📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Vĩnh Công, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 71 mức giá đất tại Xã Vĩnh Công, trên 20 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

350.000đThấp nhất VT1
5.740.000đCao nhất VT1
1.552.901đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000đ 315.000đ 180.000đ 45.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000đ 252.000đ 144.000đ 36.000đ
Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.758.000đ 1.930.000đ 1.103.000đ 275.000đ
Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.940.000đ 2.758.000đ 1.576.000đ 394.000đ
Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000đ 2.206.000đ 1.260.000đ 315.000đ
Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.946.000đ 1.362.000đ 778.000đ 194.000đ
Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.780.000đ 1.946.000đ 1.112.000đ 278.000đ
Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.224.000đ 1.556.000đ 889.000đ 222.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000đ 3.325.000đ 1.900.000đ 475.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000đ 2.660.000đ 1.520.000đ 380.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.592.000đ 3.214.000đ 1.836.000đ 459.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.018.000đ 2.812.000đ 1.607.000đ 401.000đ
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.740.000đ 4.018.000đ 2.296.000đ 574.000đ
ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.702.000đ 1.891.000đ 1.080.000đ 270.000đ
ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.860.000đ 2.702.000đ 1.544.000đ 386.000đ
ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.088.000đ 2.161.000đ 1.235.000đ 308.000đ
Đường An Thạnh
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Đường An Thạnh
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường An Thạnh
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.304.000đ 912.000đ 521.000đ 130.000đ
Đường An Thạnh
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Đường An Thạnh
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Đường An Thạnh
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Đường đê bao sông Vàm bỏ Tây
Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đường đê bao sông Vàm bỏ Tây
Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000đ 637.000đ 364.000đ 91.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000đ 263.000đ 150.000đ 37.000đ
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
441.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
441.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000đ 245.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường lộ Phú Tâm
Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường lộ Phú Tâm
Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường lộ Phú Tâm
Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000đ 819.000đ 468.000đ 117.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000đ 681.000đ 389.000đ 97.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
812.000đ 568.000đ 324.000đ 81.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
928.000đ 649.000đ 371.000đ 92.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.946.000đ 1.362.000đ 778.000đ 194.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.780.000đ 1.946.000đ 1.112.000đ 278.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.224.000đ 1.556.000đ 889.000đ 222.000đ
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.224.000đ 1.556.000đ 889.000đ 222.000đ
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.304.000đ 912.000đ 521.000đ 130.000đ
Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000đ 1.463.000đ 836.000đ 209.000đ
Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000đ 1.170.000đ 668.000đ 167.000đ
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
ĐT 827 - ranh phường Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
ĐT 827 - ranh phường Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
ĐT 827 - ranh phường Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
ĐT 827 - ranh phường Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000đ 1.036.000đ 592.000đ 148.000đ
Sông Vàm cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000đ 263.000đ 150.000đ 37.000đ
Tiếp giáp sông, kênh còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ

📜 Giá đất Xã Vĩnh Công có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Vĩnh Công có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 5.740.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Vĩnh Công, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞