Bảng giá đất Xã Đức Lập, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 150 mức giá đất tại Xã Đức Lập, trên 35 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất thương mại, dịch vụ.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
464.000đ | 324.000đ | 185.000đ | 46.000đ |
|
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
623.000đ | 436.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
|
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
|
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
|
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
712.000đ | 498.000đ | 284.000đ | 71.000đ |
|
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
623.000đ | 436.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
|
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
|
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
|
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
712.000đ | 498.000đ | 284.000đ | 71.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000đ | 1.960.000đ | 1.120.000đ | 280.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.600.000đ | 400.000đ |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.600.000đ | 400.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.906.000đ | 2.734.000đ | 1.562.000đ | 390.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.464.000đ | 3.124.000đ | 1.785.000đ | 446.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.404.000đ | 3.782.000đ | 2.161.000đ | 540.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.720.000đ | 5.404.000đ | 3.088.000đ | 772.000đ |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.176.000đ | 4.323.000đ | 2.470.000đ | 617.000đ |
| Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.366.000đ | 1.656.000đ | 946.000đ | 236.000đ |
| Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.704.000đ | 1.892.000đ | 1.081.000đ | 270.000đ |
|
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000đ | 1.759.000đ | 1.005.000đ | 251.000đ |
|
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000đ | 2.513.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000đ | 2.010.000đ | 1.148.000đ | 287.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
824.000đ | 576.000đ | 329.000đ | 82.000đ |
| Đường Bàu Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
987.000đ | 690.000đ | 394.000đ | 98.000đ |
| Đường Bàu Sen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.410.000đ | 987.000đ | 564.000đ | 141.000đ |
| Đường Bàu Sen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.128.000đ | 789.000đ | 451.000đ | 112.000đ |
| Đường Bàu Sen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.128.000đ | 789.000đ | 451.000đ | 112.000đ |
| Đường Bàu Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
987.000đ | 690.000đ | 394.000đ | 98.000đ |
| Đường cặp kênh Thầy Cai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000đ | 980.000đ | 560.000đ | 140.000đ |
| Đường cặp kênh Thầy Cai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
| Đường cặp kênh Thầy Cai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000đ | 1.400.000đ | 800.000đ | 200.000đ |
| Đường cặp kênh Thầy Cai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
| Đường cặp kênh Thầy Cai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000đ | 1.120.000đ | 640.000đ | 160.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
497.000đ | 347.000đ | 198.000đ | 49.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
710.000đ | 497.000đ | 284.000đ | 71.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
568.000đ | 397.000đ | 227.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
568.000đ | 397.000đ | 227.000đ | 56.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000đ | 294.000đ | 168.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000đ | 294.000đ | 168.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
812.000đ | 568.000đ | 324.000đ | 81.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000đ | 812.000đ | 464.000đ | 116.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
928.000đ | 649.000đ | 371.000đ | 92.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
928.000đ | 649.000đ | 371.000đ | 92.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
532.000đ | 372.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
760.000đ | 532.000đ | 304.000đ | 76.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
712.000đ | 498.000đ | 284.000đ | 71.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
434.000đ | 303.000đ | 173.000đ | 43.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
620.000đ | 434.000đ | 248.000đ | 62.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
496.000đ | 347.000đ | 198.000đ | 49.000đ |
|
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
|
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
|
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - QL N2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000đ | 2.401.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
| Đường Kênh N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
623.000đ | 436.000đ | 249.000đ | 62.000đ |
| Đường Kênh N3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
| Đường Kênh N3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000đ | 623.000đ | 356.000đ | 89.000đ |
| Đường Kênh N3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
712.000đ | 498.000đ | 284.000đ | 71.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000đ | 622.000đ | 355.000đ | 88.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000đ | 889.000đ | 508.000đ | 127.000đ |
|
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000đ | 711.000đ | 406.000đ | 101.000đ |
|
Đường Lục Viên
Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
868.000đ | 607.000đ | 347.000đ | 86.000đ |
|
Đường Lục Viên
Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000đ | 868.000đ | 496.000đ | 124.000đ |
|
Đường Lục Viên
Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
992.000đ | 694.000đ | 396.000đ | 99.000đ |
|
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000đ | 882.000đ | 504.000đ | 126.000đ |
|
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000đ | 1.008.000đ | 576.000đ | 144.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.605.000đ | 2.523.000đ | 1.442.000đ | 360.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.150.000đ | 3.605.000đ | 2.060.000đ | 515.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000đ | 1.680.000đ | 960.000đ | 240.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000đ | 2.401.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.568.000đ | 1.097.000đ | 627.000đ | 156.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.240.000đ | 1.568.000đ | 896.000đ | 224.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.792.000đ | 1.254.000đ | 716.000đ | 179.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000đ | 1.259.000đ | 719.000đ | 179.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000đ | 1.799.000đ | 1.028.000đ | 257.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.056.000đ | 1.439.000đ | 822.000đ | 205.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
QL N2 - cách 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
QL N2 - cách 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
| Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000đ | 2.401.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
| Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
| Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000đ | 1.920.000đ | 1.097.000đ | 274.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000đ | 1.759.000đ | 1.005.000đ | 251.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000đ | 2.513.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000đ | 2.010.000đ | 1.148.000đ | 287.000đ |
| Đường vào khu dân cư Cát Tường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000đ | 1.050.000đ | 600.000đ | 150.000đ |
| Đường vào khu dân cư Cát Tường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000đ | 840.000đ | 480.000đ | 120.000đ |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000đ | 375.000đ | 214.000đ | 53.000đ |
|
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.620.000đ | 3.234.000đ | 1.848.000đ | 462.000đ |
|
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.620.000đ | 3.234.000đ | 1.848.000đ | 462.000đ |
|
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000đ | 4.620.000đ | 2.640.000đ | 660.000đ |
|
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
|
Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
| Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000đ | 1.572.000đ | 898.000đ | 224.000đ |
| Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000đ | 2.247.000đ | 1.284.000đ | 321.000đ |
| Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000đ | 1.797.000đ | 1.027.000đ | 256.000đ |
| Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000đ | 1.759.000đ | 1.005.000đ | 251.000đ |
| Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000đ | 2.513.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
| Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000đ | 2.010.000đ | 1.148.000đ | 287.000đ |
| Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000đ | 1.759.000đ | 1.005.000đ | 251.000đ |
| Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000đ | 2.513.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
| Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000đ | 2.010.000đ | 1.148.000đ | 287.000đ |
|
Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000đ | 1.572.000đ | 898.000đ | 224.000đ |
|
Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000đ | 2.247.000đ | 1.284.000đ | 321.000đ |
|
Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000đ | 1.797.000đ | 1.027.000đ | 256.000đ |
|
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000đ | 1.759.000đ | 1.005.000đ | 251.000đ |
|
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000đ | 2.513.000đ | 1.436.000đ | 359.000đ |
|
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000đ | 2.010.000đ | 1.148.000đ | 287.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000đ | 3.238.000đ | 1.850.000đ | 462.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.610.000đ | 4.627.000đ | 2.644.000đ | 661.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.288.000đ | 3.701.000đ | 2.115.000đ | 528.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000đ | 3.003.000đ | 1.716.000đ | 429.000đ |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.432.000đ | 2.402.000đ | 1.372.000đ | 343.000đ |
|
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.605.000đ | 2.523.000đ | 1.442.000đ | 360.000đ |
|
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.150.000đ | 3.605.000đ | 2.060.000đ | 515.000đ |
|
QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000đ | 2.884.000đ | 1.648.000đ | 412.000đ |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000đ | 1.572.000đ | 898.000đ | 224.000đ |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000đ | 2.247.000đ | 1.284.000đ | 321.000đ |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000đ | 1.797.000đ | 1.027.000đ | 256.000đ |
📜 Giá đất Xã Đức Lập có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Đức Lập có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 7.720.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Đức Lập, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.