Bảng giá đất Phường Kiến Tường, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 487 mức giá đất tại Phường Kiến Tường, trên 111 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Chiêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Bắc Chiêng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.541.000đ | 1.778.000đ | 1.016.000đ | 254.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.904.000đ | 2.032.000đ | 1.161.000đ | 290.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.457.000đ | 1.719.000đ | 982.000đ | 245.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.510.000đ | 2.457.000đ | 1.404.000đ | 351.000đ |
|
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.808.000đ | 1.965.000đ | 1.123.000đ | 280.000đ |
|
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.457.000đ | 1.719.000đ | 982.000đ | 245.000đ |
|
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.510.000đ | 2.457.000đ | 1.404.000đ | 351.000đ |
|
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.808.000đ | 1.965.000đ | 1.123.000đ | 280.000đ |
|
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.808.000đ | 1.965.000đ | 1.123.000đ | 280.000đ |
|
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.815.000đ | 2.670.000đ | 1.526.000đ | 381.000đ |
|
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.815.000đ | 2.670.000đ | 1.526.000đ | 381.000đ |
|
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.450.000đ | 3.815.000đ | 2.180.000đ | 545.000đ |
|
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.450.000đ | 3.815.000đ | 2.180.000đ | 545.000đ |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Các hẻm đường Thiên Hộ Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
| Các hẻm đường Võ Tánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.121.000đ | 1.484.000đ | 848.000đ | 212.000đ |
| Các hẻm đường Võ Tánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.030.000đ | 2.121.000đ | 1.212.000đ | 303.000đ |
| Các hẻm đường Võ Tánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.424.000đ | 1.696.000đ | 969.000đ | 242.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.235.000đ | 2.964.000đ | 1.694.000đ | 423.000đ |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.050.000đ | 4.235.000đ | 2.420.000đ | 605.000đ |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.840.000đ | 3.388.000đ | 1.936.000đ | 484.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.060.000đ | 1.442.000đ | 824.000đ | 206.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.060.000đ | 1.442.000đ | 824.000đ | 206.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.060.000đ | 1.442.000đ | 824.000đ | 206.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.060.000đ | 1.442.000đ | 824.000đ | 206.000đ |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
| Đất khu vườn ươm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.442.000đ | 1.009.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
| Đất khu vườn ươm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
0đ | 0đ | 0đ | 0đ |
| Đường Bùi Thị Của | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
| Đường Bùi Thị Của | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
235.000đ | 164.000đ | 93.000đ | 23.000đ |
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Đường cặp kênh cửa Đông 1
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Đường cặp kênh Quận
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000đ | 301.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
|
Đường cặp kênh Quận
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000đ | 301.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
|
Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
| Đường cặp rạch Cá Rô lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
| Đường cặp rạch Cá Rô lớn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường cặp rạch Cá Rô lớn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
|
Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
| Đường Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.121.000đ | 1.484.000đ | 848.000đ | 212.000đ |
| Đường Châu Văn Liêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.030.000đ | 2.121.000đ | 1.212.000đ | 303.000đ |
| Đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.424.000đ | 1.696.000đ | 969.000đ | 242.000đ |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Đường Đinh Văn Phu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Đường Đinh Văn Phu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Đường Đinh Văn Phu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Đường Đỗ Văn Bốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Đường Đỗ Văn Bốn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Đường Đỗ Văn Bốn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000đ | 301.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000đ | 301.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000đ | 350.000đ | 200.000đ | 50.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000đ | 280.000đ | 160.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
637.000đ | 445.000đ | 254.000đ | 63.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
637.000đ | 445.000đ | 254.000đ | 63.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
637.000đ | 445.000đ | 254.000đ | 63.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.121.000đ | 1.484.000đ | 848.000đ | 212.000đ |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.030.000đ | 2.121.000đ | 1.212.000đ | 303.000đ |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.424.000đ | 1.696.000đ | 969.000đ | 242.000đ |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
|
Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường kênh Cửa Đông 4
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.920.000đ | 5.544.000đ | 3.168.000đ | 792.000đ |
|
Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.920.000đ | 5.544.000đ | 3.168.000đ | 792.000đ |
|
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
|
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
|
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
| Đường Lê Hữu Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Đường Lê Hữu Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Đường Lê Hữu Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Đường Lê Quốc Sản | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
| Đường Lê Quốc Sản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Đường Lê Thị Đến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.060.000đ | 1.442.000đ | 824.000đ | 206.000đ |
| Đường Lê Thị Đến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
| Đường Lê Thị Khéo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
| Đường Lê Thị Khéo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Đường Lê Văn Dảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
| Đường Lê Văn Dảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
| Đường Lê Văn Dảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Đường Lê Văn Dảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Đường Lê Văn Trầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
700.000đ | 490.000đ | 280.000đ | 70.000đ |
| Đường Lê Văn Trầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
| Đường Lê Văn Trầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
896.000đ | 627.000đ | 358.000đ | 89.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
896.000đ | 627.000đ | 358.000đ | 89.000đ |
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.024.000đ | 716.000đ | 409.000đ | 102.000đ |
| Đường Nguyễn Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.060.000đ | 1.442.000đ | 824.000đ | 206.000đ |
| Đường Nguyễn Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.862.000đ | 1.303.000đ | 744.000đ | 186.000đ |
| Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.060.000đ | 1.442.000đ | 824.000đ | 206.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000đ | 808.000đ | 462.000đ | 115.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.650.000đ | 1.155.000đ | 660.000đ | 165.000đ |
|
Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.650.000đ | 1.155.000đ | 660.000đ | 165.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.060.000đ | 1.442.000đ | 824.000đ | 206.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Quảng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Quảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
|
Đường Nguyễn Tri Phương
đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.160.000đ | 2.912.000đ | 1.664.000đ | 416.000đ |
|
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.541.000đ | 1.778.000đ | 1.016.000đ | 254.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.904.000đ | 2.032.000đ | 1.161.000đ | 290.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.121.000đ | 1.484.000đ | 848.000đ | 212.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.030.000đ | 2.121.000đ | 1.212.000đ | 303.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.424.000đ | 1.696.000đ | 969.000đ | 242.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.541.000đ | 1.778.000đ | 1.016.000đ | 254.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.904.000đ | 2.032.000đ | 1.161.000đ | 290.000đ |
| Đường Nguyễn Võ Danh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
| Đường Nguyễn Võ Danh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.240.000đ | 2.968.000đ | 1.696.000đ | 424.000đ |
| Đường Nguyễn Võ Danh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
| Đường Nguyễn Võ Danh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
| Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000đ | 301.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
| Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000đ | 301.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
| Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.925.000đ | 1.347.000đ | 770.000đ | 192.000đ |
| Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.925.000đ | 1.347.000đ | 770.000đ | 192.000đ |
| Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.750.000đ | 1.925.000đ | 1.100.000đ | 275.000đ |
| Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.750.000đ | 1.925.000đ | 1.100.000đ | 275.000đ |
| Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.750.000đ | 1.925.000đ | 1.100.000đ | 275.000đ |
| Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.200.000đ | 1.540.000đ | 880.000đ | 220.000đ |
| Đường Phẩm Văn Giáo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Đường Phẩm Văn Giáo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Đường Phẩm Văn Giáo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Đường Phan Thị Tỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.862.000đ | 1.303.000đ | 744.000đ | 186.000đ |
| Đường Phan Thị Tỵ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
| Đường Phan Thị Tỵ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000đ | 301.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
|
Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000đ | 301.000đ | 172.000đ | 43.000đ |
|
Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
| Đường Tô Thị Khối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
| Đường Tô Thị Khối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
| Đường Tô Thị Khối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
| Đường Trần Công Vịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Đường Trần Công Vịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Đường Trần Công Vịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
|
Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.541.000đ | 1.778.000đ | 1.016.000đ | 254.000đ |
|
Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
|
Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
|
Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.904.000đ | 2.032.000đ | 1.161.000đ | 290.000đ |
| Đường Trần Văn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
| Đường Trần Văn Hoàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
| Đường Trần Văn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Đường Trần Văn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
|
Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.648.000đ | 1.153.000đ | 659.000đ | 164.000đ |
|
Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
| Đường Võ Văn Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
| Đường Võ Văn Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
| Đường Võ Văn Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Đường Võ Văn Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
| Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
| Hai Bà Trưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
| Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
| Hẻm 332 QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Hẻm 332 QL 62 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Hẻm 342 - Quốc lộ 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Hẻm 342 - Quốc lộ 62 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000đ | 950.000đ | 543.000đ | 135.000đ |
| Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000đ | 950.000đ | 543.000đ | 135.000đ |
| Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.940.000đ | 1.358.000đ | 776.000đ | 194.000đ |
| Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.552.000đ | 1.086.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
| Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
490.000đ | 343.000đ | 196.000đ | 49.000đ |
| Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
490.000đ | 343.000đ | 196.000đ | 49.000đ |
| Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Hẻm số 10 đường Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Hẻm số 10 đường Nguyễn Du | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
| Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
| Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
| Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
| Hẻm số 2 Cầu Dây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
| Hẻm số 2 Cầu Dây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
584.000đ | 408.000đ | 233.000đ | 58.000đ |
| Hẻm số 2 Cầu Dây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
584.000đ | 408.000đ | 233.000đ | 58.000đ |
| Hẻm Song Lập I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000đ | 950.000đ | 543.000đ | 135.000đ |
| Hẻm Song Lập I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000đ | 950.000đ | 543.000đ | 135.000đ |
| Hẻm Song Lập I | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.940.000đ | 1.358.000đ | 776.000đ | 194.000đ |
| Hẻm Song Lập I | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.552.000đ | 1.086.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
| Hẻm Song Lập II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000đ | 950.000đ | 543.000đ | 135.000đ |
| Hẻm Song Lập II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.940.000đ | 1.358.000đ | 776.000đ | 194.000đ |
| Hẻm Song Lập II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.552.000đ | 1.086.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
| Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
|
Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.815.000đ | 2.670.000đ | 1.526.000đ | 381.000đ |
|
Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.450.000đ | 3.815.000đ | 2.180.000đ | 545.000đ |
|
Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.450.000đ | 3.815.000đ | 2.180.000đ | 545.000đ |
|
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.124.000đ | 2.886.000đ | 1.649.000đ | 412.000đ |
|
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.124.000đ | 2.886.000đ | 1.649.000đ | 412.000đ |
|
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.892.000đ | 4.124.000đ | 2.356.000đ | 589.000đ |
|
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.713.000đ | 3.299.000đ | 1.884.000đ | 471.000đ |
|
Hùng Vương
QL 62 - Cầu Hùng Vương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
0đ | 0đ | 0đ | 0đ |
|
Hùng Vương
Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
0đ | 0đ | 0đ | 0đ |
|
Huỳnh Việt Thanh
Trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
Huỳnh Việt Thanh
Trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
Huỳnh Việt Thanh
Trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Huỳnh Việt Thanh
Trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê văn Khuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê văn Khuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.289.000đ | 1.602.000đ | 915.000đ | 228.000đ |
|
Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
| Lê Hồng Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.870.000đ | 2.709.000đ | 1.548.000đ | 387.000đ |
| Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.096.000đ | 2.167.000đ | 1.238.000đ | 309.000đ |
|
Lê Lợi
Bạch Đằng - Nguyễn Du |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
0đ | 0đ | 0đ | 0đ |
|
Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.793.000đ | 1.955.000đ | 1.117.000đ | 279.000đ |
|
Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.192.000đ | 2.234.000đ | 1.276.000đ | 319.000đ |
|
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.388.000đ | 2.371.000đ | 1.355.000đ | 338.000đ |
|
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.840.000đ | 3.388.000đ | 1.936.000đ | 484.000đ |
|
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.872.000đ | 2.710.000đ | 1.548.000đ | 387.000đ |
|
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.541.000đ | 1.778.000đ | 1.016.000đ | 254.000đ |
|
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
|
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
|
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.904.000đ | 2.032.000đ | 1.161.000đ | 290.000đ |
|
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.472.000đ | 2.430.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.960.000đ | 3.472.000đ | 1.984.000đ | 496.000đ |
|
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.968.000đ | 2.777.000đ | 1.587.000đ | 396.000đ |
|
Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
0đ | 0đ | 0đ | 0đ |
|
Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
0đ | 0đ | 0đ | 0đ |
|
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000đ | 4.802.000đ | 2.744.000đ | 686.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.800.000đ | 6.860.000đ | 3.920.000đ | 980.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.800.000đ | 6.860.000đ | 3.920.000đ | 980.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.840.000đ | 5.488.000đ | 3.136.000đ | 784.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.509.000đ | 3.856.000đ | 2.203.000đ | 550.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.870.000đ | 5.509.000đ | 3.148.000đ | 787.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.296.000đ | 4.407.000đ | 2.518.000đ | 629.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
| Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.815.000đ | 2.670.000đ | 1.526.000đ | 381.000đ |
| Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.815.000đ | 2.670.000đ | 1.526.000đ | 381.000đ |
| Lý Tự Trọng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.450.000đ | 3.815.000đ | 2.180.000đ | 545.000đ |
| Lý Tự Trọng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.450.000đ | 3.815.000đ | 2.180.000đ | 545.000đ |
|
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.457.000đ | 1.719.000đ | 982.000đ | 245.000đ |
|
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.808.000đ | 1.965.000đ | 1.123.000đ | 280.000đ |
|
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.808.000đ | 1.965.000đ | 1.123.000đ | 280.000đ |
|
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
|
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
|
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.240.000đ | 2.968.000đ | 1.696.000đ | 424.000đ |
|
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
| Ngô Văn Miều (Hẻm 72) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Ngô Văn Miều (Hẻm 72) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
|
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.541.000đ | 1.778.000đ | 1.016.000đ | 254.000đ |
|
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
|
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
|
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.904.000đ | 2.032.000đ | 1.161.000đ | 290.000đ |
|
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.472.000đ | 2.430.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.960.000đ | 3.472.000đ | 1.984.000đ | 496.000đ |
|
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.968.000đ | 2.777.000đ | 1.587.000đ | 396.000đ |
| Nguyễn Hồng Sến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Nguyễn Hồng Sến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.437.000đ | 2.405.000đ | 1.374.000đ | 343.000đ |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.910.000đ | 3.437.000đ | 1.964.000đ | 491.000đ |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.910.000đ | 3.437.000đ | 1.964.000đ | 491.000đ |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.928.000đ | 2.749.000đ | 1.571.000đ | 392.000đ |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.928.000đ | 2.749.000đ | 1.571.000đ | 392.000đ |
| Nguyễn Thị Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Nguyễn Thị Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
|
Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.160.000đ | 2.912.000đ | 1.664.000đ | 416.000đ |
| Phạm Ngọc Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.541.000đ | 1.778.000đ | 1.016.000đ | 254.000đ |
| Phạm Ngọc Thạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
| Phạm Ngọc Thạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.630.000đ | 2.541.000đ | 1.452.000đ | 363.000đ |
| Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.904.000đ | 2.032.000đ | 1.161.000đ | 290.000đ |
| Phạm Ngọc Thuần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Phạm Ngọc Thuần | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Phạm Ngọc Thuần | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
|
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
|
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
|
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.240.000đ | 2.968.000đ | 1.696.000đ | 424.000đ |
|
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
|
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
|
Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.151.000đ | 2.905.000đ | 1.660.000đ | 415.000đ |
|
Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.930.000đ | 4.151.000đ | 2.372.000đ | 593.000đ |
|
Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.744.000đ | 3.320.000đ | 1.897.000đ | 474.000đ |
|
Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
147.000đ | 102.000đ | 58.000đ | 14.000đ |
|
Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
210.000đ | 147.000đ | 84.000đ | 21.000đ |
|
Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
168.000đ | 117.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
|
Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
168.000đ | 117.000đ | 67.000đ | 16.000đ |
|
Phường Kiến Tường
Phía trong đê bao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
|
Phường Kiến Tường
Phía trong đê bao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.720.000đ | 4.704.000đ | 2.688.000đ | 672.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
450.000đ | 315.000đ | 180.000đ | 45.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
450.000đ | 315.000đ | 180.000đ | 45.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
360.000đ | 252.000đ | 144.000đ | 36.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.830.000đ | 3.381.000đ | 1.932.000đ | 483.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000đ | 4.830.000đ | 2.760.000đ | 690.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000đ | 3.864.000đ | 2.208.000đ | 552.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.700.000đ | 5.390.000đ | 3.080.000đ | 770.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.700.000đ | 5.390.000đ | 3.080.000đ | 770.000đ |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.160.000đ | 4.312.000đ | 2.464.000đ | 616.000đ |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.206.000đ | 2.244.000đ | 1.282.000đ | 320.000đ |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.580.000đ | 3.206.000đ | 1.832.000đ | 458.000đ |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.664.000đ | 2.564.000đ | 1.465.000đ | 366.000đ |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.571.000đ | 3.199.000đ | 1.828.000đ | 457.000đ |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.224.000đ | 3.656.000đ | 2.089.000đ | 522.000đ |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.097.000đ | 4.267.000đ | 2.438.000đ | 609.000đ |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.710.000đ | 6.097.000đ | 3.484.000đ | 871.000đ |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.968.000đ | 4.877.000đ | 2.787.000đ | 696.000đ |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.388.000đ | 2.371.000đ | 1.355.000đ | 338.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.840.000đ | 3.388.000đ | 1.936.000đ | 484.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.872.000đ | 2.710.000đ | 1.548.000đ | 387.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000đ | 2.077.000đ | 1.187.000đ | 296.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.240.000đ | 2.968.000đ | 1.696.000đ | 424.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000đ | 2.374.000đ | 1.356.000đ | 339.000đ |
|
Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
0đ | 0đ | 0đ | 0đ |
|
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.509.000đ | 3.856.000đ | 2.203.000đ | 550.000đ |
|
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.870.000đ | 5.509.000đ | 3.148.000đ | 787.000đ |
|
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.296.000đ | 4.407.000đ | 2.518.000đ | 629.000đ |
| Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
450.000đ | 315.000đ | 180.000đ | 45.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
450.000đ | 315.000đ | 180.000đ | 45.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
360.000đ | 252.000đ | 144.000đ | 36.000đ |
| Võ Tánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
0đ | 0đ | 0đ | 0đ |
| Võ Thị Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.388.000đ | 2.371.000đ | 1.355.000đ | 338.000đ |
| Võ Thị Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.388.000đ | 2.371.000đ | 1.355.000đ | 338.000đ |
| Võ Thị Sáu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.840.000đ | 3.388.000đ | 1.936.000đ | 484.000đ |
| Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.872.000đ | 2.710.000đ | 1.548.000đ | 387.000đ |
📜 Giá đất Phường Kiến Tường có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Kiến Tường có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.800.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Kiến Tường, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.