Bảng giá đất Xã Long Hựu, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 98 mức giá đất tại Xã Long Hựu, trên 34 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000đ | 245.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
|
Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đê bao thủy sản mỹ điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đê bao thủy sản mỹ điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.148.000đ | 803.000đ | 459.000đ | 114.000đ |
|
ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.312.000đ | 918.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
|
ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.340.000đ | 1.638.000đ | 936.000đ | 234.000đ |
|
ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.872.000đ | 1.310.000đ | 748.000đ | 187.000đ |
|
ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.169.000đ | 818.000đ | 467.000đ | 116.000đ |
|
ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.336.000đ | 935.000đ | 534.000đ | 133.000đ |
|
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.688.000đ | 1.881.000đ | 1.075.000đ | 268.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.840.000đ | 2.688.000đ | 1.536.000đ | 384.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.840.000đ | 2.688.000đ | 1.536.000đ | 384.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.072.000đ | 2.150.000đ | 1.228.000đ | 307.000đ |
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.142.000đ | 1.499.000đ | 856.000đ | 214.000đ |
|
Đường ấp tây
Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường ấp tây
Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000đ | 371.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000đ | 323.000đ | 184.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000đ | 323.000đ | 184.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
756.000đ | 529.000đ | 302.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
756.000đ | 529.000đ | 302.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.080.000đ | 756.000đ | 432.000đ | 108.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
864.000đ | 604.000đ | 345.000đ | 86.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
864.000đ | 604.000đ | 345.000đ | 86.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
406.000đ | 284.000đ | 162.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
464.000đ | 324.000đ | 185.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
464.000đ | 324.000đ | 185.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
581.000đ | 406.000đ | 232.000đ | 58.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
664.000đ | 464.000đ | 265.000đ | 66.000đ |
|
Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu
ĐH82 - Đường ấp tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu
ĐH82 - Đường ấp tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu
ĐH82 - Đường ấp tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
ĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Đông
Cầu ấp Đông - LHT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Đông
ĐT 826B - Cầu ấp Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Đông
ĐT 826B - xóm biền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Long Ninh
ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Long Ninh
ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Ông Rèn
ĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường GTNT ấp Rạch cát
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường liên ấp Trung - Rạch Đào
ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Đường nhà tu Long Hưng
Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường nhà tu Long Hưng
Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Rạch Ranh
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Rạch Ranh
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Đường Xóm mới Mỹ Điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Đường Xóm mới Mỹ Điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.836.000đ | 2.685.000đ | 1.534.000đ | 383.000đ |
|
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.480.000đ | 3.836.000đ | 2.192.000đ | 548.000đ |
|
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.480.000đ | 3.836.000đ | 2.192.000đ | 548.000đ |
| Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.180.000đ | 3.626.000đ | 2.072.000đ | 518.000đ |
| Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.180.000đ | 3.626.000đ | 2.072.000đ | 518.000đ |
| Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.400.000đ | 5.180.000đ | 2.960.000đ | 740.000đ |
| Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.920.000đ | 4.144.000đ | 2.368.000đ | 592.000đ |
|
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
|
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000đ | 459.000đ | 262.000đ | 65.000đ |
|
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
|
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000đ | 459.000đ | 262.000đ | 65.000đ |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000đ | 574.000đ | 328.000đ | 82.000đ |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000đ | 459.000đ | 262.000đ | 65.000đ |
📜 Giá đất Xã Long Hựu có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Long Hựu có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.400.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Long Hựu, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.