📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Thạnh Phước, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 109 mức giá đất tại Xã Thạnh Phước, trên 32 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

216.000đThấp nhất VT1
1.520.000đCao nhất VT1
613.385đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
938.000đ 656.000đ 375.000đ 93.000đ
Các đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
938.000đ 656.000đ 375.000đ 93.000đ
Các đường còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.340.000đ 938.000đ 536.000đ 134.000đ
Các đường còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.340.000đ 938.000đ 536.000đ 134.000đ
Các đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.072.000đ 750.000đ 428.000đ 107.000đ
Các đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.072.000đ 750.000đ 428.000đ 107.000đ
Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
384.000đ 268.000đ 153.000đ 38.000đ
Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000đ 196.000đ 112.000đ 28.000đ
Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000đ 156.000đ 89.000đ 22.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000đ 189.000đ 108.000đ 27.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
216.000đ 151.000đ 86.000đ 21.000đ
Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000đ 519.000đ 296.000đ 74.000đ
Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
848.000đ 593.000đ 339.000đ 84.000đ
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000đ 744.000đ 425.000đ 106.000đ
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000đ 744.000đ 425.000đ 106.000đ
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.520.000đ 1.064.000đ 608.000đ 152.000đ
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.216.000đ 851.000đ 486.000đ 121.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
785.000đ 549.000đ 313.000đ 78.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.122.000đ 785.000đ 448.000đ 112.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.122.000đ 785.000đ 448.000đ 112.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
897.000đ 628.000đ 358.000đ 89.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
877.000đ 613.000đ 350.000đ 87.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.254.000đ 877.000đ 501.000đ 125.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.003.000đ 701.000đ 400.000đ 100.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000đ 382.000đ 218.000đ 54.000đ
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000đ 546.000đ 312.000đ 78.000đ
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000đ 744.000đ 425.000đ 106.000đ
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.520.000đ 1.064.000đ 608.000đ 152.000đ
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.216.000đ 851.000đ 486.000đ 121.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000đ 257.000đ 147.000đ 36.000đ
Đường Bình Phước 2
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Đường cặp kênh 79
Đường 817B - xã Mộc Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
Đường cặp kênh 79
Đường 817B - xã Mộc Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
495.000đ 346.000đ 198.000đ 49.000đ
Đường cặp kênh Trà Cú
Quốc Lộ N2- kênh 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000đ 190.000đ 108.000đ 27.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000đ 190.000đ 108.000đ 27.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000đ 190.000đ 108.000đ 27.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000đ 294.000đ 168.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000đ 420.000đ 240.000đ 60.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000đ 336.000đ 192.000đ 48.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
Đường GTNT cặp kênh 8
Đường Trà Cú-kênh Mareng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
Đường kênh 2000 Bắc
Đường 817B - kênh T6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
Đường kênh 2000 Bắc
Đường 817B - kênh T6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
495.000đ 346.000đ 198.000đ 49.000đ
Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
495.000đ 346.000đ 198.000đ 49.000đ
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000đ 274.000đ 156.000đ 39.000đ
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000đ 392.000đ 224.000đ 56.000đ
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000đ 313.000đ 179.000đ 44.000đ
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000đ 570.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.165.000đ 815.000đ 466.000đ 116.000đ
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
932.000đ 652.000đ 372.000đ 92.000đ
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000đ 570.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.165.000đ 815.000đ 466.000đ 116.000đ
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
932.000đ 652.000đ 372.000đ 92.000đ
Đường Vàm Lớn - Mareng
Đường tỉnh 817-kênh Mareng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000đ 242.000đ 138.000đ 34.000đ
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000đ 570.000đ 326.000đ 81.000đ
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.165.000đ 815.000đ 466.000đ 116.000đ
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
932.000đ 652.000đ 372.000đ 92.000đ
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
N2 - Thuận Bình
QL N2 - Ranh xã Bình Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
N2 - Thuận Bình
QL N2 - Ranh xã Bình Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000đ 264.000đ 151.000đ 37.000đ
N2 - Thuận Bình
QL N2 - Ranh xã Bình Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000đ 378.000đ 216.000đ 54.000đ
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.490.000đ 1.043.000đ 596.000đ 149.000đ
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.192.000đ 834.000đ 476.000đ 119.000đ
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000đ 343.000đ 196.000đ 49.000đ
Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
332.000đ 232.000đ 133.000đ 32.000đ
Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
475.000đ 332.000đ 190.000đ 47.000đ
Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
475.000đ 332.000đ 190.000đ 47.000đ
Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 265.000đ 152.000đ 37.000đ
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000đ 627.000đ 358.000đ 89.000đ
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.024.000đ 716.000đ 409.000đ 102.000đ
Ven các kênh cặp đường giao thông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Ven các kênh cặp đường giao thông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Ven các kênh cặp đường giao thông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Ven kênh An Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
283.000đ 198.000đ 113.000đ 28.000đ
Ven kênh An Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
283.000đ 198.000đ 113.000đ 28.000đ
Ven kênh An Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
283.000đ 198.000đ 113.000đ 28.000đ
Ven kênh An Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
324.000đ 226.000đ 129.000đ 32.000đ
Ven kênh An Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
324.000đ 226.000đ 129.000đ 32.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
294.000đ 205.000đ 117.000đ 29.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ

📜 Giá đất Xã Thạnh Phước có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thạnh Phước có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.520.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thạnh Phước, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞