Bảng giá đất Xã Hảo Đước, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 39 mức giá đất tại Xã Hảo Đước, trên 11 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
229.000đ | 160.000đ | 91.000đ | 22.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
183.000đ | 128.000đ | 72.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 79.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 79.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 79.000đ | 19.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
286.000đ | 200.000đ | 114.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
286.000đ | 200.000đ | 114.000đ | 28.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
228.000đ | 160.000đ | 91.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
306.000đ | 214.000đ | 122.000đ | 30.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
438.000đ | 306.000đ | 175.000đ | 43.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
394.000đ | 275.000đ | 157.000đ | 39.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
563.000đ | 394.000đ | 225.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
627.000đ | 438.000đ | 250.000đ | 62.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
261.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
261.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
373.000đ | 261.000đ | 149.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
298.000đ | 208.000đ | 119.000đ | 29.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
|
Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)
Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000đ | 823.000đ | 470.000đ | 117.000đ |
|
Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)
Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.344.000đ | 940.000đ | 537.000đ | 134.000đ |
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.520.000đ | 1.764.000đ | 1.008.000đ | 252.000đ |
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.880.000đ | 2.016.000đ | 1.152.000đ | 288.000đ |
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
|
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000đ | 1.617.000đ | 924.000đ | 231.000đ |
|
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000đ | 2.310.000đ | 1.320.000đ | 330.000đ |
|
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000đ | 1.848.000đ | 1.056.000đ | 264.000đ |
|
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
|
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.160.000đ | 1.512.000đ | 864.000đ | 216.000đ |
|
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.160.000đ | 1.512.000đ | 864.000đ | 216.000đ |
|
Tỉnh lộ 788
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000đ | 2.100.000đ | 1.200.000đ | 300.000đ |
|
Tỉnh lộ 788
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000đ | 2.100.000đ | 1.200.000đ | 300.000đ |
|
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000đ | 1.058.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
|
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.160.000đ | 1.512.000đ | 864.000đ | 216.000đ |
|
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.160.000đ | 1.512.000đ | 864.000đ | 216.000đ |
📜 Giá đất Xã Hảo Đước có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hảo Đước có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.300.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hảo Đước, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.