Bảng giá đất Xã Vĩnh Châu, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 78 mức giá đất tại Xã Vĩnh Châu, trên 19 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
98.000đ | 68.000đ | 39.000đ | 9.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
98.000đ | 68.000đ | 39.000đ | 9.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
98.000đ | 68.000đ | 39.000đ | 9.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
98.000đ | 68.000đ | 39.000đ | 9.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
250.000đ | 175.000đ | 100.000đ | 25.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000đ | 122.000đ | 70.000đ | 17.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
250.000đ | 175.000đ | 100.000đ | 25.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000đ | 140.000đ | 80.000đ | 20.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.302.000đ | 911.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.860.000đ | 1.302.000đ | 744.000đ | 186.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.488.000đ | 1.041.000đ | 595.000đ | 148.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh 79 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.860.000đ | 1.302.000đ | 744.000đ | 186.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh 79 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.488.000đ | 1.041.000đ | 595.000đ | 148.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.302.000đ | 911.000đ | 520.000đ | 130.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh Ngang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000đ | 475.000đ | 271.000đ | 67.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh Ngang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000đ | 679.000đ | 388.000đ | 97.000đ |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh Ngang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000đ | 543.000đ | 310.000đ | 77.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.000đ | 73.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
150.000đ | 105.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000đ | 78.000đ | 44.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000đ | 78.000đ | 44.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
128.000đ | 89.000đ | 51.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
136.000đ | 95.000đ | 54.000đ | 13.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
230.000đ | 161.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
184.000đ | 128.000đ | 73.000đ | 18.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
184.000đ | 128.000đ | 73.000đ | 18.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000đ | 78.000đ | 44.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000đ | 78.000đ | 44.000đ | 11.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000đ | 112.000đ | 64.000đ | 16.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
128.000đ | 89.000đ | 51.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
126.000đ | 88.000đ | 50.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
126.000đ | 88.000đ | 50.000đ | 12.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
180.000đ | 126.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
180.000đ | 126.000đ | 72.000đ | 18.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
385.000đ | 269.000đ | 154.000đ | 38.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000đ | 308.000đ | 176.000đ | 44.000đ |
| Đường tỉnh 831E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Đường tỉnh 831E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Đường tỉnh 831E | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 831E | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000đ | 215.000đ | 123.000đ | 30.000đ |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000đ | 246.000đ | 140.000đ | 35.000đ |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000đ | 179.000đ | 102.000đ | 25.000đ |
| Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.000đ | 73.000đ | 42.000đ | 10.000đ |
| Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
150.000đ | 105.000đ | 60.000đ | 15.000đ |
| Ven các kênh 79, kênh Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
136.000đ | 95.000đ | 54.000đ | 13.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
136.000đ | 95.000đ | 54.000đ | 13.000đ |
📜 Giá đất Xã Vĩnh Châu có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Vĩnh Châu có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.860.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Vĩnh Châu, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.