.724.000đ | 431.000đ |
|
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.160.000đ | 4.312.000đ | 2.464.000đ | 616.000đ |
|
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.160.000đ | 4.312.000đ | 2.464.000đ | 616.000đ |
|
ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.928.000đ | 3.449.000đ | 1.971.000đ | 492.000đ |
|
ĐT 835B
QL 1A - Ranh xã Phước Lý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.463.000đ | 1.024.000đ | 585.000đ | 146.000đ |
|
ĐT 835B
QL 1A - Ranh xã Phước Lý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.090.000đ | 1.463.000đ | 836.000đ | 209.000đ |
|
ĐT 835B
QL 1A - Ranh xã Phước Lý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.672.000đ | 1.170.000đ | 668.000đ | 167.000đ |
|
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.463.000đ | 1.024.000đ | 585.000đ | 146.000đ |
|
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.463.000đ | 1.024.000đ | 585.000đ | 146.000đ |
|
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.090.000đ | 1.463.000đ | 836.000đ | 209.000đ |
|
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.672.000đ | 1.170.000đ | 668.000đ | 167.000đ |
| Đường Bà Cua | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
994.000đ | 695.000đ | 397.000đ | 99.000đ |
| Đường Bà Cua | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.420.000đ | 994.000đ | 568.000đ | 142.000đ |
| Đường Bà Cua | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.136.000đ | 795.000đ | 454.000đ | 113.000đ |
| Đường Bà Cua | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.136.000đ | 795.000đ | 454.000đ | 113.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
950.000đ | 665.000đ | 380.000đ | 95.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000đ | 519.000đ | 296.000đ | 74.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
994.000đ | 695.000đ | 397.000đ | 99.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.420.000đ | 994.000đ | 568.000đ | 142.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.136.000đ | 795.000đ | 454.000đ | 113.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.136.000đ | 795.000đ | 454.000đ | 113.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
833.000đ | 583.000đ | 333.000đ | 83.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.190.000đ | 833.000đ | 476.000đ | 119.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
952.000đ | 666.000đ | 380.000đ | 95.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.380.000đ | 966.000đ | 552.000đ | 138.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.104.000đ | 772.000đ | 441.000đ | 110.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.104.000đ | 772.000đ | 441.000đ | 110.000đ |
|
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
|
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
| Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
945.000đ | 661.000đ | 378.000đ | 94.000đ |
| Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.350.000đ | 945.000đ | 540.000đ | 135.000đ |
| Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.350.000đ | 945.000đ | 540.000đ | 135.000đ |
|
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
QL 1A- ĐT 830C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.113.000đ | 779.000đ | 445.000đ | 111.000đ |
|
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
QL 1A- ĐT 830C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.590.000đ | 1.113.000đ | 636.000đ | 159.000đ |
|
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
QL 1A- ĐT 830C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.590.000đ | 1.113.000đ | 636.000đ | 159.000đ |
|
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.408.000đ | 1.685.000đ | 963.000đ | 240.000đ |
|
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.440.000đ | 2.408.000đ | 1.376.000đ | 344.000đ |
|
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)
QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.113.000đ | 779.000đ | 445.000đ | 111.000đ |
|
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)
QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.590.000đ | 1.113.000đ | 636.000đ | 159.000đ |
|
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)
QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.590.000đ | 1.113.000đ | 636.000đ | 159.000đ |
|
Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ)
Trọn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.113.000đ | 779.000đ | 445.000đ | 111.000đ |
|
Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ)
Trọn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.590.000đ | 1.113.000đ | 636.000đ | 159.000đ |
|
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.213.000đ | 2.249.000đ | 1.285.000đ | 321.000đ |
|
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.590.000đ | 3.213.000đ | 1.836.000đ | 459.000đ |
|
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.672.000đ | 2.570.000đ | 1.468.000đ | 367.000đ |
| Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.550.000đ | 1.085.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
| Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000đ | 868.000đ | 496.000đ | 124.000đ |
|
Khu chợ cũ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.835.000đ | 1.984.000đ | 1.134.000đ | 283.000đ |
|
Khu chợ cũ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.050.000đ | 2.835.000đ | 1.620.000đ | 405.000đ |
|
Khu chợ cũ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.240.000đ | 2.268.000đ | 1.296.000đ | 324.000đ |
|
Khu chợ cũ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.240.000đ | 2.268.000đ | 1.296.000đ | 324.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.220.000đ | 2.254.000đ | 1.288.000đ | 322.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.600.000đ | 3.220.000đ | 1.840.000đ | 460.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.680.000đ | 2.576.000đ | 1.472.000đ | 368.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.290.000đ | 2.303.000đ | 1.316.000đ | 329.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.700.000đ | 3.290.000đ | 1.880.000đ | 470.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.760.000đ | 2.632.000đ | 1.504.000đ | 376.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.665.000đ | 5.365.000đ | 3.066.000đ | 766.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.950.000đ | 7.665.000đ | 4.380.000đ | 1.095.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.950.000đ | 7.665.000đ | 4.380.000đ | 1.095.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.760.000đ | 6.132.000đ | 3.504.000đ | 876.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.329.000đ | 5.130.000đ | 2.931.000đ | 732.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.470.000đ | 7.329.000đ | 4.188.000đ | 1.047.000đ |
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.376.000đ | 5.863.000đ | 3.350.000đ | 837.000đ |
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.389.000đ | 3.072.000đ | 1.755.000đ | 438.000đ |
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.270.000đ | 4.389.000đ | 2.508.000đ | 627.000đ |
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.016.000đ | 3.511.000đ | 2.006.000đ | 501.000đ |
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.312.000đ | 3.018.000đ | 1.724.000đ | 431.000đ |
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.160.000đ | 4.312.000đ | 2.464.000đ | 616.000đ |
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.928.000đ | 3.449.000đ | 1.971.000đ | 492.000đ |
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 3. đường số 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.200.000đ | 5.040.000đ | 2.880.000đ | 720.000đ |
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 8. VL2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.200.000đ | 5.040.000đ | 2.880.000đ | 720.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.955.000đ | 2.768.000đ | 1.582.000đ | 395.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.650.000đ | 3.955.000đ | 2.260.000đ | 565.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.520.000đ | 3.164.000đ | 1.808.000đ | 452.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.587.000đ | 4.610.000đ | 2.634.000đ | 658.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.410.000đ | 6.587.000đ | 3.764.000đ | 941.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.528.000đ | 5.269.000đ | 3.011.000đ | 752.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 và đường số 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.312.000đ | 3.018.000đ | 1.724.000đ | 431.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 và đường số 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.160.000đ | 4.312.000đ | 2.464.000đ | 616.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 và đường số 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.160.000đ | 4.312.000đ | 2.464.000đ | 616.000đ |
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 và đường số 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.928.000đ | 3.449.000đ | 1.971.000đ | 492.000đ |
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.069.000đ | 4.248.000đ | 2.427.000đ | 606.000đ |
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.670.000đ | 6.069.000đ | 3.468.000đ | 867.000đ |
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.670.000đ | 6.069.000đ | 3.468.000đ | 867.000đ |
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.936.000đ | 4.855.000đ | 2.774.000đ | 693.000đ |
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.665.000đ | 5.365.000đ | 3.066.000đ | 766.000đ |
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.950.000đ | 7.665.000đ | 4.380.000đ | 1.095.000đ |
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.950.000đ | 7.665.000đ | 4.380.000đ | 1.095.000đ |
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.760.000đ | 6.132.000đ | 3.504.000đ | 876.000đ |
| Khu dân cư Viethouse | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
29.064.000đ | 20.344.000đ | 11.625.000đ | 2.906.000đ |
| Khu dân cư Viethouse | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
41.520.000đ | 29.064.000đ | 16.608.000đ | 4.152.000đ |
| Khu dân cư Viethouse | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
33.216.000đ | 23.251.000đ | 13.286.000đ | 3.321.000đ |
|
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.200.000đ | 5.040.000đ | 2.880.000đ | 720.000đ |
|
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.312.000đ | 3.018.000đ | 1.724.000đ | 431.000đ |
|
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.160.000đ | 4.312.000đ | 2.464.000đ | 616.000đ |
|
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.928.000đ | 3.449.000đ | 1.971.000đ | 492.000đ |
|
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.290.000đ | 2.303.000đ | 1.316.000đ | 329.000đ |
|
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.700.000đ | 3.290.000đ | 1.880.000đ | 470.000đ |
|
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.760.000đ | 2.632.000đ | 1.504.000đ | 376.000đ |
|
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường nội bộ còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.033.000đ | 3.523.000đ | 2.013.000đ | 503.000đ |
|
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường nội bộ còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.190.000đ | 5.033.000đ | 2.876.000đ | 719.000đ |
|
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường nội bộ còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.752.000đ | 4.026.000đ | 2.300.000đ | 575.000đ |
|
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Trục chính đường D3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.200.000đ | 5.040.000đ | 2.880.000đ | 720.000đ |
|
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.020.000đ | 4.214.000đ | 2.408.000đ | 602.000đ |
|
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.600.000đ | 6.020.000đ | 3.440.000đ | 860.000đ |
|
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.880.000đ | 4.816.000đ | 2.752.000đ | 688.000đ |
|
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.880.000đ | 4.816.000đ | 2.752.000đ | 688.000đ |
📜 Giá đất Xã Mỹ Yên có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ Yên có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 41.520.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ Yên, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.