📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 110 mức giá đất tại Xã Khánh Hưng, trên 35 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất ở.

84.000đThấp nhất VT1
1.120.000đCao nhất VT1
254.764đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các đường cấp huyện quản lý trước đây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000đ 171.000đ 98.000đ 24.000đ
Các đường cấp huyện quản lý trước đây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000đ 136.000đ 78.000đ 19.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
84.000đ 58.000đ 33.000đ 8.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000đ 84.000đ 48.000đ 12.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000đ 67.000đ 38.000đ 9.000đ
Cụm dân cư Cả Trốt
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Cụm dân cư Cả Trốt
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Cụm dân cư Cả Trốt
ĐT 831
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Cụm dân cư Cả Trốt
ĐT 831
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000đ 328.000đ 187.000đ 46.000đ
Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000đ 284.000đ 162.000đ 40.000đ
Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000đ 406.000đ 232.000đ 58.000đ
Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000đ 784.000đ 448.000đ 112.000đ
Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
ĐT 831B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
ĐT 831B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
ĐT 831B Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
ĐT 831B Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
ĐT 831F Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
ĐT 831F Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000đ 249.000đ 142.000đ 35.000đ
ĐT 831F Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
ĐT 831F Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000đ 285.000đ 163.000đ 40.000đ
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc kênh Hưng Điền Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc kênh Hưng Điền Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc kênh Nông trường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc kênh Nông trường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc kênh Nông trường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ nam kênh Bảy Được Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ nam kênh Bảy Được Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ nam kênh Bảy Được Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000đ 89.000đ 51.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000đ 63.000đ 36.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000đ 63.000đ 36.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000đ 91.000đ 52.000đ 13.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000đ 91.000đ 52.000đ 13.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
104.000đ 72.000đ 41.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000đ 89.000đ 51.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000đ 89.000đ 51.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000đ 107.000đ 61.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000đ 154.000đ 88.000đ 22.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000đ 123.000đ 70.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Kênh Hưng Điền đến sông Long Khốt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Kênh Hưng Điền đến sông Long Khốt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Khánh Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Khánh Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Khánh Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000đ 119.000đ 68.000đ 17.000đ
Kênh 28 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Kênh 28 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000đ 89.000đ 51.000đ 12.000đ
Kênh Tân Thành - Lò Gạch Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
231.000đ 161.000đ 92.000đ 23.000đ
Kênh Tân Thành - Lò Gạch Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Kênh Tân Thành - Lò Gạch Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Khu dân cư Bình Tứ
Các đường trong cụm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Khu dân cư Tà Nu
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Khu dân cư Tà Nu
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000đ 254.000đ 145.000đ 36.000đ
Khu dân cư Tà Nu
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Khu dân cư Tà Nu
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Khu dân cư Tà Nu
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000đ 364.000đ 208.000đ 52.000đ
Khu dân cư Tà Nu
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
416.000đ 291.000đ 166.000đ 41.000đ
Khu dân cư Tà Nu
ĐT 831F
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Khu dân cư Tà Nu
ĐT 831F
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
Khu dân cư Tà Nu
ĐT 831F
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
Khu dân cư Tà Nu
ĐT 831F
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000đ 302.000đ 172.000đ 43.000đ
Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000đ 89.000đ 51.000đ 12.000đ
Tuyến dân cư cặp đường Vinh Hưng - Thái Trị (từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Tuyến dân cư cặp đường Vinh Hưng - Thái Trị (từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Láng Lớn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Láng Lớn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Láng Vạt Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.000đ 240.000đ 137.000đ 34.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
TuyếndâncưTânThành- Lò Gạch(KT6) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
TuyếndâncưTânThành- Lò Gạch(KT6) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ

📜 Giá đất Xã Khánh Hưng có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Khánh Hưng có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.120.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Khánh Hưng, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞