📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Phường Gò Dầu, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 411 mức giá đất tại Phường Gò Dầu, trên 90 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

169.000đThấp nhất VT1
16.920.000đCao nhất VT1
3.017.888đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Bình Nguyên 2
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Bình Nguyên 2
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.439.000đ 2.407.000đ 1.375.000đ 343.000đ
ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.914.000đ 3.439.000đ 1.965.000đ 491.000đ
ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.931.000đ 2.751.000đ 1.572.000đ 392.000đ
Đường Bàu Sen
Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
932.000đ 652.000đ 372.000đ 93.000đ
Đường Bàu Sen
Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.332.000đ 932.000đ 532.000đ 133.000đ
Đường Bàu Sen
Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.065.000đ 745.000đ 425.000đ 106.000đ
Đường Bàu Sen
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường Bàu Sen
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Bàu Sen
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000đ 621.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Bình Nguyên 2-1
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Bình Nguyên 2-1
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Bình Nguyên 2-1
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Bình Nguyên 2-1
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Bình Nguyên Gia Miễu
- Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
604.000đ 422.000đ 241.000đ 60.000đ
Đường Bình Nguyên Gia Miễu
- Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
Đường Bình Nguyên Gia Miễu
- Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
691.000đ 483.000đ 276.000đ 68.000đ
Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000đ 1.142.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường cặp kênh N18-20
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường cặp kênh N18-20
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường cặp kênh N18-20
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường cặp kênh N18-20
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường cặp kênh N18-20
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường cặp kênh N18-20
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000đ 1.181.000đ 674.000đ 168.000đ
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.412.000đ 1.688.000đ 964.000đ 241.000đ
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.929.000đ 1.350.000đ 771.000đ 192.000đ
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.692.000đ 1.184.000đ 676.000đ 169.000đ
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.353.000đ 947.000đ 540.000đ 135.000đ
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.654.000đ 1.157.000đ 661.000đ 165.000đ
Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.654.000đ 1.157.000đ 661.000đ 165.000đ
Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.364.000đ 1.654.000đ 945.000đ 236.000đ
Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.891.000đ 1.323.000đ 756.000đ 188.000đ
Đường Chi Lăng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.468.000đ 4.527.000đ 2.587.000đ 646.000đ
Đường Chi Lăng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.240.000đ 6.468.000đ 3.696.000đ 924.000đ
Đường Chi Lăng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.392.000đ 5.174.000đ 2.956.000đ 739.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000đ 148.000đ 84.000đ 21.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
303.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000đ 243.000đ 139.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000đ 169.000đ 96.000đ 24.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
361.000đ 252.000đ 144.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
361.000đ 252.000đ 144.000đ 35.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
747.000đ 522.000đ 298.000đ 74.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000đ 361.000đ 206.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000đ 361.000đ 206.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
597.000đ 417.000đ 238.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
698.000đ 488.000đ 279.000đ 69.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
411.000đ 287.000đ 164.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
411.000đ 287.000đ 164.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
411.000đ 287.000đ 164.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000đ 411.000đ 235.000đ 58.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
998.000đ 698.000đ 399.000đ 99.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
798.000đ 558.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
821.000đ 574.000đ 328.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.233.000đ 863.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.762.000đ 1.233.000đ 704.000đ 176.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
938.000đ 656.000đ 375.000đ 93.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.409.000đ 986.000đ 563.000đ 140.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
485.000đ 339.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
485.000đ 339.000đ 193.000đ 48.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
693.000đ 485.000đ 277.000đ 69.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000đ 243.000đ 139.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
554.000đ 388.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
554.000đ 388.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
573.000đ 401.000đ 228.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000đ 644.000đ 368.000đ 91.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.315.000đ 920.000đ 526.000đ 131.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.052.000đ 736.000đ 420.000đ 104.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000đ 1.169.000đ 668.000đ 166.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000đ 1.671.000đ 955.000đ 238.000đ
Đường Hồ Chí Minh
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000đ 1.336.000đ 764.000đ 190.000đ
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000đ 1.087.000đ 621.000đ 155.000đ
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000đ 1.554.000đ 888.000đ 222.000đ
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000đ 1.243.000đ 710.000đ 177.000đ
Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.453.000đ 1.017.000đ 581.000đ 144.000đ
Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.076.000đ 1.453.000đ 830.000đ 207.000đ
Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.660.000đ 1.162.000đ 664.000đ 165.000đ
Đường Rỗng tượng tròn
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Đường Rỗng tượng tròn
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Rỗng tượng tròn
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Rỗng tượng tròn
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
844.000đ 590.000đ 337.000đ 84.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.206.000đ 844.000đ 482.000đ 120.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
964.000đ 675.000đ 385.000đ 96.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
844.000đ 590.000đ 337.000đ 84.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.206.000đ 844.000đ 482.000đ 120.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
964.000đ 675.000đ 385.000đ 96.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
844.000đ 590.000đ 337.000đ 84.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.206.000đ 844.000đ 482.000đ 120.000đ
Đường Trâm Vàng 1
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
964.000đ 675.000đ 385.000đ 96.000đ
Dương Văn Nốt
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
Dương Văn Nốt
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
Dương Văn Nốt
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
Dương Văn Nốt
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000đ 2.217.000đ 1.267.000đ 316.000đ
Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000đ 4.116.000đ 2.352.000đ 588.000đ
Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000đ 5.880.000đ 3.360.000đ 840.000đ
Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000đ 5.880.000đ 3.360.000đ 840.000đ
Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000đ 4.704.000đ 2.688.000đ 672.000đ
Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.216.000đ 4.351.000đ 2.486.000đ 621.000đ
Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.880.000đ 6.216.000đ 3.552.000đ 888.000đ
Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.104.000đ 4.972.000đ 2.841.000đ 710.000đ
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000đ 2.298.000đ 1.313.000đ 328.000đ
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.692.000đ 3.284.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.753.000đ 2.627.000đ 1.500.000đ 375.000đ
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.301.000đ 1.610.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000đ 2.301.000đ 1.315.000đ 328.000đ
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.630.000đ 1.840.000đ 1.052.000đ 262.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.301.000đ 1.610.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.301.000đ 1.610.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000đ 2.301.000đ 1.315.000đ 328.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.630.000đ 1.840.000đ 1.052.000đ 262.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.301.000đ 1.610.000đ 920.000đ 229.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000đ 2.301.000đ 1.315.000đ 328.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.630.000đ 1.840.000đ 1.052.000đ 262.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000đ 2.298.000đ 1.313.000đ 328.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.692.000đ 3.284.000đ 1.876.000đ 469.000đ
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.753.000đ 2.627.000đ 1.500.000đ 375.000đ
Đường Xe Làng
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Đường Xe Làng
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Xe Làng
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000đ 1.142.000đ 652.000đ 163.000đ
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.248.000đ 9.273.000đ 5.299.000đ 1.324.000đ
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.592.000đ 8.114.000đ 4.636.000đ 1.159.000đ
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.560.000đ 11.592.000đ 6.624.000đ 1.656.000đ
Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000đ 1.617.000đ 924.000đ 231.000đ
Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000đ 2.310.000đ 1.320.000đ 330.000đ
Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.144.000đ 4.300.000đ 2.457.000đ 614.000đ
Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.376.000đ 3.763.000đ 2.150.000đ 537.000đ
Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.680.000đ 5.376.000đ 3.072.000đ 768.000đ
Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.516.000đ 2.461.000đ 1.406.000đ 351.000đ
Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.812.000đ 1.968.000đ 1.124.000đ 280.000đ
Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.461.000đ 1.722.000đ 984.000đ 245.000đ
Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.465.000đ 2.425.000đ 1.385.000đ 346.000đ
Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.032.000đ 2.122.000đ 1.212.000đ 303.000đ
Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.332.000đ 3.032.000đ 1.732.000đ 433.000đ
Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.464.000đ 7.324.000đ 4.185.000đ 1.046.000đ
Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.156.000đ 6.409.000đ 3.662.000đ 915.000đ
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 190.000đ
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 190.000đ
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.520.000đ 1.064.000đ 608.000đ 152.000đ
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
638.000đ 446.000đ 254.000đ 63.000đ
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
729.000đ 510.000đ 291.000đ 72.000đ
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000đ 756.000đ 432.000đ 108.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
458.000đ 320.000đ 183.000đ 45.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000đ 458.000đ 262.000đ 65.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000đ 458.000đ 262.000đ 65.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
524.000đ 366.000đ 209.000đ 52.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000đ 458.000đ 261.000đ 65.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
748.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
458.000đ 320.000đ 183.000đ 45.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000đ 458.000đ 262.000đ 65.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000đ 458.000đ 262.000đ 65.000đ
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
524.000đ 366.000đ 209.000đ 52.000đ
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 190.000đ
Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 190.000đ
Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 190.000đ
Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.520.000đ 1.064.000đ 608.000đ 152.000đ
Hẻm số 15 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 775.000đ 443.000đ 110.000đ
Hẻm số 15 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Hẻm số 15 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.267.000đ 886.000đ 506.000đ 126.000đ
Hẻm số 17 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 775.000đ 443.000đ 110.000đ
Hẻm số 17 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Hẻm số 17 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.267.000đ 886.000đ 506.000đ 126.000đ
Hẻm số 19 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 775.000đ 443.000đ 110.000đ
Hẻm số 19 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Hẻm số 19 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.267.000đ 886.000đ 506.000đ 126.000đ
Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000đ 931.000đ 532.000đ 133.000đ
Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 190.000đ
Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 190.000đ
Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.520.000đ 1.064.000đ 608.000đ 152.000đ
Hẻm số 21 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 775.000đ 443.000đ 110.000đ
Hẻm số 21 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Hẻm số 21 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.267.000đ 886.000đ 506.000đ 126.000đ
Hẻm số 22 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.663.000đ 1.164.000đ 665.000đ 165.000đ
Hẻm số 22 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.376.000đ 1.663.000đ 950.000đ 237.000đ
Hẻm số 22 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 189.000đ
Hẻm số 22 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 189.000đ
Hẻm số 23 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 775.000đ 443.000đ 110.000đ
Hẻm số 23 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Hẻm số 23 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.267.000đ 886.000đ 506.000đ 126.000đ
Hẻm số 24 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 775.000đ 443.000đ 110.000đ
Hẻm số 24 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Hẻm số 24 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.267.000đ 886.000đ 506.000đ 126.000đ
Hẻm số 26 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.551.000đ 1.085.000đ 620.000đ 154.000đ
Hẻm số 26 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.773.000đ 1.240.000đ 708.000đ 176.000đ
Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.551.000đ 1.085.000đ 620.000đ 154.000đ
Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.217.000đ 1.551.000đ 886.000đ 221.000đ
Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.217.000đ 1.551.000đ 886.000đ 221.000đ
Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.773.000đ 1.240.000đ 708.000đ 176.000đ
Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.438.000đ 1.706.000đ 975.000đ 243.000đ
Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.484.000đ 2.438.000đ 1.393.000đ 348.000đ
Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.787.000đ 1.950.000đ 1.114.000đ 278.000đ
Hẻm số 30 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.108.000đ 775.000đ 443.000đ 110.000đ
Hẻm số 30 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000đ 1.108.000đ 633.000đ 158.000đ
Hẻm số 30 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.267.000đ 886.000đ 506.000đ 126.000đ
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.663.000đ 1.164.000đ 665.000đ 165.000đ
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.376.000đ 1.663.000đ 950.000đ 237.000đ
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 189.000đ
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000đ 1.330.000đ 760.000đ 189.000đ
Hẻm số 4 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000đ 2.032.000đ 1.161.000đ 290.000đ
Hẻm số 4 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.323.000đ 1.625.000đ 928.000đ 232.000đ
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
764.000đ 534.000đ 305.000đ 76.000đ
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
873.000đ 611.000đ 348.000đ 87.000đ
Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.438.000đ 1.706.000đ 975.000đ 243.000đ
Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.484.000đ 2.438.000đ 1.393.000đ 348.000đ
Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.787.000đ 1.950.000đ 1.114.000đ 278.000đ
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000đ 641.000đ 366.000đ 91.000đ
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000đ 641.000đ 366.000đ 91.000đ
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.995.000đ 1.396.000đ 798.000đ 199.000đ
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.851.000đ 1.995.000đ 1.140.000đ 285.000đ
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000đ 1.596.000đ 912.000đ 228.000đ
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.328.000đ 1.629.000đ 931.000đ 232.000đ
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.326.000đ 2.328.000đ 1.330.000đ 332.000đ
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.660.000đ 1.862.000đ 1.064.000đ 265.000đ
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.660.000đ 1.862.000đ 1.064.000đ 265.000đ
Hẻm số 7 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.377.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Hẻm số 7 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.968.000đ 1.377.000đ 787.000đ 196.000đ
Hẻm số 7 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.574.000đ 1.101.000đ 629.000đ 156.000đ
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.995.000đ 1.396.000đ 798.000đ 199.000đ
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.851.000đ 1.995.000đ 1.140.000đ 285.000đ
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000đ 1.596.000đ 912.000đ 228.000đ
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000đ 1.596.000đ 912.000đ 228.000đ
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000đ 1.058.000đ 604.000đ 151.000đ
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000đ 1.512.000đ 864.000đ 216.000đ
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000đ 1.209.000đ 691.000đ 172.000đ
Hẻm số 9 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.377.000đ 963.000đ 550.000đ 137.000đ
Hẻm số 9 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.968.000đ 1.377.000đ 787.000đ 196.000đ
Hẻm số 9 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.574.000đ 1.101.000đ 629.000đ 156.000đ
Hồ Văn Suối
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.544.000đ 3.880.000đ 2.217.000đ 554.000đ
Hồ Văn Suối
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.920.000đ 5.544.000đ 3.168.000đ 792.000đ
Hồ Văn Suối
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.336.000đ 4.435.000đ 2.534.000đ 633.000đ
Hùng Vương
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000đ 4.410.000đ 2.520.000đ 630.000đ
Hùng Vương
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000đ 6.300.000đ 3.600.000đ 900.000đ
Hùng Vương
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000đ 5.040.000đ 2.880.000đ 720.000đ
Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.316.000đ 5.821.000đ 3.326.000đ 831.000đ
Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.880.000đ 8.316.000đ 4.752.000đ 1.188.000đ
Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.504.000đ 6.652.000đ 3.801.000đ 950.000đ
Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.192.000đ 2.234.000đ 1.276.000đ 319.000đ
Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.192.000đ 2.234.000đ 1.276.000đ 319.000đ
Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.560.000đ 3.192.000đ 1.824.000đ 456.000đ
Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.648.000đ 2.553.000đ 1.459.000đ 364.000đ
Huỳnh Thúc Kháng
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Huỳnh Thúc Kháng
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000đ 4.200.000đ 2.400.000đ 600.000đ
Huỳnh Thúc Kháng
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Khu phố Chánh 6
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Khu phố Chánh 6
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Khu phố Chánh 6
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000đ 1.142.000đ 652.000đ 163.000đ
Khu phố Chánh 6
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
856.000đ 599.000đ 342.000đ 85.000đ
Khu phố Chánh 6
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Khu phố Chánh 6
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Khu phố Chánh 6
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
979.000đ 684.000đ 391.000đ 97.000đ
Khu phố Chánh 6
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
979.000đ 684.000đ 391.000đ 97.000đ
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000đ 3.332.000đ 1.904.000đ 476.000đ
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000đ 4.760.000đ 2.720.000đ 680.000đ
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.440.000đ 3.808.000đ 2.176.000đ 544.000đ
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000đ 4.165.000đ 2.380.000đ 595.000đ
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000đ 5.950.000đ 3.400.000đ 850.000đ
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000đ 5.950.000đ 3.400.000đ 850.000đ
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000đ 4.760.000đ 2.720.000đ 680.000đ
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000đ 3.332.000đ 1.904.000đ 476.000đ
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000đ 4.760.000đ 2.720.000đ 680.000đ
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.440.000đ 3.808.000đ 2.176.000đ 544.000đ
Lam Sơn
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.468.000đ 4.527.000đ 2.587.000đ 646.000đ
Lam Sơn
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.240.000đ 6.468.000đ 3.696.000đ 924.000đ
Lam Sơn
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.392.000đ 5.174.000đ 2.956.000đ 739.000đ
Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.822.000đ 2.675.000đ 1.528.000đ 382.000đ
Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000đ 3.822.000đ 2.184.000đ 546.000đ
Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.368.000đ 3.057.000đ 1.747.000đ 436.000đ
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.675.000đ 1.872.000đ 1.069.000đ 267.000đ
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.822.000đ 2.675.000đ 1.528.000đ 382.000đ
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.057.000đ 2.140.000đ 1.222.000đ 305.000đ
Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000đ 3.822.000đ 2.184.000đ 546.000đ
Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000đ 5.460.000đ 3.120.000đ 780.000đ
Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.240.000đ 4.368.000đ 2.496.000đ 624.000đ
Lê Trọng Tấn
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000đ 3.175.000đ 1.814.000đ 453.000đ
Lê Trọng Tấn
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.480.000đ 4.536.000đ 2.592.000đ 648.000đ
Lê Trọng Tấn
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.184.000đ 3.628.000đ 2.073.000đ 518.000đ
Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000đ 1.293.000đ 739.000đ 184.000đ
Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000đ 1.478.000đ 844.000đ 211.000đ
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000đ 1.646.000đ 940.000đ 235.000đ
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000đ 1.881.000đ 1.075.000đ 268.000đ
Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.216.000đ 4.351.000đ 2.486.000đ 621.000đ
Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.880.000đ 6.216.000đ 3.552.000đ 888.000đ
Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.104.000đ 4.972.000đ 2.841.000đ 710.000đ
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.629.000đ 1.140.000đ 651.000đ 162.000đ
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.328.000đ 1.629.000đ 931.000đ 232.000đ
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.862.000đ 1.303.000đ 744.000đ 185.000đ
Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.636.000đ 4.645.000đ 2.654.000đ 663.000đ
Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.480.000đ 6.636.000đ 3.792.000đ 948.000đ
Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.584.000đ 5.308.000đ 3.033.000đ 758.000đ
Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.584.000đ 5.308.000đ 3.033.000đ 758.000đ
Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.645.000đ 3.251.000đ 1.857.000đ 464.000đ
Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.636.000đ 4.645.000đ 2.654.000đ 663.000đ
Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.308.000đ 3.716.000đ 2.123.000đ 530.000đ
Ngô Gia Tự
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.704.000đ 3.292.000đ 1.881.000đ 470.000đ
Ngô Gia Tự
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000đ 4.704.000đ 2.688.000đ 672.000đ
Ngô Gia Tự
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.376.000đ 3.763.000đ 2.150.000đ 537.000đ
Nguyễn Hữu Thọ
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.628.000đ 3.939.000đ 2.251.000đ 562.000đ
Nguyễn Hữu Thọ
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.040.000đ 5.628.000đ 3.216.000đ 804.000đ
Nguyễn Hữu Thọ
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.432.000đ 4.502.000đ 2.572.000đ 643.000đ
Phạm Hùng
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.932.000đ 1.352.000đ 772.000đ 193.000đ
Phạm Hùng
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
Phạm Hùng
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.208.000đ 1.545.000đ 883.000đ 220.000đ
Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000đ 999.000đ 571.000đ 142.000đ
Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000đ 1.142.000đ 652.000đ 163.000đ
Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Phước Hậu 2
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Phước Hậu 2
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000đ 705.000đ 403.000đ 100.000đ
Phước Hậu 2
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Phước Hậu 2
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000đ 806.000đ 460.000đ 115.000đ
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000đ 118.000đ 67.000đ 16.000đ
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000đ 118.000đ 67.000đ 16.000đ
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000đ 135.000đ 76.000đ 19.000đ
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000đ 243.000đ 139.000đ 34.000đ
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
278.000đ 194.000đ 111.000đ 27.000đ
Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.844.000đ 8.290.000đ 4.737.000đ 1.184.000đ
Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.920.000đ 11.844.000đ 6.768.000đ 1.692.000đ
Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.536.000đ 9.475.000đ 5.414.000đ 1.353.000đ
Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000đ 1.793.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000đ 2.562.000đ 1.464.000đ 366.000đ
Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000đ 2.049.000đ 1.171.000đ 292.000đ
Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.164.000đ 7.114.000đ 4.065.000đ 1.016.000đ
Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.520.000đ 10.164.000đ 5.808.000đ 1.452.000đ
Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.616.000đ 8.131.000đ 4.646.000đ 1.161.000đ
Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.544.000đ 3.880.000đ 2.217.000đ 554.000đ
Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.920.000đ 5.544.000đ 3.168.000đ 792.000đ
Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.920.000đ 5.544.000đ 3.168.000đ 792.000đ
Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.336.000đ 4.435.000đ 2.534.000đ 633.000đ
Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.888.000đ 4.821.000đ 2.755.000đ 688.000đ
Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.840.000đ 6.888.000đ 3.936.000đ 984.000đ
Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.872.000đ 5.510.000đ 3.148.000đ 787.000đ
Trần Quốc Đại
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.628.000đ 3.939.000đ 2.251.000đ 562.000đ
Trần Quốc Đại
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.040.000đ 5.628.000đ 3.216.000đ 804.000đ
Trần Quốc Đại
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.432.000đ 4.502.000đ 2.572.000đ 643.000đ
Trần Thị Sanh
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.586.000đ 3.210.000đ 1.834.000đ 458.000đ
Trần Thị Sanh
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.552.000đ 4.586.000đ 2.620.000đ 655.000đ
Trần Thị Sanh
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.241.000đ 3.668.000đ 2.096.000đ 524.000đ
Trần Thị Sanh
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.552.000đ 4.586.000đ 2.620.000đ 655.000đ
Trần Thị Sanh
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.360.000đ 6.552.000đ 3.744.000đ 936.000đ
Trần Thị Sanh
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.488.000đ 5.241.000đ 2.995.000đ 748.000đ
Trần Văn Thạt
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.628.000đ 3.939.000đ 2.251.000đ 562.000đ
Trần Văn Thạt
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.040.000đ 5.628.000đ 3.216.000đ 804.000đ
Trần Văn Thạt
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.432.000đ 4.502.000đ 2.572.000đ 643.000đ
Trường Chinh
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Trường Chinh
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000đ 2.352.000đ 1.344.000đ 336.000đ
Trường Chinh
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Trường Chinh
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.444.000đ 2.410.000đ 1.377.000đ 344.000đ
Trường Chinh
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.920.000đ 3.444.000đ 1.968.000đ 492.000đ
Trường Chinh
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.936.000đ 2.755.000đ 1.574.000đ 393.000đ

📜 Giá đất Phường Gò Dầu có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Phường Gò Dầu có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 16.920.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Phường Gò Dầu, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞