📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Long Cang, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 385 mức giá đất tại Xã Long Cang, trên 104 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

511.000đThấp nhất VT1
11.410.000đCao nhất VT1
1.820.790đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bà Tý (đường xóm Thánh Thất) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Bà Tý (đường xóm Thánh Thất) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.795.000đ 3.356.000đ 1.918.000đ 479.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.850.000đ 4.795.000đ 2.740.000đ 685.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.850.000đ 4.795.000đ 2.740.000đ 685.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.480.000đ 3.836.000đ 2.192.000đ 548.000đ
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.480.000đ 3.836.000đ 2.192.000đ 548.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đê bao sông Đôi Ma Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.900.000đ 4.130.000đ 2.360.000đ 590.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.720.000đ 3.304.000đ 1.888.000đ 472.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.270.000đ 2.989.000đ 1.708.000đ 427.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000đ 4.270.000đ 2.440.000đ 610.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000đ 4.270.000đ 2.440.000đ 610.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.880.000đ 3.416.000đ 1.952.000đ 488.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000đ 2.450.000đ 1.400.000đ 350.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.094.000đ 2.165.000đ 1.237.000đ 309.000đ
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.420.000đ 3.094.000đ 1.768.000đ 442.000đ
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.536.000đ 2.475.000đ 1.414.000đ 353.000đ
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000đ 2.450.000đ 1.400.000đ 350.000đ
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.570.000đ 2.499.000đ 1.428.000đ 357.000đ
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.100.000đ 3.570.000đ 2.040.000đ 510.000đ
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.080.000đ 2.856.000đ 1.632.000đ 408.000đ
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000đ 1.592.000đ 910.000đ 227.000đ
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000đ 2.275.000đ 1.300.000đ 325.000đ
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000đ 1.820.000đ 1.040.000đ 260.000đ
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.465.000đ 2.425.000đ 1.386.000đ 346.000đ
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.596.000đ 1.117.000đ 638.000đ 159.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.596.000đ 1.117.000đ 638.000đ 159.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.824.000đ 1.276.000đ 729.000đ 182.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000đ 1.592.000đ 910.000đ 227.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000đ 1.820.000đ 1.040.000đ 260.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000đ 1.592.000đ 910.000đ 227.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000đ 1.820.000đ 1.040.000đ 260.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000đ 1.592.000đ 910.000đ 227.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000đ 2.275.000đ 1.300.000đ 325.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000đ 1.820.000đ 1.040.000đ 260.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000đ 1.592.000đ 910.000đ 227.000đ
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000đ 1.820.000đ 1.040.000đ 260.000đ
ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.503.000đ 1.752.000đ 1.001.000đ 249.000đ
ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000đ 2.503.000đ 1.430.000đ 357.000đ
ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.860.000đ 2.002.000đ 1.144.000đ 285.000đ
ĐT 835C
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.932.000đ 1.352.000đ 772.000đ 193.000đ
ĐT 835C
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
ĐT 835C
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
ĐT 835C
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.208.000đ 1.545.000đ 883.000đ 220.000đ
ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.906.000đ 1.334.000đ 762.000đ 190.000đ
ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.724.000đ 1.906.000đ 1.089.000đ 272.000đ
ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.179.000đ 1.524.000đ 871.000đ 217.000đ
ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.503.000đ 1.752.000đ 1.001.000đ 249.000đ
ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000đ 2.503.000đ 1.430.000đ 357.000đ
ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.860.000đ 2.002.000đ 1.144.000đ 285.000đ
Đường ấp 3 Tròn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường ấp 3 Tròn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường ấp 3 Tròn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường ấp 3 Tròn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường ấp 3 Tròn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường ấp 3 Tròn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Bờ cau ấp 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Bờ cau ấp 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Bờ cau ấp 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Bờ cau ấp 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Bờ cau ấp 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Bờ cau ấp 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Bờ cau ấp 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Bờ cau ấp 5 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Cầu Cau Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Cầu Cau Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Cầu Cau Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Cầu Cau Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Cầu Cau Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Cầu Cau Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Công Điền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Công Điền Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Công Điền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Công Điền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Công Điền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Công Điền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường đê sông Trị Yên ấp 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường đê sông Trị Yên ấp 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường đê sông Trị Yên ấp 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Đê sông Trị Yên ấp 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Đê sông Trị Yên ấp 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Đê sông Trị Yên ấp 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường đê ven kênh Trị Yên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường đê ven kênh Trị Yên Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường đê ven kênh Trị Yên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường đình Long Cang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường đình Long Cang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường đình Long Cang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường đình Long Cang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường đình Long Cang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường đình Long Cang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường đình Long Thới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường đình Long Thới Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
592.000đ 414.000đ 236.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
868.000đ 607.000đ 347.000đ 86.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
992.000đ 694.000đ 396.000đ 99.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000đ 665.000đ 380.000đ 95.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT ấp 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT ấp 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 3 ấp 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 3 ấp 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 3 ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT khu 4 ấp 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 4 ấp 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 4 ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT khu 7 ấp 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 7 ấp 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 7 ấp 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT khu 7 ấp 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 7 ấp 3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường GTNT xóm chợ ấp 4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường GTNT xóm chợ ấp 4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Hốc Nghệ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Hốc Nghệ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường KDC khu 14 ấp 5 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường KDC khu 14 ấp 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh 7 My - 10 Thật Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh 7 My - 10 Thật Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh 7 My - 10 Thật Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh 7 My - 10 Thật Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường kênh ấp 1-2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh ấp 1-2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh ấp 1-2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường kênh Bộ Đời Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh Bộ Đời Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh Bộ Đời Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh Bộ Đời Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường kênh Bộ Đời Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường kênh Bộ Đời Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường kênh Bộ Đời Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh trường học - ủy ban Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường kênh trường học - ủy ban Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường kênh trường học - ủy ban Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Khu 9 - khu 10 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Khu 9 - khu 10 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường liên ấp 1 - 4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường liên ấp 1 - 4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 1 - 4 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 2-3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường liên ấp 2-3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên ấp 2-3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
778.000đ 544.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000đ 792.000đ 452.000đ 112.000đ
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000đ 793.000đ 453.000đ 113.000đ
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000đ 793.000đ 453.000đ 113.000đ
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000đ 1.134.000đ 648.000đ 162.000đ
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.296.000đ 907.000đ 518.000đ 129.000đ
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000đ 793.000đ 453.000đ 113.000đ
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000đ 793.000đ 453.000đ 113.000đ
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000đ 1.134.000đ 648.000đ 162.000đ
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000đ 1.134.000đ 648.000đ 162.000đ
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.296.000đ 907.000đ 518.000đ 129.000đ
Đường N13 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường N13 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường N13 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường N13 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường N13 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường N13 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường nhà Hội ấp 1-2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường nhà Hội ấp 1-2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường nhà Hội ấp 1-2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường nhà Hội ấp 1-2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Rạch Sâu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Rạch Sâu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Rạch Sâu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Rạch Sâu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Rạch Sâu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Rạch Sâu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Số 1 (Ấp 1) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Số 1 (Ấp 1) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Số 1 (Ấp 1) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Số 1 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Số 1 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Số 1 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Số 1 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường số 2 (Ấp 1) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường số 2 (Ấp 1) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường số 2 (Ấp 1) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường số 2 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường số 2 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường số 2 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường số 3 (Ấp 1) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường số 3 (Ấp 1) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường số 3 (Ấp 1) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường số 3 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường số 3 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường số 3 (Ấp 1) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Thánh Thất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Biền Chợ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Biền Chợ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Cây Điệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Cây Điệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Cây Điệp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Cây Điệp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Cây Điệp còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Cây Điệp còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Cây Điệp còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Chùa (kênh T8) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Chùa (kênh T8) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường xóm chùa ấp 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường xóm chùa ấp 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường xóm chùa ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm đình Tuy Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm đình Tuy Lộc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm đình Tuy Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường xóm đồng Ấp 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường xóm đồng Ấp 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường xóm đồng Ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường xóm đồng Ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường xóm đồng Ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường xóm đồng Ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm dừa ấp 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm dừa ấp 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường xóm nhà cháy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường xóm nhà cháy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Tám Đấu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Tám Đấu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Tám Đấu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Tám Đấu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm Tám Đấu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm Tám Đấu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm Tám Đấu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm Trần Phong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Trần Phong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Trần Phong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Đường Xóm Trần Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm Trần Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm Trần Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm Trần Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 545.000đ 312.000đ 77.000đ
Đường Xóm Tròn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000đ 477.000đ 273.000đ 67.000đ
Đường Xóm Tròn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000đ 682.000đ 390.000đ 97.000đ
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.061.000đ 3.542.000đ 2.024.000đ 506.000đ
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.230.000đ 5.061.000đ 2.892.000đ 723.000đ
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000đ 4.048.000đ 2.313.000đ 578.000đ
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.048.000đ 4.233.000đ 2.419.000đ 604.000đ
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.912.000đ 4.838.000đ 2.764.000đ 691.000đ
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.912.000đ 4.838.000đ 2.764.000đ 691.000đ
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.244.000đ 4.370.000đ 2.497.000đ 624.000đ
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.920.000đ 6.244.000đ 3.568.000đ 892.000đ
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.136.000đ 4.995.000đ 2.854.000đ 713.000đ
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.098.000đ 4.968.000đ 2.839.000đ 709.000đ
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.140.000đ 7.098.000đ 4.056.000đ 1.014.000đ
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.112.000đ 5.678.000đ 3.244.000đ 811.000đ
Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2…
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.879.000đ 3.415.000đ 1.951.000đ 487.000đ
Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2…
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.970.000đ 4.879.000đ 2.788.000đ 697.000đ
Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2…
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.576.000đ 3.903.000đ 2.230.000đ 557.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.151.000đ 2.905.000đ 1.660.000đ 415.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.930.000đ 4.151.000đ 2.372.000đ 593.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.744.000đ 3.320.000đ 1.897.000đ 474.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.987.000đ 5.590.000đ 3.194.000đ 798.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.410.000đ 7.987.000đ 4.564.000đ 1.141.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.128.000đ 6.389.000đ 3.651.000đ 912.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10. 16. 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.650.000đ 4.655.000đ 2.660.000đ 665.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10. 16. 17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000đ 6.650.000đ 3.800.000đ 950.000đ
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000đ 3.920.000đ 2.240.000đ 560.000đ
Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.151.000đ 2.905.000đ 1.660.000đ 415.000đ
Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.930.000đ 4.151.000đ 2.372.000đ 593.000đ
Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.744.000đ 3.320.000đ 1.897.000đ 474.000đ
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.987.000đ 5.590.000đ 3.194.000đ 798.000đ
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.410.000đ 7.987.000đ 4.564.000đ 1.141.000đ
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.128.000đ 6.389.000đ 3.651.000đ 912.000đ
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.061.000đ 3.542.000đ 2.024.000đ 506.000đ
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.230.000đ 5.061.000đ 2.892.000đ 723.000đ
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000đ 4.048.000đ 2.313.000đ 578.000đ
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.672.000đ 5.370.000đ 3.068.000đ 767.000đ
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.768.000đ 6.137.000đ 3.507.000đ 876.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ

📜 Giá đất Xã Long Cang có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Long Cang có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 11.410.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Long Cang, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞