📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Trà Vong, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 36 mức giá đất tại Xã Trà Vong, trên 10 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

106.000đThấp nhất VT1
2.628.000đCao nhất VT1
751.667đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.000đ 74.000đ 42.000đ 10.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
ĐT 781B
Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
625.000đ 437.000đ 249.000đ 62.000đ
ĐT 781B
Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
894.000đ 625.000đ 357.000đ 89.000đ
ĐT 781B
Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
715.000đ 500.000đ 285.000đ 71.000đ
ĐT 793
Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
625.000đ 437.000đ 249.000đ 62.000đ
ĐT 793
Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
894.000đ 625.000đ 357.000đ 89.000đ
ĐT 793
Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
715.000đ 500.000đ 285.000đ 71.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000đ 133.000đ 76.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000đ 106.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
218.000đ 152.000đ 86.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
312.000đ 218.000đ 124.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
312.000đ 218.000đ 124.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
249.000đ 174.000đ 99.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
313.000đ 219.000đ 125.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
358.000đ 250.000đ 143.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
199.000đ 139.000đ 79.000đ 19.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
285.000đ 199.000đ 114.000đ 28.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000đ 159.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000đ 159.000đ 91.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
370.000đ 259.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
529.000đ 370.000đ 211.000đ 52.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.318.000đ 922.000đ 527.000đ 131.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.884.000đ 1.318.000đ 753.000đ 188.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.507.000đ 1.054.000đ 602.000đ 150.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.839.000đ 1.287.000đ 735.000đ 183.000đ
Quốc Lộ 22B
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.628.000đ 1.839.000đ 1.051.000đ 262.000đ
Quốc Lộ 22B
Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.251.000đ 875.000đ 500.000đ 124.000đ
Quốc Lộ 22B
Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000đ 1.000.000đ 572.000đ 142.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 591.000đ 147.000đ
Quốc Lộ 22B
Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000đ 1.034.000đ 591.000đ 147.000đ

📜 Giá đất Xã Trà Vong có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Trà Vong có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 2.628.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Trà Vong, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞