Bảng giá đất Xã Thủ Thừa, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 361 mức giá đất tại Xã Thủ Thừa, trên 63 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
861.000đ | 602.000đ | 344.000đ | 86.000đ |
| Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.230.000đ | 861.000đ | 492.000đ | 123.000đ |
| Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.230.000đ | 861.000đ | 492.000đ | 123.000đ |
| Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
984.000đ | 688.000đ | 393.000đ | 98.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000đ | 573.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000đ | 573.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000đ | 655.000đ | 374.000đ | 93.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.071.000đ | 749.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.071.000đ | 749.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.530.000đ | 1.071.000đ | 612.000đ | 153.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.530.000đ | 1.071.000đ | 612.000đ | 153.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.224.000đ | 856.000đ | 489.000đ | 122.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.092.000đ | 764.000đ | 436.000đ | 109.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.092.000đ | 764.000đ | 436.000đ | 109.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.631.000đ | 1.141.000đ | 652.000đ | 163.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.330.000đ | 1.631.000đ | 932.000đ | 233.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.330.000đ | 1.631.000đ | 932.000đ | 233.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.864.000đ | 1.304.000đ | 745.000đ | 186.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.331.000đ | 1.631.000đ | 932.000đ | 233.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.330.000đ | 2.331.000đ | 1.332.000đ | 333.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
Cặp lộ cầu dây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.664.000đ | 1.864.000đ | 1.065.000đ | 266.000đ |
|
Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.764.000đ | 1.234.000đ | 705.000đ | 176.000đ |
|
Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.520.000đ | 1.764.000đ | 1.008.000đ | 252.000đ |
|
Đặng Văn Truyện
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000đ | 1.411.000đ | 806.000đ | 201.000đ |
|
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
861.000đ | 602.000đ | 344.000đ | 86.000đ |
|
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.230.000đ | 861.000đ | 492.000đ | 123.000đ |
|
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.230.000đ | 861.000đ | 492.000đ | 123.000đ |
|
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
984.000đ | 688.000đ | 393.000đ | 98.000đ |
|
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.290.000đ | 1.603.000đ | 916.000đ | 229.000đ |
|
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.832.000đ | 1.282.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.568.000đ | 1.097.000đ | 627.000đ | 156.000đ |
|
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.240.000đ | 1.568.000đ | 896.000đ | 224.000đ |
|
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.792.000đ | 1.254.000đ | 716.000đ | 179.000đ |
|
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.436.000đ | 1.705.000đ | 974.000đ | 243.000đ |
|
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.480.000đ | 2.436.000đ | 1.392.000đ | 348.000đ |
|
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.480.000đ | 2.436.000đ | 1.392.000đ | 348.000đ |
|
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.784.000đ | 1.948.000đ | 1.113.000đ | 278.000đ |
|
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.030.000đ | 1.421.000đ | 812.000đ | 203.000đ |
|
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.900.000đ | 2.030.000đ | 1.160.000đ | 290.000đ |
|
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.900.000đ | 2.030.000đ | 1.160.000đ | 290.000đ |
|
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.900.000đ | 2.030.000đ | 1.160.000đ | 290.000đ |
|
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.900.000đ | 2.030.000đ | 1.160.000đ | 290.000đ |
|
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.320.000đ | 1.624.000đ | 928.000đ | 232.000đ |
|
ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.954.000đ | 2.067.000đ | 1.181.000đ | 295.000đ |
|
ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.220.000đ | 2.954.000đ | 1.688.000đ | 422.000đ |
|
ĐT 817
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.376.000đ | 2.363.000đ | 1.350.000đ | 337.000đ |
|
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.206.000đ | 2.244.000đ | 1.282.000đ | 320.000đ |
|
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.580.000đ | 3.206.000đ | 1.832.000đ | 458.000đ |
|
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.664.000đ | 2.564.000đ | 1.465.000đ | 366.000đ |
|
ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.206.000đ | 2.244.000đ | 1.282.000đ | 320.000đ |
|
ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.580.000đ | 3.206.000đ | 1.832.000đ | 458.000đ |
|
ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.664.000đ | 2.564.000đ | 1.465.000đ | 366.000đ |
|
ĐT 818 (HL 6)
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.605.000đ | 2.523.000đ | 1.442.000đ | 360.000đ |
|
ĐT 818 (HL 6)
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
|
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.800.000đ | 4.060.000đ | 2.320.000đ | 580.000đ |
|
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.800.000đ | 4.060.000đ | 2.320.000đ | 580.000đ |
|
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.800.000đ | 4.060.000đ | 2.320.000đ | 580.000đ |
|
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.640.000đ | 3.248.000đ | 1.856.000đ | 464.000đ |
|
ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.640.000đ | 3.248.000đ | 1.856.000đ | 464.000đ |
|
Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
861.000đ | 602.000đ | 344.000đ | 86.000đ |
|
Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
861.000đ | 602.000đ | 344.000đ | 86.000đ |
|
Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.230.000đ | 861.000đ | 492.000đ | 123.000đ |
| Đường Công vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
917.000đ | 641.000đ | 366.000đ | 91.000đ |
| Đường Công vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
917.000đ | 641.000đ | 366.000đ | 91.000đ |
| Đường Công vụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
| Đường Công vụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
| Đường Công vụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.048.000đ | 733.000đ | 419.000đ | 104.000đ |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.048.000đ | 733.000đ | 419.000đ | 104.000đ |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.048.000đ | 733.000đ | 419.000đ | 104.000đ |
|
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
|
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
|
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
|
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.048.000đ | 733.000đ | 419.000đ | 104.000đ |
|
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.048.000đ | 733.000đ | 419.000đ | 104.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000đ | 2.128.000đ | 1.216.000đ | 304.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.432.000đ | 1.702.000đ | 972.000đ | 243.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.884.000đ | 2.018.000đ | 1.153.000đ | 288.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.296.000đ | 2.307.000đ | 1.318.000đ | 329.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000đ | 2.247.000đ | 1.284.000đ | 321.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000đ | 1.797.000đ | 1.027.000đ | 256.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.680.000đ | 1.876.000đ | 1.072.000đ | 268.000đ |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.144.000đ | 1.500.000đ | 857.000đ | 214.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
616.000đ | 431.000đ | 246.000đ | 61.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
880.000đ | 616.000đ | 352.000đ | 88.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
880.000đ | 616.000đ | 352.000đ | 88.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
880.000đ | 616.000đ | 352.000đ | 88.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
704.000đ | 492.000đ | 281.000đ | 70.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
704.000đ | 492.000đ | 281.000đ | 70.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
704.000đ | 492.000đ | 281.000đ | 70.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
960.000đ | 672.000đ | 384.000đ | 96.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
960.000đ | 672.000đ | 384.000đ | 96.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
756.000đ | 529.000đ | 302.000đ | 75.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
864.000đ | 604.000đ | 345.000đ | 86.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.092.000đ | 764.000đ | 436.000đ | 109.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.092.000đ | 764.000đ | 436.000đ | 109.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000đ | 873.000đ | 499.000đ | 124.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
693.000đ | 485.000đ | 277.000đ | 69.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.057.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.510.000đ | 1.057.000đ | 604.000đ | 151.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.208.000đ | 845.000đ | 483.000đ | 120.000đ |
| Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.680.000đ | 1.876.000đ | 1.072.000đ | 268.000đ |
| Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.144.000đ | 1.500.000đ | 857.000đ | 214.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.290.000đ | 1.603.000đ | 916.000đ | 229.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.832.000đ | 1.282.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.832.000đ | 1.282.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
|
Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.645.000đ | 1.151.000đ | 658.000đ | 164.000đ |
|
Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.350.000đ | 1.645.000đ | 940.000đ | 235.000đ |
|
Đường vào Bờ Cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.880.000đ | 1.316.000đ | 752.000đ | 188.000đ |
|
Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.967.000đ | 1.376.000đ | 786.000đ | 196.000đ |
|
Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.810.000đ | 1.967.000đ | 1.124.000đ | 281.000đ |
|
Đường vào Bờ Cảng
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.248.000đ | 1.573.000đ | 899.000đ | 224.000đ |
|
Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.290.000đ | 1.603.000đ | 916.000đ | 229.000đ |
|
Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL 1A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.832.000đ | 1.282.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.290.000đ | 1.603.000đ | 916.000đ | 229.000đ |
|
Đường vào cư xá Ngân hàng
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.832.000đ | 1.282.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.290.000đ | 1.603.000đ | 916.000đ | 229.000đ |
|
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.832.000đ | 1.282.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.442.000đ | 5.909.000đ | 3.376.000đ | 844.000đ |
|
Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.060.000đ | 8.442.000đ | 4.824.000đ | 1.206.000đ |
|
Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.648.000đ | 6.753.000đ | 3.859.000đ | 964.000đ |
| Kênh Thủ Thừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Kênh Thủ Thừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Kênh Thủ Thừa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
|
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.625.000đ | 6.737.000đ | 3.850.000đ | 962.000đ |
|
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000đ | 7.700.000đ | 4.400.000đ | 1.100.000đ |
|
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.500.000đ | 3.850.000đ | 2.200.000đ | 550.000đ |
|
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.947.000đ | 2.062.000đ | 1.178.000đ | 294.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.210.000đ | 2.947.000đ | 1.684.000đ | 421.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.368.000đ | 2.357.000đ | 1.347.000đ | 336.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.269.000đ | 2.288.000đ | 1.307.000đ | 326.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.670.000đ | 3.269.000đ | 1.868.000đ | 467.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.736.000đ | 2.615.000đ | 1.494.000đ | 373.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.670.000đ | 3.269.000đ | 1.868.000đ | 467.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.736.000đ | 2.615.000đ | 1.494.000đ | 373.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.269.000đ | 2.288.000đ | 1.307.000đ | 326.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.670.000đ | 3.269.000đ | 1.868.000đ | 467.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.670.000đ | 3.269.000đ | 1.868.000đ | 467.000đ |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.736.000đ | 2.615.000đ | 1.494.000đ | 373.000đ |
|
Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.841.000đ | 1.288.000đ | 736.000đ | 184.000đ |
|
Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.630.000đ | 1.841.000đ | 1.052.000đ | 263.000đ |
|
Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.104.000đ | 1.472.000đ | 841.000đ | 210.000đ |
|
Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.940.000đ | 2.058.000đ | 1.176.000đ | 294.000đ |
|
Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000đ | 2.940.000đ | 1.680.000đ | 420.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.129.000đ | 2.190.000đ | 1.251.000đ | 312.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.470.000đ | 3.129.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.470.000đ | 3.129.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.576.000đ | 2.503.000đ | 1.430.000đ | 357.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.807.000đ | 1.964.000đ | 1.122.000đ | 280.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.010.000đ | 2.807.000đ | 1.604.000đ | 401.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.807.000đ | 1.964.000đ | 1.122.000đ | 280.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.010.000đ | 2.807.000đ | 1.604.000đ | 401.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.208.000đ | 2.245.000đ | 1.283.000đ | 320.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.807.000đ | 1.964.000đ | 1.122.000đ | 280.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.010.000đ | 2.807.000đ | 1.604.000đ | 401.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.208.000đ | 2.245.000đ | 1.283.000đ | 320.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.807.000đ | 1.964.000đ | 1.122.000đ | 280.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.010.000đ | 2.807.000đ | 1.604.000đ | 401.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.208.000đ | 2.245.000đ | 1.283.000đ | 320.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.807.000đ | 1.964.000đ | 1.122.000đ | 280.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.010.000đ | 2.807.000đ | 1.604.000đ | 401.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.208.000đ | 2.245.000đ | 1.283.000đ | 320.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.807.000đ | 1.964.000đ | 1.122.000đ | 280.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.010.000đ | 2.807.000đ | 1.604.000đ | 401.000đ |
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
Đường số 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.208.000đ | 2.245.000đ | 1.283.000đ | 320.000đ |
| Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000đ | 2.450.000đ | 1.400.000đ | 350.000đ |
| Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000đ | 3.500.000đ | 2.000.000đ | 500.000đ |
| Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000đ | 3.500.000đ | 2.000.000đ | 500.000đ |
| Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.600.000đ | 400.000đ |
| Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.900.000đ | 4.130.000đ | 2.360.000đ | 590.000đ |
| Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.720.000đ | 3.304.000đ | 1.888.000đ | 472.000đ |
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.010.000đ | 2.107.000đ | 1.204.000đ | 301.000đ |
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.010.000đ | 2.107.000đ | 1.204.000đ | 301.000đ |
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.300.000đ | 3.010.000đ | 1.720.000đ | 430.000đ |
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 1,3,4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.440.000đ | 2.408.000đ | 1.376.000đ | 344.000đ |
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.800.000đ | 3.360.000đ | 1.920.000đ | 480.000đ |
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.840.000đ | 2.688.000đ | 1.536.000đ | 384.000đ |
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.840.000đ | 2.688.000đ | 1.536.000đ | 384.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.884.000đ | 2.018.000đ | 1.153.000đ | 288.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.884.000đ | 2.018.000đ | 1.153.000đ | 288.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.296.000đ | 2.307.000đ | 1.318.000đ | 329.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.625.000đ | 6.737.000đ | 3.850.000đ | 962.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000đ | 7.700.000đ | 4.400.000đ | 1.100.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.500.000đ | 3.850.000đ | 2.200.000đ | 550.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.559.000đ | 4.591.000đ | 2.623.000đ | 655.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.370.000đ | 6.559.000đ | 3.748.000đ | 937.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Đường số 7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.496.000đ | 5.247.000đ | 2.998.000đ | 749.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.693.000đ | 5.385.000đ | 3.077.000đ | 769.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.990.000đ | 7.693.000đ | 4.396.000đ | 1.099.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.792.000đ | 6.154.000đ | 3.516.000đ | 879.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.884.000đ | 2.018.000đ | 1.153.000đ | 288.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.884.000đ | 2.018.000đ | 1.153.000đ | 288.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.296.000đ | 2.307.000đ | 1.318.000đ | 329.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.792.000đ | 1.254.000đ | 716.000đ | 179.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.560.000đ | 1.792.000đ | 1.024.000đ | 256.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.560.000đ | 1.792.000đ | 1.024.000đ | 256.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.048.000đ | 1.433.000đ | 819.000đ | 204.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.290.000đ | 1.603.000đ | 916.000đ | 229.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.832.000đ | 1.282.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.219.000đ | 1.553.000đ | 887.000đ | 221.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.170.000đ | 2.219.000đ | 1.268.000đ | 317.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 4A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.536.000đ | 1.775.000đ | 1.014.000đ | 253.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000đ | 2.128.000đ | 1.216.000đ | 304.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.432.000đ | 1.702.000đ | 972.000đ | 243.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.967.000đ | 1.376.000đ | 786.000đ | 196.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.810.000đ | 1.967.000đ | 1.124.000đ | 281.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.248.000đ | 1.573.000đ | 899.000đ | 224.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.600.000đ | 3.920.000đ | 2.240.000đ | 560.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.480.000đ | 3.136.000đ | 1.792.000đ | 448.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.480.000đ | 3.136.000đ | 1.792.000đ | 448.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.270.000đ | 2.289.000đ | 1.308.000đ | 327.000đ |
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.616.000đ | 1.831.000đ | 1.046.000đ | 261.000đ |
|
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.808.000đ | 2.665.000đ | 1.523.000đ | 380.000đ |
|
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.440.000đ | 3.808.000đ | 2.176.000đ | 544.000đ |
|
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 01, 02, NB 27 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.352.000đ | 3.046.000đ | 1.740.000đ | 435.000đ |
|
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.269.000đ | 2.288.000đ | 1.307.000đ | 326.000đ |
|
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.670.000đ | 3.269.000đ | 1.868.000đ | 467.000đ |
|
Khu nhà vườn bên sông
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.736.000đ | 2.615.000đ | 1.494.000đ | 373.000đ |
|
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.269.000đ | 2.288.000đ | 1.307.000đ | 326.000đ |
|
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.670.000đ | 3.269.000đ | 1.868.000đ | 467.000đ |
|
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.736.000đ | 2.615.000đ | 1.494.000đ | 373.000đ |
|
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.619.000đ | 2.533.000đ | 1.447.000đ | 361.000đ |
|
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.170.000đ | 3.619.000đ | 2.068.000đ | 517.000đ |
|
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.170.000đ | 3.619.000đ | 2.068.000đ | 517.000đ |
|
Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.136.000đ | 2.895.000đ | 1.654.000đ | 413.000đ |
|
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.269.000đ | 2.288.000đ | 1.307.000đ | 326.000đ |
|
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.670.000đ | 3.269.000đ | 1.868.000đ | 467.000đ |
|
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.736.000đ | 2.615.000đ | 1.494.000đ | 373.000đ |
|
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.808.000đ | 2.665.000đ | 1.523.000đ | 380.000đ |
|
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.440.000đ | 3.808.000đ | 2.176.000đ | 544.000đ |
|
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
Đường số 1, đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.352.000đ | 3.046.000đ | 1.740.000đ | 435.000đ |
|
Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.036.000đ | 725.000đ | 414.000đ | 103.000đ |
|
Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.184.000đ | 828.000đ | 473.000đ | 118.000đ |
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.295.000đ | 906.000đ | 518.000đ | 129.000đ |
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.295.000đ | 906.000đ | 518.000đ | 129.000đ |
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.850.000đ | 1.295.000đ | 740.000đ | 185.000đ |
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.850.000đ | 1.295.000đ | 740.000đ | 185.000đ |
|
Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.478.000đ | 1.734.000đ | 991.000đ | 247.000đ |
|
Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.540.000đ | 2.478.000đ | 1.416.000đ | 354.000đ |
|
Lộ làng số 5
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.832.000đ | 1.982.000đ | 1.132.000đ | 283.000đ |
|
Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.603.000đ | 1.122.000đ | 641.000đ | 160.000đ |
|
Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.290.000đ | 1.603.000đ | 916.000đ | 229.000đ |
|
Lộ nối ĐT 818 - HL 7
ĐT 818 - HL 7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.832.000đ | 1.282.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
917.000đ | 641.000đ | 366.000đ | 91.000đ |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
917.000đ | 641.000đ | 366.000đ | 91.000đ |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.310.000đ | 917.000đ | 524.000đ | 131.000đ |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.048.000đ | 733.000đ | 419.000đ | 104.000đ |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.048.000đ | 733.000đ | 419.000đ | 104.000đ |
|
Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.467.000đ | 3.826.000đ | 2.186.000đ | 546.000đ |
|
Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.810.000đ | 5.467.000đ | 3.124.000đ | 781.000đ |
|
Mai Tự Thừa
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.248.000đ | 4.373.000đ | 2.499.000đ | 624.000đ |
|
Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.326.000đ | 3.028.000đ | 1.730.000đ | 432.000đ |
|
Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.180.000đ | 4.326.000đ | 2.472.000đ | 618.000đ |
|
Nguyễn Thị Ba (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.944.000đ | 3.460.000đ | 1.977.000đ | 494.000đ |
|
Nguyễn Trung Trực
Đường Trương Công Định - Thánh thất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Nguyễn Trung Trực
Đường Trương Công Định - Thánh thất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.736.000đ | 1.215.000đ | 694.000đ | 173.000đ |
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.480.000đ | 1.736.000đ | 992.000đ | 248.000đ |
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.480.000đ | 1.736.000đ | 992.000đ | 248.000đ |
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.984.000đ | 1.388.000đ | 793.000đ | 198.000đ |
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
756.000đ | 529.000đ | 302.000đ | 75.000đ |
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.226.000đ | 1.558.000đ | 890.000đ | 222.000đ |
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.544.000đ | 1.780.000đ | 1.017.000đ | 254.000đ |
|
Nguyễn Văn Thời
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Nguyễn Văn Thời
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
|
Nguyễn Văn Thời
Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.683.000đ | 3.278.000đ | 1.873.000đ | 468.000đ |
|
Nguyễn Văn Thời
Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.352.000đ | 3.746.000đ | 2.140.000đ | 535.000đ |
|
Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.932.000đ | 1.352.000đ | 772.000đ | 193.000đ |
|
Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.760.000đ | 1.932.000đ | 1.104.000đ | 276.000đ |
|
Phạm Văn Khương
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.208.000đ | 1.545.000đ | 883.000đ | 220.000đ |
|
Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.621.000đ | 3.934.000đ | 2.248.000đ | 562.000đ |
|
Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.030.000đ | 5.621.000đ | 3.212.000đ | 803.000đ |
|
Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.424.000đ | 4.496.000đ | 2.569.000đ | 642.000đ |
|
Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.693.000đ | 5.385.000đ | 3.077.000đ | 769.000đ |
|
Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.990.000đ | 7.693.000đ | 4.396.000đ | 1.099.000đ |
|
Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.792.000đ | 6.154.000đ | 3.516.000đ | 879.000đ |
|
QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.683.000đ | 3.278.000đ | 1.873.000đ | 468.000đ |
|
QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.690.000đ | 4.683.000đ | 2.676.000đ | 669.000đ |
|
QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.352.000đ | 3.746.000đ | 2.140.000đ | 535.000đ |
|
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.404.000đ | 3.782.000đ | 2.161.000đ | 540.000đ |
|
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.720.000đ | 5.404.000đ | 3.088.000đ | 772.000đ |
|
QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.176.000đ | 4.323.000đ | 2.470.000đ | 617.000đ |
|
QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.571.000đ | 3.199.000đ | 1.828.000đ | 457.000đ |
|
QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.224.000đ | 3.656.000đ | 2.089.000đ | 522.000đ |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
712.000đ | 498.000đ | 284.000đ | 71.000đ |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
712.000đ | 498.000đ | 284.000đ | 71.000đ |
|
Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.693.000đ | 5.385.000đ | 3.077.000đ | 769.000đ |
|
Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.990.000đ | 7.693.000đ | 4.396.000đ | 1.099.000đ |
|
Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.792.000đ | 6.154.000đ | 3.516.000đ | 879.000đ |
|
Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.232.000đ | 862.000đ | 492.000đ | 123.000đ |
|
Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.760.000đ | 1.232.000đ | 704.000đ | 176.000đ |
|
Trần Hữu Đức
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.408.000đ | 985.000đ | 563.000đ | 140.000đ |
|
Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.820.000đ | 6.174.000đ | 3.528.000đ | 882.000đ |
|
Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.600.000đ | 8.820.000đ | 5.040.000đ | 1.260.000đ |
|
Trưng Nhị
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.600.000đ | 8.820.000đ | 5.040.000đ | 1.260.000đ |
|
Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.820.000đ | 6.174.000đ | 3.528.000đ | 882.000đ |
|
Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.600.000đ | 8.820.000đ | 5.040.000đ | 1.260.000đ |
|
Trưng Trắc
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.600.000đ | 8.820.000đ | 5.040.000đ | 1.260.000đ |
|
Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.470.000đ | 3.129.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.470.000đ | 3.129.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
Trương Công Định
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.576.000đ | 2.503.000đ | 1.430.000đ | 357.000đ |
|
Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.720.000đ | 4.704.000đ | 2.688.000đ | 672.000đ |
|
Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.807.000đ | 1.964.000đ | 1.122.000đ | 280.000đ |
|
Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.010.000đ | 2.807.000đ | 1.604.000đ | 401.000đ |
|
Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.208.000đ | 2.245.000đ | 1.283.000đ | 320.000đ |
|
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.913.000đ | 2.739.000đ | 1.565.000đ | 391.000đ |
|
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.913.000đ | 2.739.000đ | 1.565.000đ | 391.000đ |
|
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.590.000đ | 3.913.000đ | 2.236.000đ | 559.000đ |
|
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.590.000đ | 3.913.000đ | 2.236.000đ | 559.000đ |
|
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.472.000đ | 3.130.000đ | 1.788.000đ | 447.000đ |
|
Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000đ | 4.802.000đ | 2.744.000đ | 686.000đ |
|
Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.800.000đ | 6.860.000đ | 3.920.000đ | 980.000đ |
|
Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.800.000đ | 6.860.000đ | 3.920.000đ | 980.000đ |
|
Võ Hồng Cúc
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.840.000đ | 5.488.000đ | 3.136.000đ | 784.000đ |
|
Võ Tánh
Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000đ | 2.695.000đ | 1.540.000đ | 385.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
616.000đ | 431.000đ | 246.000đ | 61.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
609.000đ | 426.000đ | 243.000đ | 60.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
880.000đ | 616.000đ | 352.000đ | 88.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
880.000đ | 616.000đ | 352.000đ | 88.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
880.000đ | 616.000đ | 352.000đ | 88.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
704.000đ | 492.000đ | 281.000đ | 70.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
704.000đ | 492.000đ | 281.000đ | 70.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
749.000đ | 524.000đ | 299.000đ | 74.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
749.000đ | 524.000đ | 299.000đ | 74.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.070.000đ | 749.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
| Xã Thủ Thừa (Phía Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.070.000đ | 749.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
📜 Giá đất Xã Thủ Thừa có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thủ Thừa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 12.600.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thủ Thừa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.