📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Thạnh Lợi, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 77 mức giá đất tại Xã Thạnh Lợi, trên 22 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

315.000đThấp nhất VT1
4.290.000đCao nhất VT1
1.369.623đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
ĐT 816
Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
ĐT 816
Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000đ 924.000đ 528.000đ 132.000đ
ĐT 830
Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.093.000đ 1.465.000đ 837.000đ 209.000đ
ĐT 830
Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.990.000đ 2.093.000đ 1.196.000đ 299.000đ
ĐT 830
Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.392.000đ 1.674.000đ 956.000đ 239.000đ
Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ
ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ
ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ
ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường Ba Vồn Lớn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
833.000đ 583.000đ 333.000đ 83.000đ
Đường Ba Vồn Lớn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000đ 833.000đ 476.000đ 119.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
427.000đ 298.000đ 170.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
329.000đ 230.000đ 131.000đ 32.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000đ 329.000đ 188.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000đ 329.000đ 188.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000đ 263.000đ 150.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
686.000đ 480.000đ 274.000đ 68.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000đ 380.000đ 217.000đ 54.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.477.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000đ 1.181.000đ 675.000đ 168.000đ
Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000đ 576.000đ 329.000đ 82.000đ
Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.093.000đ 1.465.000đ 837.000đ 209.000đ
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.990.000đ 2.093.000đ 1.196.000đ 299.000đ
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.392.000đ 1.674.000đ 956.000đ 239.000đ
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.003.000đ 2.102.000đ 1.201.000đ 300.000đ
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.618.000đ 1.832.000đ 1.047.000đ 261.000đ
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.740.000đ 2.618.000đ 1.496.000đ 374.000đ
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.992.000đ 2.094.000đ 1.196.000đ 299.000đ
Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.723.000đ 1.906.000đ 1.089.000đ 272.000đ
Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.890.000đ 2.723.000đ 1.556.000đ 389.000đ
Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.112.000đ 2.178.000đ 1.244.000đ 311.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.580.000đ 1.106.000đ 632.000đ 158.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.264.000đ 884.000đ 505.000đ 126.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.550.000đ 1.085.000đ 620.000đ 155.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ

📜 Giá đất Xã Thạnh Lợi có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thạnh Lợi có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 4.290.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thạnh Lợi, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞