📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Thủ Thừa, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 361 mức giá đất tại Xã Thủ Thừa, trên 63 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

609.000đThấp nhất VT1
12.600.000đCao nhất VT1
3.327.911đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000đ 1.071.000đ 612.000đ 153.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000đ 1.071.000đ 612.000đ 153.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.631.000đ 1.141.000đ 652.000đ 163.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.330.000đ 1.631.000đ 932.000đ 233.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.330.000đ 1.631.000đ 932.000đ 233.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.864.000đ 1.304.000đ 745.000đ 186.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.331.000đ 1.631.000đ 932.000đ 233.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.330.000đ 2.331.000đ 1.332.000đ 333.000đ
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.664.000đ 1.864.000đ 1.065.000đ 266.000đ
Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000đ 1.234.000đ 705.000đ 176.000đ
Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000đ 1.764.000đ 1.008.000đ 252.000đ
Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000đ 1.411.000đ 806.000đ 201.000đ
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000đ 688.000đ 393.000đ 98.000đ
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000đ 1.603.000đ 916.000đ 229.000đ
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.568.000đ 1.097.000đ 627.000đ 156.000đ
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000đ 1.568.000đ 896.000đ 224.000đ
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000đ 1.254.000đ 716.000đ 179.000đ
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.436.000đ 1.705.000đ 974.000đ 243.000đ
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.480.000đ 2.436.000đ 1.392.000đ 348.000đ
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.480.000đ 2.436.000đ 1.392.000đ 348.000đ
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.784.000đ 1.948.000đ 1.113.000đ 278.000đ
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.030.000đ 1.421.000đ 812.000đ 203.000đ
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000đ 2.030.000đ 1.160.000đ 290.000đ
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000đ 2.030.000đ 1.160.000đ 290.000đ
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000đ 2.030.000đ 1.160.000đ 290.000đ
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000đ 2.030.000đ 1.160.000đ 290.000đ
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000đ 1.624.000đ 928.000đ 232.000đ
ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.954.000đ 2.067.000đ 1.181.000đ 295.000đ
ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.220.000đ 2.954.000đ 1.688.000đ 422.000đ
ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.376.000đ 2.363.000đ 1.350.000đ 337.000đ
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.206.000đ 2.244.000đ 1.282.000đ 320.000đ
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.580.000đ 3.206.000đ 1.832.000đ 458.000đ
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.664.000đ 2.564.000đ 1.465.000đ 366.000đ
ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.206.000đ 2.244.000đ 1.282.000đ 320.000đ
ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.580.000đ 3.206.000đ 1.832.000đ 458.000đ
ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.664.000đ 2.564.000đ 1.465.000đ 366.000đ
ĐT 818 (HL 6)
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000đ 2.523.000đ 1.442.000đ 360.000đ
ĐT 818 (HL 6)
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000đ 4.060.000đ 2.320.000đ 580.000đ
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000đ 4.060.000đ 2.320.000đ 580.000đ
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000đ 4.060.000đ 2.320.000đ 580.000đ
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000đ 3.248.000đ 1.856.000đ 464.000đ
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000đ 3.248.000đ 1.856.000đ 464.000đ
Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000đ 602.000đ 344.000đ 86.000đ
Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000đ 861.000đ 492.000đ 123.000đ
Đường Công vụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000đ 641.000đ 366.000đ 91.000đ
Đường Công vụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000đ 641.000đ 366.000đ 91.000đ
Đường Công vụ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường Công vụ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường Công vụ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.040.000đ 2.128.000đ 1.216.000đ 304.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.432.000đ 1.702.000đ 972.000đ 243.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.884.000đ 2.018.000đ 1.153.000đ 288.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.296.000đ 2.307.000đ 1.318.000đ 329.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000đ 1.876.000đ 1.072.000đ 268.000đ
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.144.000đ 1.500.000đ 857.000đ 214.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000đ 672.000đ 384.000đ 96.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000đ 604.000đ 345.000đ 86.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000đ 764.000đ 436.000đ 109.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000đ 873.000đ 499.000đ 124.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
693.000đ 485.000đ 277.000đ 69.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.057.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.510.000đ 1.057.000đ 604.000đ 151.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.208.000đ 845.000đ 483.000đ 120.000đ
Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000đ 1.876.000đ 1.072.000đ 268.000đ
Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.144.000đ 1.500.000đ 857.000đ 214.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ))
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000đ 1.603.000đ 916.000đ 229.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.645.000đ 1.151.000đ 658.000đ 164.000đ
Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.350.000đ 1.645.000đ 940.000đ 235.000đ
Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.880.000đ 1.316.000đ 752.000đ 188.000đ
Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.967.000đ 1.376.000đ 786.000đ 196.000đ
Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.810.000đ 1.967.000đ 1.124.000đ 281.000đ
Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.248.000đ 1.573.000đ 899.000đ 224.000đ
Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000đ 1.603.000đ 916.000đ 229.000đ
Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000đ 1.603.000đ 916.000đ 229.000đ
Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000đ 1.603.000đ 916.000đ 229.000đ
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.442.000đ 5.909.000đ 3.376.000đ 844.000đ
Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.060.000đ 8.442.000đ 4.824.000đ 1.206.000đ
Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.648.000đ 6.753.000đ 3.859.000đ 964.000đ
Kênh Thủ Thừa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Kênh Thủ Thừa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Kênh Thủ Thừa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.625.000đ 6.737.000đ 3.850.000đ 962.000đ
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000đ 7.700.000đ 4.400.000đ 1.100.000đ
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000đ 3.850.000đ 2.200.000đ 550.000đ
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.947.000đ 2.062.000đ 1.178.000đ 294.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.210.000đ 2.947.000đ 1.684.000đ 421.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.368.000đ 2.357.000đ 1.347.000đ 336.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.269.000đ 2.288.000đ 1.307.000đ 326.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.670.000đ 3.269.000đ 1.868.000đ 467.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.736.000đ 2.615.000đ 1.494.000đ 373.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.670.000đ 3.269.000đ 1.868.000đ 467.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.736.000đ 2.615.000đ 1.494.000đ 373.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.269.000đ 2.288.000đ 1.307.000đ 326.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.670.000đ 3.269.000đ 1.868.000đ 467.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.670.000đ 3.269.000đ 1.868.000đ 467.000đ
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.736.000đ 2.615.000đ 1.494.000đ 373.000đ
Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.841.000đ 1.288.000đ 736.000đ 184.000đ
Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.630.000đ 1.841.000đ 1.052.000đ 263.000đ
Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.104.000đ 1.472.000đ 841.000đ 210.000đ
Khu dân cư giếng nước
Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000đ 2.058.000đ 1.176.000đ 294.000đ
Khu dân cư giếng nước
Đường số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Khu dân cư giếng nước
Đường số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000đ 2.940.000đ 1.680.000đ 420.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.129.000đ 2.190.000đ 1.251.000đ 312.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000đ 2.503.000đ 1.430.000đ 357.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.807.000đ 1.964.000đ 1.122.000đ 280.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.010.000đ 2.807.000đ 1.604.000đ 401.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.807.000đ 1.964.000đ 1.122.000đ 280.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.010.000đ 2.807.000đ 1.604.000đ 401.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.208.000đ 2.245.000đ 1.283.000đ 320.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.807.000đ 1.964.000đ 1.122.000đ 280.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.010.000đ 2.807.000đ 1.604.000đ 401.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.208.000đ 2.245.000đ 1.283.000đ 320.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.807.000đ 1.964.000đ 1.122.000đ 280.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.010.000đ 2.807.000đ 1.604.000đ 401.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.208.000đ 2.245.000đ 1.283.000đ 320.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.807.000đ 1.964.000đ 1.122.000đ 280.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.010.000đ 2.807.000đ 1.604.000đ 401.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.208.000đ 2.245.000đ 1.283.000đ 320.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.807.000đ 1.964.000đ 1.122.000đ 280.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.010.000đ 2.807.000đ 1.604.000đ 401.000đ
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.208.000đ 2.245.000đ 1.283.000đ 320.000đ
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000đ 2.450.000đ 1.400.000đ 350.000đ
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000đ 3.500.000đ 2.000.000đ 500.000đ
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.900.000đ 4.130.000đ 2.360.000đ 590.000đ
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.720.000đ 3.304.000đ 1.888.000đ 472.000đ
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000đ 2.107.000đ 1.204.000đ 301.000đ
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000đ 2.107.000đ 1.204.000đ 301.000đ
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000đ 3.010.000đ 1.720.000đ 430.000đ
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000đ 3.360.000đ 1.920.000đ 480.000đ
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000đ 2.688.000đ 1.536.000đ 384.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.884.000đ 2.018.000đ 1.153.000đ 288.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.884.000đ 2.018.000đ 1.153.000đ 288.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.296.000đ 2.307.000đ 1.318.000đ 329.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.625.000đ 6.737.000đ 3.850.000đ 962.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000đ 7.700.000đ 4.400.000đ 1.100.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000đ 3.850.000đ 2.200.000đ 550.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.559.000đ 4.591.000đ 2.623.000đ 655.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.370.000đ 6.559.000đ 3.748.000đ 937.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.496.000đ 5.247.000đ 2.998.000đ 749.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.693.000đ 5.385.000đ 3.077.000đ 769.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.990.000đ 7.693.000đ 4.396.000đ 1.099.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.792.000đ 6.154.000đ 3.516.000đ 879.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.884.000đ 2.018.000đ 1.153.000đ 288.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.884.000đ 2.018.000đ 1.153.000đ 288.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.296.000đ 2.307.000đ 1.318.000đ 329.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000đ 1.254.000đ 716.000đ 179.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000đ 1.792.000đ 1.024.000đ 256.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.048.000đ 1.433.000đ 819.000đ 204.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000đ 1.603.000đ 916.000đ 229.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.219.000đ 1.553.000đ 887.000đ 221.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.170.000đ 2.219.000đ 1.268.000đ 317.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.536.000đ 1.775.000đ 1.014.000đ 253.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.040.000đ 2.128.000đ 1.216.000đ 304.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.432.000đ 1.702.000đ 972.000đ 243.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.967.000đ 1.376.000đ 786.000đ 196.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.810.000đ 1.967.000đ 1.124.000đ 281.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.248.000đ 1.573.000đ 899.000đ 224.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000đ 3.920.000đ 2.240.000đ 560.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.480.000đ 3.136.000đ 1.792.000đ 448.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.480.000đ 3.136.000đ 1.792.000đ 448.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.270.000đ 2.289.000đ 1.308.000đ 327.000đ
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.808.000đ 2.665.000đ 1.523.000đ 380.000đ
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.440.000đ 3.808.000đ 2.176.000đ 544.000đ
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.352.000đ 3.046.000đ 1.740.000đ 435.000đ
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.269.000đ 2.288.000đ 1.307.000đ 326.000đ
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.670.000đ 3.269.000đ 1.868.000đ 467.000đ
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.736.000đ 2.615.000đ 1.494.000đ 373.000đ
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.269.000đ 2.288.000đ 1.307.000đ 326.000đ
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.670.000đ 3.269.000đ 1.868.000đ 467.000đ
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.736.000đ 2.615.000đ 1.494.000đ 373.000đ
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.619.000đ 2.533.000đ 1.447.000đ 361.000đ
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.170.000đ 3.619.000đ 2.068.000đ 517.000đ
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.170.000đ 3.619.000đ 2.068.000đ 517.000đ
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.136.000đ 2.895.000đ 1.654.000đ 413.000đ
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.269.000đ 2.288.000đ 1.307.000đ 326.000đ
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.670.000đ 3.269.000đ 1.868.000đ 467.000đ
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.736.000đ 2.615.000đ 1.494.000đ 373.000đ
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.808.000đ 2.665.000đ 1.523.000đ 380.000đ
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.440.000đ 3.808.000đ 2.176.000đ 544.000đ
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.352.000đ 3.046.000đ 1.740.000đ 435.000đ
Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.036.000đ 725.000đ 414.000đ 103.000đ
Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.184.000đ 828.000đ 473.000đ 118.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000đ 906.000đ 518.000đ 129.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000đ 1.295.000đ 740.000đ 185.000đ
Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.478.000đ 1.734.000đ 991.000đ 247.000đ
Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.540.000đ 2.478.000đ 1.416.000đ 354.000đ
Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.832.000đ 1.982.000đ 1.132.000đ 283.000đ
Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000đ 1.122.000đ 641.000đ 160.000đ
Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000đ 1.603.000đ 916.000đ 229.000đ
Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000đ 1.282.000đ 732.000đ 183.000đ
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000đ 641.000đ 366.000đ 91.000đ
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000đ 641.000đ 366.000đ 91.000đ
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000đ 917.000đ 524.000đ 131.000đ
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000đ 733.000đ 419.000đ 104.000đ
Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.467.000đ 3.826.000đ 2.186.000đ 546.000đ
Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.810.000đ 5.467.000đ 3.124.000đ 781.000đ
Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.248.000đ 4.373.000đ 2.499.000đ 624.000đ
Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000đ 3.028.000đ 1.730.000đ 432.000đ
Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.180.000đ 4.326.000đ 2.472.000đ 618.000đ
Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000đ 3.460.000đ 1.977.000đ 494.000đ
Nguyễn Trung Trực
Đường Trương Công Định - Thánh thất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Nguyễn Trung Trực
Đường Trương Công Định - Thánh thất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.736.000đ 1.215.000đ 694.000đ 173.000đ
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000đ 1.736.000đ 992.000đ 248.000đ
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000đ 1.736.000đ 992.000đ 248.000đ
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.984.000đ 1.388.000đ 793.000đ 198.000đ
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000đ 529.000đ 302.000đ 75.000đ
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.226.000đ 1.558.000đ 890.000đ 222.000đ
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.544.000đ 1.780.000đ 1.017.000đ 254.000đ
Nguyễn Văn Thời
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Nguyễn Văn Thời
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Nguyễn Văn Thời
Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.683.000đ 3.278.000đ 1.873.000đ 468.000đ
Nguyễn Văn Thời
Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.352.000đ 3.746.000đ 2.140.000đ 535.000đ
Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.932.000đ 1.352.000đ 772.000đ 193.000đ
Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000đ 1.932.000đ 1.104.000đ 276.000đ
Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.208.000đ 1.545.000đ 883.000đ 220.000đ
Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.621.000đ 3.934.000đ 2.248.000đ 562.000đ
Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.030.000đ 5.621.000đ 3.212.000đ 803.000đ
Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.424.000đ 4.496.000đ 2.569.000đ 642.000đ
Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.693.000đ 5.385.000đ 3.077.000đ 769.000đ
Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.990.000đ 7.693.000đ 4.396.000đ 1.099.000đ
Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.792.000đ 6.154.000đ 3.516.000đ 879.000đ
QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.683.000đ 3.278.000đ 1.873.000đ 468.000đ
QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.690.000đ 4.683.000đ 2.676.000đ 669.000đ
QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.352.000đ 3.746.000đ 2.140.000đ 535.000đ
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.404.000đ 3.782.000đ 2.161.000đ 540.000đ
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.720.000đ 5.404.000đ 3.088.000đ 772.000đ
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.176.000đ 4.323.000đ 2.470.000đ 617.000đ
QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.571.000đ 3.199.000đ 1.828.000đ 457.000đ
QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.224.000đ 3.656.000đ 2.089.000đ 522.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.693.000đ 5.385.000đ 3.077.000đ 769.000đ
Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.990.000đ 7.693.000đ 4.396.000đ 1.099.000đ
Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.792.000đ 6.154.000đ 3.516.000đ 879.000đ
Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.232.000đ 862.000đ 492.000đ 123.000đ
Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.760.000đ 1.232.000đ 704.000đ 176.000đ
Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.408.000đ 985.000đ 563.000đ 140.000đ
Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.820.000đ 6.174.000đ 3.528.000đ 882.000đ
Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000đ 8.820.000đ 5.040.000đ 1.260.000đ
Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000đ 8.820.000đ 5.040.000đ 1.260.000đ
Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.820.000đ 6.174.000đ 3.528.000đ 882.000đ
Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000đ 8.820.000đ 5.040.000đ 1.260.000đ
Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000đ 8.820.000đ 5.040.000đ 1.260.000đ
Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000đ 3.129.000đ 1.788.000đ 447.000đ
Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000đ 2.503.000đ 1.430.000đ 357.000đ
Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000đ 4.704.000đ 2.688.000đ 672.000đ
Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.807.000đ 1.964.000đ 1.122.000đ 280.000đ
Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.010.000đ 2.807.000đ 1.604.000đ 401.000đ
Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.208.000đ 2.245.000đ 1.283.000đ 320.000đ
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.913.000đ 2.739.000đ 1.565.000đ 391.000đ
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.913.000đ 2.739.000đ 1.565.000đ 391.000đ
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000đ 3.913.000đ 2.236.000đ 559.000đ
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000đ 3.913.000đ 2.236.000đ 559.000đ
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.472.000đ 3.130.000đ 1.788.000đ 447.000đ
Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000đ 4.802.000đ 2.744.000đ 686.000đ
Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000đ 6.860.000đ 3.920.000đ 980.000đ
Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000đ 6.860.000đ 3.920.000đ 980.000đ
Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.840.000đ 5.488.000đ 3.136.000đ 784.000đ
Võ Tánh
Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000đ 2.695.000đ 1.540.000đ 385.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
616.000đ 431.000đ 246.000đ 61.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000đ 426.000đ 243.000đ 60.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
880.000đ 616.000đ 352.000đ 88.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
704.000đ 492.000đ 281.000đ 70.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Nam) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
749.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Nam) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
749.000đ 524.000đ 299.000đ 74.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Nam) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.070.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
Xã Thủ Thừa (Phía Nam) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.070.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ

📜 Giá đất Xã Thủ Thừa có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thủ Thừa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 12.600.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thủ Thừa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞