📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Phường Kiến Tường, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 487 mức giá đất tại Phường Kiến Tường, trên 111 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

147.000đThấp nhất VT1
9.800.000đCao nhất VT1
2.693.936đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bắc Chiêng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Bắc Chiêng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000đ 2.032.000đ 1.161.000đ 290.000đ
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000đ 1.719.000đ 982.000đ 245.000đ
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.510.000đ 2.457.000đ 1.404.000đ 351.000đ
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000đ 1.719.000đ 982.000đ 245.000đ
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.510.000đ 2.457.000đ 1.404.000đ 351.000đ
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.815.000đ 2.670.000đ 1.526.000đ 381.000đ
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.815.000đ 2.670.000đ 1.526.000đ 381.000đ
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000đ 3.815.000đ 2.180.000đ 545.000đ
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000đ 3.815.000đ 2.180.000đ 545.000đ
Các đường còn lại khu Lò Gốm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Các đường còn lại khu Lò Gốm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Các đường còn lại khu Lò Gốm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Các đường còn lại khu Lò Gốm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Các hẻm đường Võ Tánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.121.000đ 1.484.000đ 848.000đ 212.000đ
Các hẻm đường Võ Tánh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.030.000đ 2.121.000đ 1.212.000đ 303.000đ
Các hẻm đường Võ Tánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.424.000đ 1.696.000đ 969.000đ 242.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.235.000đ 2.964.000đ 1.694.000đ 423.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.050.000đ 4.235.000đ 2.420.000đ 605.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.840.000đ 3.388.000đ 1.936.000đ 484.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đất khu vườn ươm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000đ 1.009.000đ 576.000đ 144.000đ
Đất khu vườn ươm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường 30/4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
Đường Bùi Thị Của Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Bùi Thị Của Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
235.000đ 164.000đ 93.000đ 23.000đ
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường cặp kênh cửa Đông 1
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp kênh Quận
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường cặp kênh Quận
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp rạch Cá Rô lớn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường cặp rạch Cá Rô lớn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường cặp rạch Cá Rô lớn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường Châu Văn Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.121.000đ 1.484.000đ 848.000đ 212.000đ
Đường Châu Văn Liêm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.030.000đ 2.121.000đ 1.212.000đ 303.000đ
Đường Châu Văn Liêm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.424.000đ 1.696.000đ 969.000đ 242.000đ
Đường Đặng Thị Mành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Đường Đặng Thị Mành Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Đường Đặng Thị Mành Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Đường Đinh Văn Phu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Đường Đinh Văn Phu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Đường Đinh Văn Phu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Đường Đỗ Văn Bốn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Đường Đỗ Văn Bốn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Đường Đỗ Văn Bốn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000đ 350.000đ 200.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000đ 280.000đ 160.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường Huỳnh Châu Sổ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.121.000đ 1.484.000đ 848.000đ 212.000đ
Đường Huỳnh Châu Sổ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.030.000đ 2.121.000đ 1.212.000đ 303.000đ
Đường Huỳnh Châu Sổ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.424.000đ 1.696.000đ 969.000đ 242.000đ
Đường Huỳnh Công Thân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Đường Huỳnh Công Thân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Đường Huỳnh Công Thân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường kênh Cửa Đông 4
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 đến kênh 76
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 đến kênh 76
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.920.000đ 5.544.000đ 3.168.000đ 792.000đ
Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.920.000đ 5.544.000đ 3.168.000đ 792.000đ
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Đường Lê Hữu Nghĩa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Đường Lê Hữu Nghĩa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Đường Lê Hữu Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Đường Lê Quốc Sản Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Lê Quốc Sản Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Đường Lê Thị Đến Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Lê Thị Đến Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường Lê Thị Khéo Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Lê Thị Khéo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Lê Văn Dảo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Đường Lê Văn Dảo Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Lê Văn Dảo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Lê Văn Dảo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Lê Văn Trầm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000đ 490.000đ 280.000đ 70.000đ
Đường Lê Văn Trầm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000đ 700.000đ 400.000đ 100.000đ
Đường Lê Văn Trầm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000đ 1.274.000đ 728.000đ 182.000đ
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.456.000đ 1.019.000đ 582.000đ 145.000đ
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.024.000đ 716.000đ 409.000đ 102.000đ
Đường Nguyễn Bình Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Nguyễn Bình Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.862.000đ 1.303.000đ 744.000đ 186.000đ
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000đ 808.000đ 462.000đ 115.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000đ 1.155.000đ 660.000đ 165.000đ
Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000đ 1.155.000đ 660.000đ 165.000đ
Đường Nguyễn Thị Hồng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000đ 1.442.000đ 824.000đ 206.000đ
Đường Nguyễn Thị Hồng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường Nguyễn Thị Quảng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Nguyễn Thị Quảng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Nguyễn Tri Phương
đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.160.000đ 2.912.000đ 1.664.000đ 416.000đ
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000đ 1.274.000đ 728.000đ 182.000đ
Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.456.000đ 1.019.000đ 582.000đ 145.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000đ 2.032.000đ 1.161.000đ 290.000đ
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.121.000đ 1.484.000đ 848.000đ 212.000đ
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.030.000đ 2.121.000đ 1.212.000đ 303.000đ
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.424.000đ 1.696.000đ 969.000đ 242.000đ
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000đ 1.274.000đ 728.000đ 182.000đ
Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.456.000đ 1.019.000đ 582.000đ 145.000đ
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000đ 2.032.000đ 1.161.000đ 290.000đ
Đường Nguyễn Võ Danh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Đường Nguyễn Võ Danh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.240.000đ 2.968.000đ 1.696.000đ 424.000đ
Đường Nguyễn Võ Danh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Đường Nguyễn Võ Danh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.925.000đ 1.347.000đ 770.000đ 192.000đ
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.925.000đ 1.347.000đ 770.000đ 192.000đ
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000đ 1.925.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000đ 1.925.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000đ 1.925.000đ 1.100.000đ 275.000đ
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000đ 1.540.000đ 880.000đ 220.000đ
Đường Phẩm Văn Giáo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Đường Phẩm Văn Giáo Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Đường Phẩm Văn Giáo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Đường Phan Thị Tỵ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.862.000đ 1.303.000đ 744.000đ 186.000đ
Đường Phan Thị Tỵ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường Phan Thị Tỵ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường Tô Thị Khối Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Tô Thị Khối Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Tô Thị Khối Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Đường Trần Công Vịnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Đường Trần Công Vịnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Đường Trần Công Vịnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000đ 2.032.000đ 1.161.000đ 290.000đ
Đường Trần Văn Hoàng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Đường Trần Văn Hoàng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Trần Văn Hoàng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Trần Văn Hoàng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000đ 1.153.000đ 659.000đ 164.000đ
Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Đường Võ Văn Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Đường Võ Văn Thành Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Đường Võ Văn Thành Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Đường Võ Văn Thành Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Hai Bà Trưng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Hai Bà Trưng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Hai Bà Trưng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Hai Bà Trưng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Hẻm 332 QL 62 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Hẻm 332 QL 62 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Hẻm 342 - Quốc lộ 62 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Hẻm 342 - Quốc lộ 62 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.358.000đ 950.000đ 543.000đ 135.000đ
Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.358.000đ 950.000đ 543.000đ 135.000đ
Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000đ 1.358.000đ 776.000đ 194.000đ
Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.552.000đ 1.086.000đ 620.000đ 155.000đ
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000đ 1.694.000đ 968.000đ 242.000đ
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000đ 1.274.000đ 728.000đ 182.000đ
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.456.000đ 1.019.000đ 582.000đ 145.000đ
Hẻm số 2 Cầu Dây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Hẻm số 2 Cầu Dây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Hẻm số 2 Cầu Dây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Hẻm Song Lập I Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.358.000đ 950.000đ 543.000đ 135.000đ
Hẻm Song Lập I Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.358.000đ 950.000đ 543.000đ 135.000đ
Hẻm Song Lập I Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000đ 1.358.000đ 776.000đ 194.000đ
Hẻm Song Lập I Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.552.000đ 1.086.000đ 620.000đ 155.000đ
Hẻm Song Lập II Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.358.000đ 950.000đ 543.000đ 135.000đ
Hẻm Song Lập II Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000đ 1.358.000đ 776.000đ 194.000đ
Hẻm Song Lập II Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.552.000đ 1.086.000đ 620.000đ 155.000đ
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.815.000đ 2.670.000đ 1.526.000đ 381.000đ
Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000đ 3.815.000đ 2.180.000đ 545.000đ
Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000đ 3.815.000đ 2.180.000đ 545.000đ
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.124.000đ 2.886.000đ 1.649.000đ 412.000đ
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.124.000đ 2.886.000đ 1.649.000đ 412.000đ
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.892.000đ 4.124.000đ 2.356.000đ 589.000đ
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.713.000đ 3.299.000đ 1.884.000đ 471.000đ
Hùng Vương
QL 62 - Cầu Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
Hùng Vương
Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
Huỳnh Việt Thanh
Trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Huỳnh Việt Thanh
Trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
Huỳnh Việt Thanh
Trong đê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000đ 1.274.000đ 728.000đ 182.000đ
Huỳnh Việt Thanh
Trong đê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.456.000đ 1.019.000đ 582.000đ 145.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê văn Khuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê văn Khuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.289.000đ 1.602.000đ 915.000đ 228.000đ
Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Lê Hồng Phong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000đ 2.709.000đ 1.548.000đ 387.000đ
Lê Hồng Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000đ 2.167.000đ 1.238.000đ 309.000đ
Lê Lợi
Bạch Đằng - Nguyễn Du
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.793.000đ 1.955.000đ 1.117.000đ 279.000đ
Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.192.000đ 2.234.000đ 1.276.000đ 319.000đ
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.388.000đ 2.371.000đ 1.355.000đ 338.000đ
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.840.000đ 3.388.000đ 1.936.000đ 484.000đ
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.872.000đ 2.710.000đ 1.548.000đ 387.000đ
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000đ 2.032.000đ 1.161.000đ 290.000đ
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.472.000đ 2.430.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.960.000đ 3.472.000đ 1.984.000đ 496.000đ
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.968.000đ 2.777.000đ 1.587.000đ 396.000đ
Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000đ 4.802.000đ 2.744.000đ 686.000đ
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000đ 6.860.000đ 3.920.000đ 980.000đ
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000đ 6.860.000đ 3.920.000đ 980.000đ
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.840.000đ 5.488.000đ 3.136.000đ 784.000đ
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.509.000đ 3.856.000đ 2.203.000đ 550.000đ
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.870.000đ 5.509.000đ 3.148.000đ 787.000đ
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.296.000đ 4.407.000đ 2.518.000đ 629.000đ
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Lý Tự Trọng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.815.000đ 2.670.000đ 1.526.000đ 381.000đ
Lý Tự Trọng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.815.000đ 2.670.000đ 1.526.000đ 381.000đ
Lý Tự Trọng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000đ 3.815.000đ 2.180.000đ 545.000đ
Lý Tự Trọng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000đ 3.815.000đ 2.180.000đ 545.000đ
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000đ 1.719.000đ 982.000đ 245.000đ
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000đ 1.965.000đ 1.123.000đ 280.000đ
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.240.000đ 2.968.000đ 1.696.000đ 424.000đ
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Ngô Văn Miều (Hẻm 72) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Ngô Văn Miều (Hẻm 72) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000đ 2.032.000đ 1.161.000đ 290.000đ
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.472.000đ 2.430.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.960.000đ 3.472.000đ 1.984.000đ 496.000đ
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.968.000đ 2.777.000đ 1.587.000đ 396.000đ
Nguyễn Hồng Sến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Nguyễn Hồng Sến Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Nguyễn Thị Minh Khai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.437.000đ 2.405.000đ 1.374.000đ 343.000đ
Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.910.000đ 3.437.000đ 1.964.000đ 491.000đ
Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.910.000đ 3.437.000đ 1.964.000đ 491.000đ
Nguyễn Thị Minh Khai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.928.000đ 2.749.000đ 1.571.000đ 392.000đ
Nguyễn Thị Minh Khai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.928.000đ 2.749.000đ 1.571.000đ 392.000đ
Nguyễn Thị Tám Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Nguyễn Thị Tám Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.160.000đ 2.912.000đ 1.664.000đ 416.000đ
Phạm Ngọc Thạch Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000đ 1.778.000đ 1.016.000đ 254.000đ
Phạm Ngọc Thạch Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Phạm Ngọc Thạch Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000đ 2.541.000đ 1.452.000đ 363.000đ
Phạm Ngọc Thạch Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000đ 2.032.000đ 1.161.000đ 290.000đ
Phạm Ngọc Thuần Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Phạm Ngọc Thuần Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Phạm Ngọc Thuần Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.240.000đ 2.968.000đ 1.696.000đ 424.000đ
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.151.000đ 2.905.000đ 1.660.000đ 415.000đ
Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.930.000đ 4.151.000đ 2.372.000đ 593.000đ
Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.744.000đ 3.320.000đ 1.897.000đ 474.000đ
Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000đ 102.000đ 58.000đ 14.000đ
Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000đ 147.000đ 84.000đ 21.000đ
Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
168.000đ 117.000đ 67.000đ 16.000đ
Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
168.000đ 117.000đ 67.000đ 16.000đ
Phường Kiến Tường
Phía trong đê bao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Phường Kiến Tường
Phía trong đê bao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000đ 224.000đ 128.000đ 32.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000đ 4.704.000đ 2.688.000đ 672.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000đ 3.381.000đ 1.932.000đ 483.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000đ 4.830.000đ 2.760.000đ 690.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000đ 3.864.000đ 2.208.000đ 552.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000đ 5.390.000đ 3.080.000đ 770.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000đ 5.390.000đ 3.080.000đ 770.000đ
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.206.000đ 2.244.000đ 1.282.000đ 320.000đ
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.580.000đ 3.206.000đ 1.832.000đ 458.000đ
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.664.000đ 2.564.000đ 1.465.000đ 366.000đ
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.571.000đ 3.199.000đ 1.828.000đ 457.000đ
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.224.000đ 3.656.000đ 2.089.000đ 522.000đ
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.097.000đ 4.267.000đ 2.438.000đ 609.000đ
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.710.000đ 6.097.000đ 3.484.000đ 871.000đ
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.968.000đ 4.877.000đ 2.787.000đ 696.000đ
QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000đ 891.000đ 509.000đ 127.000đ
QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.456.000đ 1.019.000đ 582.000đ 145.000đ
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.388.000đ 2.371.000đ 1.355.000đ 338.000đ
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.840.000đ 3.388.000đ 1.936.000đ 484.000đ
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.872.000đ 2.710.000đ 1.548.000đ 387.000đ
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000đ 2.077.000đ 1.187.000đ 296.000đ
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.240.000đ 2.968.000đ 1.696.000đ 424.000đ
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000đ 2.374.000đ 1.356.000đ 339.000đ
Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.509.000đ 3.856.000đ 2.203.000đ 550.000đ
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.870.000đ 5.509.000đ 3.148.000đ 787.000đ
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.296.000đ 4.407.000đ 2.518.000đ 629.000đ
Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000đ 1.185.000đ 677.000đ 169.000đ
Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000đ 1.355.000đ 774.000đ 193.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Võ Tánh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
Võ Thị Sáu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.388.000đ 2.371.000đ 1.355.000đ 338.000đ
Võ Thị Sáu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.388.000đ 2.371.000đ 1.355.000đ 338.000đ
Võ Thị Sáu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.840.000đ 3.388.000đ 1.936.000đ 484.000đ
Võ Thị Sáu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.872.000đ 2.710.000đ 1.548.000đ 387.000đ

📜 Giá đất Phường Kiến Tường có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Kiến Tường có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.800.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Kiến Tường, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞