📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Đức Lập, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 150 mức giá đất tại Xã Đức Lập, trên 35 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.

420.000đThấp nhất VT1
7.720.000đCao nhất VT1
2.146.287đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000đ 1.960.000đ 1.120.000đ 280.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000đ 2.800.000đ 1.600.000đ 400.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.906.000đ 2.734.000đ 1.562.000đ 390.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.464.000đ 3.124.000đ 1.785.000đ 446.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.404.000đ 3.782.000đ 2.161.000đ 540.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.720.000đ 5.404.000đ 3.088.000đ 772.000đ
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.176.000đ 4.323.000đ 2.470.000đ 617.000đ
Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.366.000đ 1.656.000đ 946.000đ 236.000đ
Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.704.000đ 1.892.000đ 1.081.000đ 270.000đ
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000đ 1.759.000đ 1.005.000đ 251.000đ
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000đ 576.000đ 329.000đ 82.000đ
Đường Bàu Sen Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường Bàu Sen Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000đ 987.000đ 564.000đ 141.000đ
Đường Bàu Sen Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường Bàu Sen Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000đ 789.000đ 451.000đ 112.000đ
Đường Bàu Sen Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000đ 690.000đ 394.000đ 98.000đ
Đường cặp kênh Thầy Cai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000đ 980.000đ 560.000đ 140.000đ
Đường cặp kênh Thầy Cai Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường cặp kênh Thầy Cai Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000đ 1.400.000đ 800.000đ 200.000đ
Đường cặp kênh Thầy Cai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường cặp kênh Thầy Cai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000đ 1.120.000đ 640.000đ 160.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
497.000đ 347.000đ 198.000đ 49.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
710.000đ 497.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
568.000đ 397.000đ 227.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
568.000đ 397.000đ 227.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000đ 294.000đ 168.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000đ 294.000đ 168.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
812.000đ 568.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000đ 812.000đ 464.000đ 116.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
928.000đ 649.000đ 371.000đ 92.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
928.000đ 649.000đ 371.000đ 92.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000đ 372.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
434.000đ 303.000đ 173.000đ 43.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
620.000đ 434.000đ 248.000đ 62.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
496.000đ 347.000đ 198.000đ 49.000đ
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - QL N2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường Kênh N3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
623.000đ 436.000đ 249.000đ 62.000đ
Đường Kênh N3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Kênh N3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000đ 623.000đ 356.000đ 89.000đ
Đường Kênh N3 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000đ 498.000đ 284.000đ 71.000đ
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
Đường Lục Viên
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
868.000đ 607.000đ 347.000đ 86.000đ
Đường Lục Viên
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
Đường Lục Viên
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
992.000đ 694.000đ 396.000đ 99.000đ
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000đ 882.000đ 504.000đ 126.000đ
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000đ 1.008.000đ 576.000đ 144.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000đ 2.523.000đ 1.442.000đ 360.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.150.000đ 3.605.000đ 2.060.000đ 515.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000đ 1.680.000đ 960.000đ 240.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.568.000đ 1.097.000đ 627.000đ 156.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000đ 1.568.000đ 896.000đ 224.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000đ 1.254.000đ 716.000đ 179.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000đ 1.259.000đ 719.000đ 179.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000đ 1.799.000đ 1.028.000đ 257.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000đ 1.439.000đ 822.000đ 205.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
QL N2 - cách 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Đường Nguyễn Văn Quá
QL N2 - cách 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000đ 2.401.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000đ 1.920.000đ 1.097.000đ 274.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000đ 1.759.000đ 1.005.000đ 251.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
Đường vào khu dân cư Cát Tường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000đ 1.050.000đ 600.000đ 150.000đ
Đường vào khu dân cư Cát Tường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000đ 840.000đ 480.000đ 120.000đ
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000đ 375.000đ 214.000đ 53.000đ
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000đ 4.620.000đ 2.640.000đ 660.000đ
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000đ 1.759.000đ 1.005.000đ 251.000đ
Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000đ 1.759.000đ 1.005.000đ 251.000đ
Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000đ 1.759.000đ 1.005.000đ 251.000đ
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000đ 2.513.000đ 1.436.000đ 359.000đ
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000đ 2.010.000đ 1.148.000đ 287.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000đ 3.238.000đ 1.850.000đ 462.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.610.000đ 4.627.000đ 2.644.000đ 661.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.288.000đ 3.701.000đ 2.115.000đ 528.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000đ 3.003.000đ 1.716.000đ 429.000đ
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000đ 2.402.000đ 1.372.000đ 343.000đ
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000đ 2.523.000đ 1.442.000đ 360.000đ
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.150.000đ 3.605.000đ 2.060.000đ 515.000đ
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000đ 2.884.000đ 1.648.000đ 412.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000đ 1.572.000đ 898.000đ 224.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000đ 2.247.000đ 1.284.000đ 321.000đ
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000đ 1.797.000đ 1.027.000đ 256.000đ

📜 Giá đất Xã Đức Lập có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Đức Lập có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.720.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Đức Lập, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞