Bảng giá đất Xã Bình Hòa, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 104 mức giá đất tại Xã Bình Hòa, trên 21 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000đ | 189.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000đ | 151.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
|
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - đường tuần tra biên giới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
|
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - đường tuần tra biên giới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
584.000đ | 408.000đ | 233.000đ | 58.000đ |
| Đường bờ Bắc Kênh 61 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
| Đường bờ Bắc Kênh 61 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
| Đường bờ Bắc Kênh 61 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000đ | 546.000đ | 312.000đ | 78.000đ |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
| Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
| Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường bờ đông Kênh Đường Bàng
Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường bờ đông Kênh Đường Bàng
Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường bờ Nam Kênh 61 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
| Đường bờ Nam Kênh 61 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
| Đường bờ Nam Kênh 61 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000đ | 546.000đ | 312.000đ | 78.000đ |
| Đường bờ tây kênh Cả Dứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
| Đường bờ tây kênh Cả Dứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
| Đường bờ tây kênh Cả Dứa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường bờ tây kênh Cả Dứa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000đ | 285.000đ | 163.000đ | 40.000đ |
| Đường bờ tây Kênh Đường Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000đ | 266.000đ | 152.000đ | 38.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
231.000đ | 161.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
231.000đ | 161.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000đ | 231.000đ | 132.000đ | 33.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000đ | 231.000đ | 132.000đ | 33.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Quốc Sản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Quốc Sản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Quốc Sản |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Thị Giỏi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Thị Giỏi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Thị Thiệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.488.000đ | 1.041.000đ | 595.000đ | 148.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Thị Thiệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.302.000đ | 911.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Thị Thiệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.860.000đ | 1.302.000đ | 744.000đ | 186.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lý Thị Liền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Ngô Thị Thân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Ngô Thị Thân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Nguyễn Thị Chực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Nguyễn Thị Chực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Nguyễn Thị Chực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Phan Thị Có |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Phan Thị Có |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Phan Thị Có |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Trần Thị Của |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Trần Thị Của |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Trần Thị Của |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Trần Thị Đượm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Bình Hòa Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Bình Hòa Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Bình Hòa Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.490.000đ | 1.043.000đ | 596.000đ | 149.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Bình Hòa Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.192.000đ | 834.000đ | 476.000đ | 119.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Vàm Cả Dứa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.168.000đ | 1.517.000đ | 867.000đ | 216.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Vàm Cả Dứa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.168.000đ | 1.517.000đ | 867.000đ | 216.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Vàm Cả Dứa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.897.000đ | 1.327.000đ | 758.000đ | 189.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Vàm Cả Dứa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.710.000đ | 1.897.000đ | 1.084.000đ | 271.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm dân cư Vàm Cả Dứa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.710.000đ | 1.897.000đ | 1.084.000đ | 271.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Cụm Trung tâm Bình Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000đ | 710.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000đ | 710.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
760.000đ | 532.000đ | 304.000đ | 76.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
665.000đ | 465.000đ | 266.000đ | 66.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
665.000đ | 465.000đ | 266.000đ | 66.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
760.000đ | 532.000đ | 304.000đ | 76.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
385.000đ | 269.000đ | 154.000đ | 38.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000đ | 385.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000đ | 385.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
434.000đ | 303.000đ | 173.000đ | 43.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
496.000đ | 347.000đ | 198.000đ | 49.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
344.000đ | 240.000đ | 137.000đ | 34.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000đ | 190.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000đ | 190.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000đ | 190.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000đ | 190.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
427.000đ | 298.000đ | 170.000đ | 42.000đ |
| Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
610.000đ | 427.000đ | 244.000đ | 61.000đ |
| Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
610.000đ | 427.000đ | 244.000đ | 61.000đ |
|
Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
763.000đ | 534.000đ | 305.000đ | 76.000đ |
|
Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.090.000đ | 763.000đ | 436.000đ | 109.000đ |
|
Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
872.000đ | 610.000đ | 348.000đ | 87.000đ |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000đ | 891.000đ | 509.000đ | 127.000đ |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.820.000đ | 1.274.000đ | 728.000đ | 182.000đ |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
552.000đ | 386.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000đ | 1.019.000đ | 582.000đ | 145.000đ |
|
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông → Giáp lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
609.000đ | 426.000đ | 243.000đ | 60.000đ |
|
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông → Giáp lộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
696.000đ | 487.000đ | 278.000đ | 69.000đ |
|
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.526.000đ | 1.068.000đ | 610.000đ | 152.000đ |
|
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.180.000đ | 1.526.000đ | 872.000đ | 218.000đ |
|
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.744.000đ | 1.220.000đ | 697.000đ | 174.000đ |
|
Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
|
Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000đ | 249.000đ | 142.000đ | 35.000đ |
| Kênh rạch còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
203.000đ | 142.000đ | 81.000đ | 20.000đ |
| Kênh rạch còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
203.000đ | 142.000đ | 81.000đ | 20.000đ |
| Kênh rạch còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
232.000đ | 162.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Kênh rạch còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
232.000đ | 162.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
📜 Giá đất Xã Bình Hòa có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Bình Hòa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.710.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Bình Hòa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.