📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Mỹ Quý, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 126 mức giá đất tại Xã Mỹ Quý, trên 20 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

175.000đThấp nhất VT1
3.960.000đCao nhất VT1
641.762đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các sông, kênh còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Các sông, kênh còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Các sông, kênh còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Các sông, kênh còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
ĐT 822B
Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
ĐT 822B
Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
736.000đ 515.000đ 294.000đ 73.000đ
ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 85.000đ
ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.220.000đ 854.000đ 488.000đ 122.000đ
ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
976.000đ 683.000đ 390.000đ 97.000đ
ĐT 838
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.533.000đ 1.073.000đ 613.000đ 153.000đ
ĐT 838
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.533.000đ 1.073.000đ 613.000đ 153.000đ
ĐT 838
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.190.000đ 1.533.000đ 876.000đ 219.000đ
ĐT 838
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.190.000đ 1.533.000đ 876.000đ 219.000đ
ĐT 838
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.752.000đ 1.226.000đ 700.000đ 175.000đ
ĐT 838
Cầu rạch cối - Km9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
ĐT 838
Cầu rạch cối - Km9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
736.000đ 515.000đ 294.000đ 73.000đ
ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000đ 2.217.000đ 1.267.000đ 316.000đ
ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 85.000đ
ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.220.000đ 854.000đ 488.000đ 122.000đ
ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
976.000đ 683.000đ 390.000đ 97.000đ
ĐT 838
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
749.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.070.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.239.000đ 867.000đ 495.000đ 123.000đ
ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.770.000đ 1.239.000đ 708.000đ 177.000đ
ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.770.000đ 1.239.000đ 708.000đ 177.000đ
ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
ĐT 838 - Bà Mùi
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
ĐT 838 - Bà Mùi
- Phía tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000đ 560.000đ 320.000đ 80.000đ
ĐT 838 - Bà Mùi
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000đ 448.000đ 256.000đ 64.000đ
ĐT 838C
ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
898.000đ 628.000đ 359.000đ 89.000đ
ĐT 838C
ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.284.000đ 898.000đ 513.000đ 128.000đ
Đường 4,5,6 ĐT 838 - Cống kênh 26 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường 4,5,6 ĐT 838 - Cống kênh 26 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
736.000đ 515.000đ 294.000đ 73.000đ
Đường 4,5,6 ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000đ 333.000đ 190.000đ 47.000đ
Đường 4,5,6 ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường 4,5,6 ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000đ 476.000đ 272.000đ 68.000đ
Đường 4,5,6 ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000đ 380.000đ 217.000đ 54.000đ
Đường 4,5,6 ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000đ 380.000đ 217.000đ 54.000đ
Đường Chân Tốc
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000đ 450.000đ 257.000đ 64.000đ
Đường Chân Tốc
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
736.000đ 515.000đ 294.000đ 73.000đ
Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh đất (bờ kênh đất)
Xã Mỹ Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh đất (bờ kênh đất)
Xã Mỹ Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh đất (bờ kênh đất)
Xã Mỹ Quý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000đ 301.000đ 172.000đ 43.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000đ 210.000đ 120.000đ 30.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000đ 190.000đ 108.000đ 27.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000đ 190.000đ 108.000đ 27.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000đ 190.000đ 108.000đ 27.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000đ 399.000đ 228.000đ 57.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000đ 319.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
399.000đ 279.000đ 159.000đ 39.000đ
Đường tuần tra biên giới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000đ 220.000đ 126.000đ 31.000đ
Đường tuần tra biên giới Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
189.000đ 132.000đ 75.000đ 18.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
259.000đ 181.000đ 103.000đ 25.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000đ 142.000đ 81.000đ 20.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
259.000đ 181.000đ 103.000đ 25.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
410.000đ 287.000đ 164.000đ 41.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
370.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
216.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000đ 229.000đ 131.000đ 32.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
296.000đ 207.000đ 118.000đ 29.000đ
Phía tiếp giáp đường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
189.000đ 132.000đ 75.000đ 18.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.000đ 127.000đ 72.000đ 18.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.000đ 127.000đ 72.000đ 18.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000đ 182.000đ 104.000đ 26.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000đ 182.000đ 104.000đ 26.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000đ 182.000đ 104.000đ 26.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
216.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000đ 145.000đ 83.000đ 20.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Phía tiếp giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.239.000đ 867.000đ 495.000đ 123.000đ
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.770.000đ 1.239.000đ 708.000đ 177.000đ
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.770.000đ 1.239.000đ 708.000đ 177.000đ
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000đ 991.000đ 566.000đ 141.000đ
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000đ 597.000đ 341.000đ 85.000đ
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.220.000đ 854.000đ 488.000đ 122.000đ
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
976.000đ 683.000đ 390.000đ 97.000đ
Xã Mỹ Quý Đông (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Xã Mỹ Quý Đông (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Xã Mỹ Quý Đông (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Xã Mỹ Quý Đông (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
310.000đ 217.000đ 124.000đ 31.000đ
Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ
Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
238.000đ 166.000đ 95.000đ 23.000đ

📜 Giá đất Xã Mỹ Quý có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Mỹ Quý có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.960.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Mỹ Quý, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞