Bảng giá đất Xã Thạnh Phước, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 109 mức giá đất tại Xã Thạnh Phước, trên 32 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
938.000đ | 656.000đ | 375.000đ | 93.000đ |
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
938.000đ | 656.000đ | 375.000đ | 93.000đ |
| Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.340.000đ | 938.000đ | 536.000đ | 134.000đ |
| Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.340.000đ | 938.000đ | 536.000đ | 134.000đ |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.072.000đ | 750.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.072.000đ | 750.000đ | 428.000đ | 107.000đ |
| Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
| Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000đ | 268.000đ | 153.000đ | 38.000đ |
| Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000đ | 196.000đ | 112.000đ | 28.000đ |
| Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000đ | 156.000đ | 89.000đ | 22.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000đ | 189.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000đ | 189.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000đ | 151.000đ | 86.000đ | 21.000đ |
| Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000đ | 519.000đ | 296.000đ | 74.000đ |
| Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
848.000đ | 593.000đ | 339.000đ | 84.000đ |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000đ | 744.000đ | 425.000đ | 106.000đ |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000đ | 744.000đ | 425.000đ | 106.000đ |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.520.000đ | 1.064.000đ | 608.000đ | 152.000đ |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.216.000đ | 851.000đ | 486.000đ | 121.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
785.000đ | 549.000đ | 313.000đ | 78.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.122.000đ | 785.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.122.000đ | 785.000đ | 448.000đ | 112.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
897.000đ | 628.000đ | 358.000đ | 89.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000đ | 323.000đ | 184.000đ | 46.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
877.000đ | 613.000đ | 350.000đ | 87.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.254.000đ | 877.000đ | 501.000đ | 125.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.003.000đ | 701.000đ | 400.000đ | 100.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000đ | 382.000đ | 218.000đ | 54.000đ |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000đ | 546.000đ | 312.000đ | 78.000đ |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000đ | 744.000đ | 425.000đ | 106.000đ |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.520.000đ | 1.064.000đ | 608.000đ | 152.000đ |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.216.000đ | 851.000đ | 486.000đ | 121.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000đ | 257.000đ | 147.000đ | 36.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000đ | 385.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000đ | 385.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000đ | 257.000đ | 147.000đ | 36.000đ |
|
Đường Bình Phước 2
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000đ | 264.000đ | 151.000đ | 37.000đ |
|
Đường cặp kênh 79
Đường 817B - xã Mộc Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
|
Đường cặp kênh 79
Đường 817B - xã Mộc Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
495.000đ | 346.000đ | 198.000đ | 49.000đ |
|
Đường cặp kênh Trà Cú
Quốc Lộ N2- kênh 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000đ | 190.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000đ | 190.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000đ | 190.000đ | 108.000đ | 27.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000đ | 371.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000đ | 294.000đ | 168.000đ | 42.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000đ | 420.000đ | 240.000đ | 60.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
480.000đ | 336.000đ | 192.000đ | 48.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000đ | 264.000đ | 151.000đ | 37.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000đ | 264.000đ | 151.000đ | 37.000đ |
|
Đường GTNT cặp kênh 8
Đường Trà Cú-kênh Mareng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
|
Đường kênh 2000 Bắc
Đường 817B - kênh T6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
|
Đường kênh 2000 Bắc
Đường 817B - kênh T6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
495.000đ | 346.000đ | 198.000đ | 49.000đ |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
495.000đ | 346.000đ | 198.000đ | 49.000đ |
|
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000đ | 274.000đ | 156.000đ | 39.000đ |
|
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000đ | 392.000đ | 224.000đ | 56.000đ |
|
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000đ | 313.000đ | 179.000đ | 44.000đ |
|
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
815.000đ | 570.000đ | 326.000đ | 81.000đ |
|
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.165.000đ | 815.000đ | 466.000đ | 116.000đ |
|
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
932.000đ | 652.000đ | 372.000đ | 92.000đ |
|
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
815.000đ | 570.000đ | 326.000đ | 81.000đ |
|
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.165.000đ | 815.000đ | 466.000đ | 116.000đ |
|
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
932.000đ | 652.000đ | 372.000đ | 92.000đ |
|
Đường Vàm Lớn - Mareng
Đường tỉnh 817-kênh Mareng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000đ | 242.000đ | 138.000đ | 34.000đ |
| Đường ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
815.000đ | 570.000đ | 326.000đ | 81.000đ |
| Đường ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.165.000đ | 815.000đ | 466.000đ | 116.000đ |
| Đường ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
932.000đ | 652.000đ | 372.000đ | 92.000đ |
| Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
| Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000đ | 266.000đ | 152.000đ | 38.000đ |
| Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
|
N2 - Thuận Bình
QL N2 - Ranh xã Bình Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000đ | 264.000đ | 151.000đ | 37.000đ |
|
N2 - Thuận Bình
QL N2 - Ranh xã Bình Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000đ | 264.000đ | 151.000đ | 37.000đ |
|
N2 - Thuận Bình
QL N2 - Ranh xã Bình Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
540.000đ | 378.000đ | 216.000đ | 54.000đ |
|
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.490.000đ | 1.043.000đ | 596.000đ | 149.000đ |
|
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.192.000đ | 834.000đ | 476.000đ | 119.000đ |
| Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
490.000đ | 343.000đ | 196.000đ | 49.000đ |
| Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
332.000đ | 232.000đ | 133.000đ | 32.000đ |
| Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
475.000đ | 332.000đ | 190.000đ | 47.000đ |
| Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
475.000đ | 332.000đ | 190.000đ | 47.000đ |
| Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000đ | 265.000đ | 152.000đ | 37.000đ |
|
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
896.000đ | 627.000đ | 358.000đ | 89.000đ |
|
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.024.000đ | 716.000đ | 409.000đ | 102.000đ |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000đ | 266.000đ | 152.000đ | 38.000đ |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Ven kênh An Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
283.000đ | 198.000đ | 113.000đ | 28.000đ |
| Ven kênh An Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
283.000đ | 198.000đ | 113.000đ | 28.000đ |
| Ven kênh An Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
283.000đ | 198.000đ | 113.000đ | 28.000đ |
| Ven kênh An Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
324.000đ | 226.000đ | 129.000đ | 32.000đ |
| Ven kênh An Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
324.000đ | 226.000đ | 129.000đ | 32.000đ |
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
294.000đ | 205.000đ | 117.000đ | 29.000đ |
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
📜 Giá đất Xã Thạnh Phước có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thạnh Phước có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 1.520.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thạnh Phước, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.