Bảng giá đất Xã Trà Vong, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 36 mức giá đất tại Xã Trà Vong, trên 10 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
106.000đ | 74.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000đ | 106.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
|
ĐT 781B
Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
625.000đ | 437.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
|
ĐT 781B
Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
894.000đ | 625.000đ | 357.000đ | 89.000đ |
|
ĐT 781B
Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
715.000đ | 500.000đ | 285.000đ | 71.000đ |
|
ĐT 793
Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
625.000đ | 437.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
|
ĐT 793
Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
894.000đ | 625.000đ | 357.000đ | 89.000đ |
|
ĐT 793
Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
715.000đ | 500.000đ | 285.000đ | 71.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
190.000đ | 133.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
190.000đ | 133.000đ | 76.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000đ | 106.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
218.000đ | 152.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
312.000đ | 218.000đ | 124.000đ | 31.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
312.000đ | 218.000đ | 124.000đ | 31.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
249.000đ | 174.000đ | 99.000đ | 24.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
313.000đ | 219.000đ | 125.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
358.000đ | 250.000đ | 143.000đ | 35.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
490.000đ | 343.000đ | 196.000đ | 49.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
490.000đ | 343.000đ | 196.000đ | 49.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
199.000đ | 139.000đ | 79.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
285.000đ | 199.000đ | 114.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
228.000đ | 159.000đ | 91.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
228.000đ | 159.000đ | 91.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
370.000đ | 259.000đ | 147.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
529.000đ | 370.000đ | 211.000đ | 52.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.318.000đ | 922.000đ | 527.000đ | 131.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.884.000đ | 1.318.000đ | 753.000đ | 188.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.507.000đ | 1.054.000đ | 602.000đ | 150.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.839.000đ | 1.287.000đ | 735.000đ | 183.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.628.000đ | 1.839.000đ | 1.051.000đ | 262.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.251.000đ | 875.000đ | 500.000đ | 124.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.430.000đ | 1.000.000đ | 572.000đ | 142.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.478.000đ | 1.034.000đ | 591.000đ | 147.000đ |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.478.000đ | 1.034.000đ | 591.000đ | 147.000đ |
📜 Giá đất Xã Trà Vong có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Trà Vong có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.628.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Trà Vong, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.