📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Vĩnh Châu, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 78 mức giá đất tại Xã Vĩnh Châu, trên 19 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

98.000đThấp nhất VT1
1.860.000đCao nhất VT1
329.000đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các đường cấp huyện quản lý trước đây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000đ 68.000đ 39.000đ 9.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000đ 122.000đ 70.000đ 17.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000đ 175.000đ 100.000đ 25.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000đ 140.000đ 80.000đ 20.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.302.000đ 911.000đ 520.000đ 130.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.860.000đ 1.302.000đ 744.000đ 186.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.488.000đ 1.041.000đ 595.000đ 148.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.860.000đ 1.302.000đ 744.000đ 186.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh 79
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.488.000đ 1.041.000đ 595.000đ 148.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.302.000đ 911.000đ 520.000đ 130.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh Ngang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000đ 475.000đ 271.000đ 67.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh Ngang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000đ 679.000đ 388.000đ 97.000đ
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
Đường kênh Ngang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000đ 543.000đ 310.000đ 77.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000đ 105.000đ 60.000đ 15.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000đ 89.000đ 51.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000đ 161.000đ 92.000đ 23.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000đ 128.000đ 73.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000đ 128.000đ 73.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000đ 78.000đ 44.000đ 11.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000đ 112.000đ 64.000đ 16.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000đ 89.000đ 51.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000đ 88.000đ 50.000đ 12.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 126.000đ 72.000đ 18.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000đ 126.000đ 72.000đ 18.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000đ 269.000đ 154.000đ 38.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000đ 308.000đ 176.000đ 44.000đ
Đường tỉnh 831E Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 831E Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 831E Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 831E Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000đ 215.000đ 123.000đ 30.000đ
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000đ 246.000đ 140.000đ 35.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Tuyến DC cặp ĐT 837 B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Tuyến DC cặp ĐT 837 B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Tuyến DC cặp ĐT 837 B Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000đ 179.000đ 102.000đ 25.000đ
Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000đ 73.000đ 42.000đ 10.000đ
Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000đ 105.000đ 60.000đ 15.000đ
Ven các kênh 79, kênh Dương Văn Dương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000đ 95.000đ 54.000đ 13.000đ

📜 Giá đất Xã Vĩnh Châu có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Vĩnh Châu có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.860.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Vĩnh Châu, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞