Bảng giá đất Xã Thạnh Lợi, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 77 mức giá đất tại Xã Thạnh Lợi, trên 22 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
315.000đ | 220.000đ | 126.000đ | 31.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
490.000đ | 343.000đ | 196.000đ | 49.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
360.000đ | 252.000đ | 144.000đ | 36.000đ |
|
ĐT 816
Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
|
ĐT 816
Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.320.000đ | 924.000đ | 528.000đ | 132.000đ |
|
ĐT 830
Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.093.000đ | 1.465.000đ | 837.000đ | 209.000đ |
|
ĐT 830
Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.990.000đ | 2.093.000đ | 1.196.000đ | 299.000đ |
|
ĐT 830
Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.392.000đ | 1.674.000đ | 956.000đ | 239.000đ |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.520.000đ | 1.764.000đ | 1.008.000đ | 252.000đ |
|
Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ
ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.390.000đ | 973.000đ | 556.000đ | 139.000đ |
|
Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ
ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.390.000đ | 973.000đ | 556.000đ | 139.000đ |
|
Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ
ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.112.000đ | 778.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
| Đường Ba Vồn Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
833.000đ | 583.000đ | 333.000đ | 83.000đ |
| Đường Ba Vồn Lớn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.190.000đ | 833.000đ | 476.000đ | 119.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
427.000đ | 298.000đ | 170.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
610.000đ | 427.000đ | 244.000đ | 61.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
610.000đ | 427.000đ | 244.000đ | 61.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
329.000đ | 230.000đ | 131.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
470.000đ | 329.000đ | 188.000đ | 47.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
470.000đ | 329.000đ | 188.000đ | 47.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
376.000đ | 263.000đ | 150.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
686.000đ | 480.000đ | 274.000đ | 68.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
784.000đ | 548.000đ | 313.000đ | 78.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
476.000đ | 333.000đ | 190.000đ | 47.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
544.000đ | 380.000đ | 217.000đ | 54.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.477.000đ | 1.033.000đ | 590.000đ | 147.000đ |
| Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.110.000đ | 1.477.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
| Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.110.000đ | 1.477.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
| Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.688.000đ | 1.181.000đ | 675.000đ | 168.000đ |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
824.000đ | 576.000đ | 329.000đ | 82.000đ |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.093.000đ | 1.465.000đ | 837.000đ | 209.000đ |
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.990.000đ | 2.093.000đ | 1.196.000đ | 299.000đ |
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.392.000đ | 1.674.000đ | 956.000đ | 239.000đ |
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.003.000đ | 2.102.000đ | 1.201.000đ | 300.000đ |
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.618.000đ | 1.832.000đ | 1.047.000đ | 261.000đ |
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.740.000đ | 2.618.000đ | 1.496.000đ | 374.000đ |
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)
Đường số 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.992.000đ | 2.094.000đ | 1.196.000đ | 299.000đ |
|
Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.723.000đ | 1.906.000đ | 1.089.000đ | 272.000đ |
|
Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.890.000đ | 2.723.000đ | 1.556.000đ | 389.000đ |
|
Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.112.000đ | 2.178.000đ | 1.244.000đ | 311.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000đ | 622.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000đ | 711.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
Ấp 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.580.000đ | 1.106.000đ | 632.000đ | 158.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
Ấp 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.264.000đ | 884.000đ | 505.000đ | 126.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.550.000đ | 1.085.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000đ | 868.000đ | 496.000đ | 124.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
Ấp 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.141.000đ | 798.000đ | 456.000đ | 114.000đ |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.141.000đ | 798.000đ | 456.000đ | 114.000đ |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.630.000đ | 1.141.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
📜 Giá đất Xã Thạnh Lợi có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thạnh Lợi có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 4.290.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thạnh Lợi, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.