📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Lương Hòa, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 78 mức giá đất tại Xã Lương Hòa, trên 23 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

525.000đThấp nhất VT1
9.600.000đCao nhất VT1
2.626.474đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.208.000đ 845.000đ 483.000đ 120.000đ
Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.727.000đ 1.208.000đ 690.000đ 172.000đ
Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.381.000đ 966.000đ 552.000đ 137.000đ
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.519.000đ 1.063.000đ 607.000đ 151.000đ
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000đ 1.519.000đ 868.000đ 217.000đ
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.736.000đ 1.215.000đ 694.000đ 173.000đ
Đường An Thạnh - Tân Bửu
Ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường An Thạnh - Tân Bửu
Ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000đ 924.000đ 528.000đ 132.000đ
Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ)
ĐT 830 - Đường liên ấp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ)
ĐT 830 - Đường liên ấp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ)
ĐT 830 - Đường liên ấp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000đ 987.000đ 564.000đ 141.000đ
Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ)
ĐT 830 - Đường liên ấp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000đ 539.000đ 308.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000đ 539.000đ 308.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
763.000đ 534.000đ 305.000đ 76.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.090.000đ 763.000đ 436.000đ 109.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.090.000đ 763.000đ 436.000đ 109.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
872.000đ 610.000đ 348.000đ 87.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.099.000đ 769.000đ 439.000đ 109.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.570.000đ 1.099.000đ 628.000đ 157.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000đ 416.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000đ 595.000đ 340.000đ 85.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường N4- Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường N4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.647.000đ 2.552.000đ 1.458.000đ 364.000đ
Đường N4- Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường N4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.210.000đ 3.647.000đ 2.084.000đ 521.000đ
Đường N4- Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường N4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.168.000đ 2.917.000đ 1.667.000đ 416.000đ
Đường tỉnh 830
Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.860.000đ 2.002.000đ 1.144.000đ 286.000đ
Đường tỉnh 830C
Từ ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường tỉnh 830C
Từ ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường tỉnh 830C
Từ ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000đ 774.000đ 442.000đ 110.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.580.000đ 1.106.000đ 632.000đ 158.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.264.000đ 884.000đ 505.000đ 126.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000đ 1.509.000đ 862.000đ 215.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000đ 2.156.000đ 1.232.000đ 308.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000đ 1.724.000đ 985.000đ 246.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã ba Chợ - đường vào trường học
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000đ 774.000đ 442.000đ 110.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã ba Chợ - đường vào trường học
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.580.000đ 1.106.000đ 632.000đ 158.000đ
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã ba Chợ - đường vào trường học
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.264.000đ 884.000đ 505.000đ 126.000đ
Khu chợ Tân Bửu
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.729.000đ 1.210.000đ 691.000đ 172.000đ
Khu chợ Tân Bửu
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.470.000đ 1.729.000đ 988.000đ 247.000đ
Khu chợ Tân Bửu
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.976.000đ 1.383.000đ 790.000đ 197.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư)
Đường S1 (trục chính)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.549.000đ 2.484.000đ 1.419.000đ 354.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư)
Đường S1 (trục chính)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.070.000đ 3.549.000đ 2.028.000đ 507.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư)
Đường S1 (trục chính)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.056.000đ 2.839.000đ 1.622.000đ 405.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư)
Đường S2, Đường S3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000đ 2.254.000đ 1.288.000đ 322.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư)
Đường S2, Đường S3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000đ 3.220.000đ 1.840.000đ 460.000đ
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư)
Đường S2, Đường S3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.680.000đ 2.576.000đ 1.472.000đ 368.000đ
Khu dân cư Lương Hòa
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000đ 4.704.000đ 2.688.000đ 672.000đ
Khu dân cư Mai Bá Hương
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.670.000đ 3.969.000đ 2.268.000đ 567.000đ
Khu dân cư Mai Bá Hương
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000đ 5.670.000đ 3.240.000đ 810.000đ
Khu dân cư Mai Bá Hương
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.480.000đ 4.536.000đ 2.592.000đ 648.000đ
Khu dân cư Mai Bá Hương
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.480.000đ 4.536.000đ 2.592.000đ 648.000đ
Khu dân cư Nam Phát Long
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000đ 4.704.000đ 2.688.000đ 672.000đ
Khu dân cư Nam Phát Long
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.600.000đ 6.720.000đ 3.840.000đ 960.000đ
Khu dân cư Nam Phát Long
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.680.000đ 5.376.000đ 3.072.000đ 768.000đ
Khu dân cư Nam Phát Long
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.680.000đ 5.376.000đ 3.072.000đ 768.000đ
Khu dân cư Thịnh Hưng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.606.000đ 3.224.000đ 1.842.000đ 460.000đ
Khu dân cư Thịnh Hưng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.580.000đ 4.606.000đ 2.632.000đ 658.000đ
Khu dân cư Thịnh Hưng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.264.000đ 3.684.000đ 2.105.000đ 526.000đ
Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu)
Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.647.000đ 2.552.000đ 1.458.000đ 364.000đ
Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu)
Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.210.000đ 3.647.000đ 2.084.000đ 521.000đ
Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu)
Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.168.000đ 2.917.000đ 1.667.000đ 416.000đ

📜 Giá đất Xã Lương Hòa có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Lương Hòa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.600.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Lương Hòa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞