Bảng giá đất Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 253 mức giá đất tại Xã Nhựt Tảo, trên 68 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000đ | 328.000đ | 187.000đ | 46.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000đ | 328.000đ | 187.000đ | 46.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000đ | 323.000đ | 184.000đ | 46.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
660.000đ | 462.000đ | 264.000đ | 66.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
660.000đ | 462.000đ | 264.000đ | 66.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
660.000đ | 462.000đ | 264.000đ | 66.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
528.000đ | 369.000đ | 211.000đ | 52.000đ |
|
Chợ Nhựt Tảo
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.960.000đ | 2.772.000đ | 1.584.000đ | 396.000đ |
|
Chợ Nhựt Tảo
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000đ | 2.217.000đ | 1.267.000đ | 316.000đ |
|
Chợ Nhựt Tảo
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000đ | 2.217.000đ | 1.267.000đ | 316.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.249.000đ | 2.974.000đ | 1.699.000đ | 424.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.070.000đ | 4.249.000đ | 2.428.000đ | 607.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.856.000đ | 3.399.000đ | 1.942.000đ | 485.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 832
Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000đ | 1.528.000đ | 873.000đ | 218.000đ |
|
ĐT 832
Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000đ | 1.528.000đ | 873.000đ | 218.000đ |
|
ĐT 833
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.851.000đ | 3.395.000đ | 1.940.000đ | 485.000đ |
|
ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000đ | 1.528.000đ | 873.000đ | 218.000đ |
|
ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000đ | 1.528.000đ | 873.000đ | 218.000đ |
|
ĐT 833
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.878.000đ | 2.714.000đ | 1.551.000đ | 387.000đ |
|
ĐT 833
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.540.000đ | 3.878.000đ | 2.216.000đ | 554.000đ |
|
ĐT 833
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.432.000đ | 3.102.000đ | 1.772.000đ | 443.000đ |
|
ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.097.000đ | 4.267.000đ | 2.438.000đ | 609.000đ |
|
ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.710.000đ | 6.097.000đ | 3.484.000đ | 871.000đ |
|
ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.968.000đ | 4.877.000đ | 2.787.000đ | 696.000đ |
|
ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.421.000đ | 994.000đ | 568.000đ | 142.000đ |
|
ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.030.000đ | 1.421.000đ | 812.000đ | 203.000đ |
|
ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.624.000đ | 1.136.000đ | 649.000đ | 162.000đ |
|
ĐT 833B
Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000đ | 808.000đ | 462.000đ | 115.000đ |
|
ĐT 833B
Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000đ | 808.000đ | 462.000đ | 115.000đ |
|
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
ĐT 833B
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.666.000đ | 1.166.000đ | 666.000đ | 166.000đ |
|
ĐT 833B
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.666.000đ | 1.166.000đ | 666.000đ | 166.000đ |
|
ĐT 833B
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.380.000đ | 1.666.000đ | 952.000đ | 238.000đ |
|
ĐT 833B
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.904.000đ | 1.332.000đ | 761.000đ | 190.000đ |
|
ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.915.000đ | 4.140.000đ | 2.366.000đ | 591.000đ |
|
ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.915.000đ | 4.140.000đ | 2.366.000đ | 591.000đ |
|
ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.450.000đ | 5.915.000đ | 3.380.000đ | 845.000đ |
|
ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.112.000đ | 1.478.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
|
ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.568.000đ | 1.097.000đ | 627.000đ | 156.000đ |
|
ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.240.000đ | 1.568.000đ | 896.000đ | 224.000đ |
|
ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.792.000đ | 1.254.000đ | 716.000đ | 179.000đ |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 833C
Kênh nông dân - Quốc lộ 1A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.870.000đ | 2.709.000đ | 1.548.000đ | 387.000đ |
|
ĐT 833C
Kênh nông dân - Quốc lộ 1A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.096.000đ | 2.167.000đ | 1.238.000đ | 309.000đ |
|
ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000đ | 2.128.000đ | 1.216.000đ | 304.000đ |
|
ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.432.000đ | 1.702.000đ | 972.000đ | 243.000đ |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.313.000đ | 3.719.000đ | 2.125.000đ | 531.000đ |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.590.000đ | 5.313.000đ | 3.036.000đ | 759.000đ |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.590.000đ | 5.313.000đ | 3.036.000đ | 759.000đ |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.072.000đ | 4.250.000đ | 2.428.000đ | 607.000đ |
|
ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.421.000đ | 994.000đ | 568.000đ | 142.000đ |
|
ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.030.000đ | 1.421.000đ | 812.000đ | 203.000đ |
|
ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.624.000đ | 1.136.000đ | 649.000đ | 162.000đ |
|
ĐT 833D
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.954.000đ | 2.067.000đ | 1.181.000đ | 295.000đ |
|
ĐT 833D
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.954.000đ | 2.067.000đ | 1.181.000đ | 295.000đ |
|
ĐT 833D
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.220.000đ | 2.954.000đ | 1.688.000đ | 422.000đ |
|
ĐT 833D
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.376.000đ | 2.363.000đ | 1.350.000đ | 337.000đ |
|
ĐT 833D
ĐT 833C - Cầu Nhum |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
ĐT 833D
ĐT 833C - Cầu Nhum |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000đ | 2.128.000đ | 1.216.000đ | 304.000đ |
|
ĐT 833D
ĐT 833C - Cầu Nhum |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.432.000đ | 1.702.000đ | 972.000đ | 243.000đ |
| Đường Bạch Thị Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Bạch Thị Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Bùi Chí Tình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Bùi Chí Tình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Bùi Văn Bảng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Bùi Văn Bảng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Bùi Văn Bảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
648.000đ | 453.000đ | 259.000đ | 64.000đ |
| Đường Bùi Văn Gà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Bùi Văn Gà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Đường cầu thanh niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Đường cầu thanh niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Đường cầu thanh niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Châu Thị Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Châu Thị Năm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Đặng Kim Bảng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Đặng Kim Bảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
|
Đường Đặng Muôn Ngàn
Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
|
Đường Đặng Muôn Ngàn
Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
|
Đường Đê bao Rạch Cái Giác
ĐT 833B - Chợ Nhựt Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
920.000đ | 644.000đ | 368.000đ | 92.000đ |
|
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông
Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
920.000đ | 644.000đ | 368.000đ | 92.000đ |
| Đường Đinh Văn Nghề | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Đinh Văn Nghề | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
|
Đường Đồng Văn Sở
ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
483.000đ | 338.000đ | 193.000đ | 48.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
690.000đ | 483.000đ | 276.000đ | 69.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000đ | 328.000đ | 187.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000đ | 328.000đ | 187.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
581.000đ | 406.000đ | 232.000đ | 58.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
581.000đ | 406.000đ | 232.000đ | 58.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
830.000đ | 581.000đ | 332.000đ | 83.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
664.000đ | 464.000đ | 265.000đ | 66.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000đ | 588.000đ | 336.000đ | 84.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
960.000đ | 672.000đ | 384.000đ | 96.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
476.000đ | 333.000đ | 190.000đ | 47.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000đ | 476.000đ | 272.000đ | 68.000đ |
|
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.617.000đ | 1.131.000đ | 646.000đ | 161.000đ |
|
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000đ | 808.000đ | 462.000đ | 115.000đ |
|
Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000đ | 808.000đ | 462.000đ | 115.000đ |
| Đường Huỳnh Ngọc Xinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Huỳnh Ngọc Xinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Huỳnh Ngọc Xinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Huỳnh Ngọc Xinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
|
Đường Huỳnh Thanh Tra
ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
805.000đ | 563.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Huỳnh Thanh Tra
ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Huỳnh Thanh Tra
ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Huỳnh Văn Kỳ
Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
|
Đường Huỳnh Văn Kỳ
Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Huỳnh Văn Phi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Đường kênh Bảy Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
903.000đ | 632.000đ | 361.000đ | 90.000đ |
| Đường kênh Bảy Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
903.000đ | 632.000đ | 361.000đ | 90.000đ |
| Đường kênh Bảy Hoàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.290.000đ | 903.000đ | 516.000đ | 129.000đ |
| Đường kênh Bảy Hoàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.290.000đ | 903.000đ | 516.000đ | 129.000đ |
| Đường kênh Bảy Hoàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.290.000đ | 903.000đ | 516.000đ | 129.000đ |
| Đường kênh Bảy Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.032.000đ | 722.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
| Đường Lê Công Hầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Đường Lê Văn Bèo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Lê Văn Hiếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Lê Văn Hiếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Lê Văn Tánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
805.000đ | 563.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
| Đường Lê Văn Tánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
| Đường Lê Văn Tánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
| Đường Nguyễn Phước Sanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Nguyễn Phước Sanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Nguyễn Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Điểm
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Điểm
ĐT.832 - đường kết nối đường Nguyễn Thị Điểm và đường Nguyễn Văn Đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
805.000đ | 563.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Điểm
ĐT.832 - đường kết nối đường Nguyễn Thị Điểm và đường Nguyễn Văn Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Điểm
ĐT.832 - đường kết nối đường Nguyễn Thị Điểm và đường Nguyễn Văn Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Lầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
812.000đ | 568.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Lầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Lầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
928.000đ | 649.000đ | 371.000đ | 92.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Truyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Thị Truyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Bê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Bê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Bê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Bê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Bung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Côn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Côn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Côn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
648.000đ | 453.000đ | 259.000đ | 64.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Dè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Dè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Dè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Dè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Đực
ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Đực
ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Nhỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Nhỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Nhỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
648.000đ | 453.000đ | 259.000đ | 64.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Tiết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Phạm Văn Cáo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Phạm Văn Cáo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Đường Phạm Văn Khai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Phạm Văn Ngự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Phạm Văn Xìa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
|
Đường Phan Văn Phèn
ĐT.833B - Đường Lê Văn Tánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
805.000đ | 563.000đ | 322.000đ | 80.000đ |
|
Đường Phan Văn Phèn
ĐT.833B - Đường Lê Văn Tánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
|
Đường Phan Văn Phèn
ĐT.833B - Đường Lê Văn Tánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000đ | 805.000đ | 460.000đ | 115.000đ |
| Đường Phan Văn Thê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Phan Văn Thê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
|
Đường Trần Bá Ân
ĐT 833D - Đường Cầu Tràm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
|
Đường Trần Bá Ân
ĐT 833D - Đường Cầu Tràm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Trần Thị Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Trần Thị Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Trần Thị Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Trần Thị Bông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
|
Đường Trần Văn Đinh
Đường Hà Văn Sáu - Đường Đồng Văn Sở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Trần Văn Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Trần Văn Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Trương Văn Dầy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Trương Văn Dầy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
|
Đường vào bến đò An Lái
Từ ĐT 832 - ranh Khu công nghiệp An Nhựt Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.771.000đ | 1.239.000đ | 708.000đ | 177.000đ |
|
Đường vào bến đò An Lái
Từ ĐT 832 - ranh Khu công nghiệp An Nhựt Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.530.000đ | 1.771.000đ | 1.012.000đ | 253.000đ |
|
Đường vào bến đò An Lái
Từ ĐT 832 - ranh Khu công nghiệp An Nhựt Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.024.000đ | 1.416.000đ | 809.000đ | 202.000đ |
| Đường vào cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo ĐT 833B - cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.421.000đ | 994.000đ | 568.000đ | 142.000đ |
| Đường vào cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo ĐT 833B - cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.030.000đ | 1.421.000đ | 812.000đ | 203.000đ |
| Đường vào cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo ĐT 833B - cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.624.000đ | 1.136.000đ | 649.000đ | 162.000đ |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000đ | 970.000đ | 554.000đ | 138.000đ |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000đ | 1.386.000đ | 792.000đ | 198.000đ |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000đ | 1.108.000đ | 633.000đ | 158.000đ |
|
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.920.000đ | 5.544.000đ | 3.168.000đ | 792.000đ |
|
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.920.000đ | 5.544.000đ | 3.168.000đ | 792.000đ |
|
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.336.000đ | 4.435.000đ | 2.534.000đ | 633.000đ |
| Đường Võ Ngọc Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000đ | 396.000đ | 226.000đ | 56.000đ |
| Đường Võ Ngọc Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường Võ Ngọc Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000đ | 567.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.856.000đ | 3.399.000đ | 1.942.000đ | 485.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.249.000đ | 2.974.000đ | 1.699.000đ | 424.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Các đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.070.000đ | 4.249.000đ | 2.428.000đ | 607.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.710.000đ | 6.097.000đ | 3.484.000đ | 871.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.968.000đ | 4.877.000đ | 2.787.000đ | 696.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.097.000đ | 4.267.000đ | 2.438.000đ | 609.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.450.000đ | 5.915.000đ | 3.380.000đ | 845.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.760.000đ | 4.732.000đ | 2.704.000đ | 676.000đ |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.915.000đ | 4.140.000đ | 2.366.000đ | 591.000đ |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường số 1.2.3.4.5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.772.000đ | 1.940.000đ | 1.108.000đ | 277.000đ |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường số 1.2.3.4.5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.960.000đ | 2.772.000đ | 1.584.000đ | 396.000đ |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường số 1.2.3.4.5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000đ | 2.217.000đ | 1.267.000đ | 316.000đ |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường số 1.2.3.4.5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000đ | 2.217.000đ | 1.267.000đ | 316.000đ |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường tỉnh 833D. đường số 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.954.000đ | 2.067.000đ | 1.181.000đ | 295.000đ |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường tỉnh 833D. đường số 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.954.000đ | 2.067.000đ | 1.181.000đ | 295.000đ |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường tỉnh 833D. đường số 6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.220.000đ | 2.954.000đ | 1.688.000đ | 422.000đ |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường tỉnh 833D. đường số 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.376.000đ | 2.363.000đ | 1.350.000đ | 337.000đ |
| Lộ Đăng Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
| Lộ Đăng Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
|
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.404.000đ | 3.782.000đ | 2.161.000đ | 540.000đ |
|
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.720.000đ | 5.404.000đ | 3.088.000đ | 772.000đ |
|
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.176.000đ | 4.323.000đ | 2.470.000đ | 617.000đ |
|
QL 1A
Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.683.000đ | 3.278.000đ | 1.873.000đ | 468.000đ |
|
QL 1A
Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.690.000đ | 4.683.000đ | 2.676.000đ | 669.000đ |
|
QL 1A
Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.352.000đ | 3.746.000đ | 2.140.000đ | 535.000đ |
📜 Giá đất Xã Nhựt Tảo có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Nhựt Tảo có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 8.710.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Nhựt Tảo, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.