Bảng giá đất Xã Tân Long, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 114 mức giá đất tại Xã Tân Long, trên 25 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
413.000đ | 289.000đ | 165.000đ | 41.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.169.000đ | 818.000đ | 467.000đ | 116.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.670.000đ | 1.169.000đ | 668.000đ | 167.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.336.000đ | 935.000đ | 534.000đ | 133.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã - QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000đ | 519.000đ | 296.000đ | 74.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã - QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
848.000đ | 593.000đ | 339.000đ | 84.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.071.000đ | 749.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.530.000đ | 1.071.000đ | 612.000đ | 153.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.530.000đ | 1.071.000đ | 612.000đ | 153.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.224.000đ | 856.000đ | 489.000đ | 122.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.302.000đ | 911.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.860.000đ | 1.302.000đ | 744.000đ | 186.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.488.000đ | 1.041.000đ | 595.000đ | 148.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.112.000đ | 778.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.288.000đ | 901.000đ | 515.000đ | 128.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp đường) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.840.000đ | 1.288.000đ | 736.000đ | 184.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.472.000đ | 1.030.000đ | 588.000đ | 147.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp kênh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp kênh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000đ | 705.000đ | 403.000đ | 100.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp kênh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 817
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
ĐT 818
Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.580.000đ | 1.106.000đ | 632.000đ | 158.000đ |
|
ĐT 818
Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.264.000đ | 884.000đ | 505.000đ | 126.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000đ | 294.000đ | 168.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000đ | 294.000đ | 168.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
480.000đ | 336.000đ | 192.000đ | 48.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
434.000đ | 303.000đ | 173.000đ | 43.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
496.000đ | 347.000đ | 198.000đ | 49.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
650.000đ | 455.000đ | 260.000đ | 65.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
650.000đ | 455.000đ | 260.000đ | 65.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
520.000đ | 364.000đ | 208.000đ | 52.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
520.000đ | 364.000đ | 208.000đ | 52.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000đ | 460.000đ | 263.000đ | 65.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000đ | 658.000đ | 376.000đ | 94.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000đ | 526.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
441.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
630.000đ | 441.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
630.000đ | 441.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
504.000đ | 352.000đ | 201.000đ | 50.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Các đường nội bộ còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Các đường nội bộ còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000đ | 2.401.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000đ | 1.293.000đ | 739.000đ | 184.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường tỉnh 818 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.219.000đ | 1.553.000đ | 887.000đ | 221.000đ |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường tỉnh 818 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.170.000đ | 2.219.000đ | 1.268.000đ | 317.000đ |
|
Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ))
QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
952.000đ | 666.000đ | 380.000đ | 95.000đ |
|
Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ))
QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.360.000đ | 952.000đ | 544.000đ | 136.000đ |
|
Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ))
QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.088.000đ | 761.000đ | 435.000đ | 108.000đ |
|
Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10)
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10)
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
644.000đ | 450.000đ | 257.000đ | 64.000đ |
|
Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10)
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
736.000đ | 515.000đ | 294.000đ | 73.000đ |
|
Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10)
QL N2 - Kênh T7 (QLN2 - cụm DC Tân Long) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000đ | 519.000đ | 296.000đ | 74.000đ |
|
Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10)
QL N2 - Kênh T7 (QLN2 - cụm DC Tân Long) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
848.000đ | 593.000đ | 339.000đ | 84.000đ |
|
QL N2
Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000đ | 950.000đ | 543.000đ | 135.000đ |
|
QL N2
Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000đ | 950.000đ | 543.000đ | 135.000đ |
|
QL N2
Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.940.000đ | 1.358.000đ | 776.000đ | 194.000đ |
|
QL N2
Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.940.000đ | 1.358.000đ | 776.000đ | 194.000đ |
|
QL N2
Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.940.000đ | 1.358.000đ | 776.000đ | 194.000đ |
|
QL N2
Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.552.000đ | 1.086.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
|
QL N2
Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.552.000đ | 1.086.000đ | 620.000đ | 155.000đ |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
441.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
630.000đ | 441.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
|
Tuyến dân cư ấp 4, Tân Long (ấp 2, Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000đ | 1.050.000đ | 600.000đ | 150.000đ |
|
Tuyến dân cư ấp 4, Tân Long (ấp 2, Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
|
Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.071.000đ | 749.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
|
Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.530.000đ | 1.071.000đ | 612.000đ | 153.000đ |
|
Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.530.000đ | 1.071.000đ | 612.000đ | 153.000đ |
|
Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ)
Cặp ĐT 817 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.224.000đ | 856.000đ | 489.000đ | 122.000đ |
|
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.112.000đ | 778.000đ | 444.000đ | 111.000đ |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Giải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
896.000đ | 627.000đ | 358.000đ | 89.000đ |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Giải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.024.000đ | 716.000đ | 409.000đ | 102.000đ |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Cặp QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.876.000đ | 1.313.000đ | 750.000đ | 187.000đ |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Cặp QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.876.000đ | 1.313.000đ | 750.000đ | 187.000đ |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Cặp QL N2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.680.000đ | 1.876.000đ | 1.072.000đ | 268.000đ |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
Cặp QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.144.000đ | 1.500.000đ | 857.000đ | 214.000đ |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.876.000đ | 1.313.000đ | 750.000đ | 187.000đ |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.876.000đ | 1.313.000đ | 750.000đ | 187.000đ |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.680.000đ | 1.876.000đ | 1.072.000đ | 268.000đ |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.144.000đ | 1.500.000đ | 857.000đ | 214.000đ |
📜 Giá đất Xã Tân Long có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Tân Long có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.430.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Tân Long, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.