📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Long Hựu, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 98 mức giá đất tại Xã Long Hựu, trên 34 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

350.000đThấp nhất VT1
7.400.000đCao nhất VT1
1.361.857đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đê bao thủy sản mỹ điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đê bao thủy sản mỹ điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.148.000đ 803.000đ 459.000đ 114.000đ
ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000đ 918.000đ 524.000đ 131.000đ
ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000đ 1.638.000đ 936.000đ 234.000đ
ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000đ 1.310.000đ 748.000đ 187.000đ
ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.169.000đ 818.000đ 467.000đ 116.000đ
ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.336.000đ 935.000đ 534.000đ 133.000đ
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000đ 1.848.000đ 1.056.000đ 264.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000đ 1.881.000đ 1.075.000đ 268.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.072.000đ 2.150.000đ 1.228.000đ 307.000đ
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.142.000đ 1.499.000đ 856.000đ 214.000đ
Đường ấp tây
Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường ấp tây
Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000đ 284.000đ 162.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
581.000đ 406.000đ 232.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
664.000đ 464.000đ 265.000đ 66.000đ
Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu
ĐH82 - Đường ấp tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu
ĐH82 - Đường ấp tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu
ĐH82 - Đường ấp tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
ĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Đông
Cầu ấp Đông - LHT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Đông
ĐT 826B - Cầu ấp Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Đông
ĐT 826B - xóm biền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Long Ninh
ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Long Ninh
ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Ông Rèn
ĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường GTNT ấp Rạch cát
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường liên ấp Trung - Rạch Đào
ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường nhà tu Long Hưng
Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường nhà tu Long Hưng
Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Rạch Ranh
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Rạch Ranh
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Xóm mới Mỹ Điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Xóm mới Mỹ Điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.836.000đ 2.685.000đ 1.534.000đ 383.000đ
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.480.000đ 3.836.000đ 2.192.000đ 548.000đ
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.480.000đ 3.836.000đ 2.192.000đ 548.000đ
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.180.000đ 3.626.000đ 2.072.000đ 518.000đ
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.180.000đ 3.626.000đ 2.072.000đ 518.000đ
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000đ 5.180.000đ 2.960.000đ 740.000đ
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.920.000đ 4.144.000đ 2.368.000đ 592.000đ
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ

📜 Giá đất Xã Long Hựu có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Long Hựu có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.400.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Long Hựu, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞