📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Phước Chỉ, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 38 mức giá đất tại Xã Phước Chỉ, trên 11 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

157.000đThấp nhất VT1
3.456.000đCao nhất VT1
886.526đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
524.000đ 366.000đ 209.000đ 51.000đ
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
749.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
749.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
599.000đ 419.000đ 239.000đ 59.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
157.000đ 109.000đ 63.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 125.000đ 72.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000đ 361.000đ 206.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
412.000đ 288.000đ 164.000đ 40.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000đ 222.000đ 127.000đ 31.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000đ 318.000đ 182.000đ 45.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
668.000đ 467.000đ 267.000đ 66.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
955.000đ 668.000đ 382.000đ 95.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
764.000đ 534.000đ 305.000đ 76.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000đ 163.000đ 93.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
268.000đ 187.000đ 107.000đ 26.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
268.000đ 187.000đ 107.000đ 26.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000đ 469.000đ 268.000đ 67.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.419.000đ 1.693.000đ 967.000đ 241.000đ
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.456.000đ 2.419.000đ 1.382.000đ 345.000đ
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.764.000đ 1.935.000đ 1.105.000đ 276.000đ
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
774.000đ 541.000đ 309.000đ 77.000đ
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000đ 774.000đ 442.000đ 110.000đ
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000đ 774.000đ 442.000đ 110.000đ
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
884.000đ 619.000đ 353.000đ 88.000đ
Hương lộ 8
Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.184.000đ 1.528.000đ 873.000đ 218.000đ
Hương Lộ 8 Nối tiếp
Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
524.000đ 366.000đ 209.000đ 51.000đ
Hương Lộ 8 Nối tiếp
Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
749.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
Hương Lộ 8 Nối tiếp
Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
599.000đ 419.000đ 239.000đ 59.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
949.000đ 664.000đ 379.000đ 94.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.356.000đ 949.000đ 542.000đ 135.000đ
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.084.000đ 759.000đ 433.000đ 108.000đ
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
898.000đ 628.000đ 359.000đ 89.000đ
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.284.000đ 898.000đ 513.000đ 128.000đ
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.027.000đ 718.000đ 410.000đ 102.000đ

📜 Giá đất Xã Phước Chỉ có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Phước Chỉ có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.456.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Phước Chỉ, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞