Bảng giá đất Xã Phước Chỉ, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 38 mức giá đất tại Xã Phước Chỉ, trên 11 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
|
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
524.000đ | 366.000đ | 209.000đ | 51.000đ |
|
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
749.000đ | 524.000đ | 299.000đ | 74.000đ |
|
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
749.000đ | 524.000đ | 299.000đ | 74.000đ |
|
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
599.000đ | 419.000đ | 239.000đ | 59.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
157.000đ | 109.000đ | 63.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
180.000đ | 125.000đ | 72.000đ | 17.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
516.000đ | 361.000đ | 206.000đ | 51.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
412.000đ | 288.000đ | 164.000đ | 40.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
318.000đ | 222.000đ | 127.000đ | 31.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
455.000đ | 318.000đ | 182.000đ | 45.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
364.000đ | 254.000đ | 145.000đ | 36.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
668.000đ | 467.000đ | 267.000đ | 66.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
955.000đ | 668.000đ | 382.000đ | 95.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
764.000đ | 534.000đ | 305.000đ | 76.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
234.000đ | 163.000đ | 93.000đ | 23.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
268.000đ | 187.000đ | 107.000đ | 26.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
268.000đ | 187.000đ | 107.000đ | 26.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000đ | 328.000đ | 187.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000đ | 469.000đ | 268.000đ | 67.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
|
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.419.000đ | 1.693.000đ | 967.000đ | 241.000đ |
|
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.456.000đ | 2.419.000đ | 1.382.000đ | 345.000đ |
|
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.764.000đ | 1.935.000đ | 1.105.000đ | 276.000đ |
|
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
774.000đ | 541.000đ | 309.000đ | 77.000đ |
|
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.106.000đ | 774.000đ | 442.000đ | 110.000đ |
|
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.106.000đ | 774.000đ | 442.000đ | 110.000đ |
|
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
884.000đ | 619.000đ | 353.000đ | 88.000đ |
|
Hương lộ 8
Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000đ | 1.528.000đ | 873.000đ | 218.000đ |
|
Hương Lộ 8 Nối tiếp
Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
524.000đ | 366.000đ | 209.000đ | 51.000đ |
|
Hương Lộ 8 Nối tiếp
Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
749.000đ | 524.000đ | 299.000đ | 74.000đ |
|
Hương Lộ 8 Nối tiếp
Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
599.000đ | 419.000đ | 239.000đ | 59.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
949.000đ | 664.000đ | 379.000đ | 94.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.356.000đ | 949.000đ | 542.000đ | 135.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.084.000đ | 759.000đ | 433.000đ | 108.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
898.000đ | 628.000đ | 359.000đ | 89.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.284.000đ | 898.000đ | 513.000đ | 128.000đ |
|
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.027.000đ | 718.000đ | 410.000đ | 102.000đ |
📜 Giá đất Xã Phước Chỉ có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Phước Chỉ có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 3.456.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Phước Chỉ, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.