Bảng giá đất Xã Hậu Thạnh, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 95 mức giá đất tại Xã Hậu Thạnh, trên 20 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000đ | 1.185.000đ | 677.000đ | 169.000đ |
| Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000đ | 1.694.000đ | 968.000đ | 242.000đ |
| Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000đ | 1.355.000đ | 774.000đ | 193.000đ |
| Các lô nền loại 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Các lô nền loại 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
| Các lô nền loại 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
| Các lô nền loại 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
584.000đ | 408.000đ | 233.000đ | 58.000đ |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.183.000đ | 828.000đ | 473.000đ | 118.000đ |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.352.000đ | 946.000đ | 540.000đ | 135.000đ |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000đ | 711.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000đ | 385.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000đ | 231.000đ | 132.000đ | 33.000đ |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000đ | 385.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
| Các lô nền loại 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
| Các lô nền loại 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Chợ Hậu Thạnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.926.000đ | 2.048.000đ | 1.170.000đ | 292.000đ |
| Chợ Hậu Thạnh Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.180.000đ | 2.926.000đ | 1.672.000đ | 418.000đ |
| Chợ Hậu Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.344.000đ | 2.340.000đ | 1.337.000đ | 334.000đ |
|
ĐT 837
Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
630.000đ | 441.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
|
ĐT 837
Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
504.000đ | 352.000đ | 201.000đ | 50.000đ |
|
ĐT 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
410.000đ | 287.000đ | 164.000đ | 41.000đ |
|
ĐT 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
328.000đ | 229.000đ | 131.000đ | 32.000đ |
|
ĐT 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.589.000đ | 1.112.000đ | 635.000đ | 158.000đ |
|
ĐT 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.270.000đ | 1.589.000đ | 908.000đ | 227.000đ |
|
ĐT 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.816.000đ | 1.271.000đ | 726.000đ | 181.000đ |
|
ĐT 837
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.120.000đ | 784.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
|
ĐT 837
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
896.000đ | 627.000đ | 358.000đ | 89.000đ |
|
ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
|
ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Kênh 63 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
231.000đ | 161.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Kênh 63 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000đ | 231.000đ | 132.000đ | 33.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Kênh 63 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Kênh 63 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
|
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
|
Đường Bờ Nam Kênh 79
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Nam Kênh 79
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Nam Kênh 79
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
|
Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp
Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp
Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp
Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
|
Đường Bờ Tây Kênh Quận
Kênh 2000 Bắc - Kênh 79 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Tây Kênh Quận
Kênh 2000 Bắc - Kênh 79 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Bờ Tây Kênh Quận
Kênh 2000 Bắc - Kênh 79 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
126.000đ | 88.000đ | 50.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
126.000đ | 88.000đ | 50.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
180.000đ | 126.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000đ | 182.000đ | 104.000đ | 26.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000đ | 145.000đ | 83.000đ | 20.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
203.000đ | 142.000đ | 81.000đ | 20.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
203.000đ | 142.000đ | 81.000đ | 20.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
232.000đ | 162.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
232.000đ | 162.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000đ | 107.000đ | 61.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000đ | 154.000đ | 88.000đ | 22.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000đ | 123.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000đ | 224.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
|
Đường Lê Mạnh
ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
700.000đ | 490.000đ | 280.000đ | 70.000đ |
|
Đường Lê Mạnh
ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
|
Đường Lê Mạnh
ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000đ | 700.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
|
Đường Lê Mạnh
ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000đ | 560.000đ | 320.000đ | 80.000đ |
📜 Giá đất Xã Hậu Thạnh có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Hậu Thạnh có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 4.180.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Hậu Thạnh, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.