Bảng giá đất Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh năm 2026
Dữ liệu ghi nhận 276 mức giá đất tại Xã Thạnh Hóa, trên 77 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
| Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
| Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
| Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000đ | 259.000đ | 148.000đ | 37.000đ |
| Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000đ | 371.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
| Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000đ | 573.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000đ | 573.000đ | 327.000đ | 81.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
637.000đ | 445.000đ | 254.000đ | 63.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
637.000đ | 445.000đ | 254.000đ | 63.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
728.000đ | 509.000đ | 291.000đ | 72.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
728.000đ | 509.000đ | 291.000đ | 72.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
| Các sông kênh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
231.000đ | 161.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Các sông kênh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
231.000đ | 161.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Các sông kênh còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000đ | 231.000đ | 132.000đ | 33.000đ |
| Các sông kênh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
231.000đ | 161.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
231.000đ | 161.000đ | 92.000đ | 23.000đ |
| Các vị trí khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000đ | 231.000đ | 132.000đ | 33.000đ |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000đ | 184.000đ | 105.000đ | 26.000đ |
| Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000đ | 504.000đ | 288.000đ | 72.000đ |
| Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000đ | 721.000đ | 412.000đ | 103.000đ |
| Dãy nền cặp đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.158.000đ | 2.910.000đ | 1.663.000đ | 415.000đ |
| Dãy nền cặp đường Hùng Vương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.940.000đ | 4.158.000đ | 2.376.000đ | 594.000đ |
| Dãy nền cặp đường Hùng Vương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.940.000đ | 4.158.000đ | 2.376.000đ | 594.000đ |
| Dãy nền cặp đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.752.000đ | 3.326.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
| Dãy nền cặp đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.752.000đ | 3.326.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
| ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
| ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
|
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000đ | 367.000đ | 210.000đ | 52.000đ |
|
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000đ | 525.000đ | 300.000đ | 75.000đ |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000đ | 387.000đ | 221.000đ | 55.000đ |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000đ | 553.000đ | 316.000đ | 79.000đ |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000đ | 442.000đ | 252.000đ | 63.000đ |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
| Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
584.000đ | 408.000đ | 233.000đ | 58.000đ |
|
Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000đ | 371.000đ | 212.000đ | 53.000đ |
|
Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
|
Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000đ | 296.000đ | 169.000đ | 42.000đ |
| Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
| Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000đ | 847.000đ | 484.000đ | 121.000đ |
| Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Bún Bà Của
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000đ | 323.000đ | 184.000đ | 46.000đ |
|
Đường Bún Bà Của
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000đ | 323.000đ | 184.000đ | 46.000đ |
|
Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
|
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
|
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.281.000đ | 896.000đ | 512.000đ | 128.000đ |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.830.000đ | 1.281.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.830.000đ | 1.281.000đ | 732.000đ | 183.000đ |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.464.000đ | 1.024.000đ | 585.000đ | 146.000đ |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.599.000đ | 3.219.000đ | 1.839.000đ | 459.000đ |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.570.000đ | 4.599.000đ | 2.628.000đ | 657.000đ |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.256.000đ | 3.679.000đ | 2.102.000đ | 525.000đ |
|
Đường Dương Văn Dương
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.053.000đ | 2.837.000đ | 1.621.000đ | 405.000đ |
|
Đường Dương Văn Dương
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.632.000đ | 3.242.000đ | 1.852.000đ | 463.000đ |
|
Đường Dương Văn Dương (đường số 1)
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.960.000đ | 4.872.000đ | 2.784.000đ | 696.000đ |
|
Đường Dương Văn Dương (đường số 1)
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.568.000đ | 3.897.000đ | 2.227.000đ | 556.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
464.000đ | 324.000đ | 185.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000đ | 323.000đ | 184.000đ | 46.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
665.000đ | 465.000đ | 266.000đ | 66.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
665.000đ | 465.000đ | 266.000đ | 66.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
950.000đ | 665.000đ | 380.000đ | 95.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
760.000đ | 532.000đ | 304.000đ | 76.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000đ | 357.000đ | 204.000đ | 51.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000đ | 511.000đ | 292.000đ | 73.000đ |
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.477.000đ | 1.033.000đ | 590.000đ | 147.000đ |
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.110.000đ | 1.477.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.110.000đ | 1.477.000đ | 844.000đ | 211.000đ |
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.688.000đ | 1.181.000đ | 675.000đ | 168.000đ |
|
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
|
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
|
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.815.000đ | 2.670.000đ | 1.526.000đ | 381.000đ |
|
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.450.000đ | 3.815.000đ | 2.180.000đ | 545.000đ |
|
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000đ | 3.557.000đ | 2.032.000đ | 508.000đ |
|
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.260.000đ | 5.082.000đ | 2.904.000đ | 726.000đ |
|
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000đ | 4.065.000đ | 2.323.000đ | 580.000đ |
|
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
|
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
|
Đường Lê Văn Của (đường số 2)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.053.000đ | 2.837.000đ | 1.621.000đ | 405.000đ |
|
Đường Lê Văn Của (đường số 2)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.790.000đ | 4.053.000đ | 2.316.000đ | 579.000đ |
|
Đường Lê Văn Của (đường số 2)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.632.000đ | 3.242.000đ | 1.852.000đ | 463.000đ |
| Đường Lê Văn Tao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
| Đường Lê Văn Tao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường Lê Văn Tao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường Lê Văn Tao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường Lê Văn Tao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
| Đường Lê Văn Tao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
|
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
|
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
|
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
|
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000đ | 385.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
|
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000đ | 385.000đ | 220.000đ | 55.000đ |
|
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000đ | 225.000đ | 128.000đ | 32.000đ |
|
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.053.000đ | 2.837.000đ | 1.621.000đ | 405.000đ |
|
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.790.000đ | 4.053.000đ | 2.316.000đ | 579.000đ |
|
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.632.000đ | 3.242.000đ | 1.852.000đ | 463.000đ |
|
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
|
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
784.000đ | 548.000đ | 313.000đ | 78.000đ |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
784.000đ | 548.000đ | 313.000đ | 78.000đ |
|
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.053.000đ | 2.837.000đ | 1.621.000đ | 405.000đ |
|
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.790.000đ | 4.053.000đ | 2.316.000đ | 579.000đ |
|
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.632.000đ | 3.242.000đ | 1.852.000đ | 463.000đ |
|
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.053.000đ | 2.837.000đ | 1.621.000đ | 405.000đ |
|
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.790.000đ | 4.053.000đ | 2.316.000đ | 579.000đ |
|
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.632.000đ | 3.242.000đ | 1.852.000đ | 463.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.134.000đ | 793.000đ | 453.000đ | 113.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.620.000đ | 1.134.000đ | 648.000đ | 162.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.620.000đ | 1.134.000đ | 648.000đ | 162.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.296.000đ | 907.000đ | 518.000đ | 129.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.321.000đ | 4.424.000đ | 2.528.000đ | 632.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.030.000đ | 6.321.000đ | 3.612.000đ | 903.000đ |
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.224.000đ | 5.056.000đ | 2.889.000đ | 722.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.053.000đ | 2.837.000đ | 1.621.000đ | 405.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.632.000đ | 3.242.000đ | 1.852.000đ | 463.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.321.000đ | 4.424.000đ | 2.528.000đ | 632.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.030.000đ | 6.321.000đ | 3.612.000đ | 903.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.224.000đ | 5.056.000đ | 2.889.000đ | 722.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000đ | 2.128.000đ | 1.216.000đ | 304.000đ |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.432.000đ | 1.702.000đ | 972.000đ | 243.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000đ | 1.489.000đ | 851.000đ | 212.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000đ | 2.128.000đ | 1.216.000đ | 304.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.432.000đ | 1.702.000đ | 972.000đ | 243.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000đ | 592.000đ | 338.000đ | 84.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000đ | 677.000đ | 387.000đ | 96.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
| Đường Phạm Công Thường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
| Đường Phạm Công Thường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường Phạm Công Thường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường Phạm Công Thường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường Phạm Công Thường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
| Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
| Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
| Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
| Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
| Đường số 01; số 02; số 03; số 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.772.000đ | 1.940.000đ | 1.108.000đ | 277.000đ |
| Đường số 01; số 02; số 03; số 04 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.960.000đ | 2.772.000đ | 1.584.000đ | 396.000đ |
| Đường số 01; số 02; số 03; số 04 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000đ | 2.217.000đ | 1.267.000đ | 316.000đ |
| Đường số 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.599.000đ | 3.219.000đ | 1.839.000đ | 459.000đ |
| Đường số 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.570.000đ | 4.599.000đ | 2.628.000đ | 657.000đ |
| Đường số 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.256.000đ | 3.679.000đ | 2.102.000đ | 525.000đ |
| Đường số 03 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.599.000đ | 3.219.000đ | 1.839.000đ | 459.000đ |
| Đường số 03 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.570.000đ | 4.599.000đ | 2.628.000đ | 657.000đ |
| Đường số 03 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.256.000đ | 3.679.000đ | 2.102.000đ | 525.000đ |
| Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.599.000đ | 3.219.000đ | 1.839.000đ | 459.000đ |
| Đường số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.570.000đ | 4.599.000đ | 2.628.000đ | 657.000đ |
| Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.256.000đ | 3.679.000đ | 2.102.000đ | 525.000đ |
| Đường số 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.620.000đ | 3.234.000đ | 1.848.000đ | 462.000đ |
| Đường số 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000đ | 4.620.000đ | 2.640.000đ | 660.000đ |
| Đường số 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000đ | 4.620.000đ | 2.640.000đ | 660.000đ |
| Đường số 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
| Đường số 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
| Đường số 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000đ | 3.696.000đ | 2.112.000đ | 528.000đ |
|
Đường số 5
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.053.000đ | 2.837.000đ | 1.621.000đ | 405.000đ |
|
Đường số 5
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.790.000đ | 4.053.000đ | 2.316.000đ | 579.000đ |
|
Đường số 5
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.632.000đ | 3.242.000đ | 1.852.000đ | 463.000đ |
| Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.708.000đ | 1.195.000đ | 683.000đ | 170.000đ |
| Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.440.000đ | 1.708.000đ | 976.000đ | 244.000đ |
| Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.952.000đ | 1.366.000đ | 780.000đ | 195.000đ |
| Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
| Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.785.000đ | 1.249.000đ | 714.000đ | 178.000đ |
| Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.550.000đ | 1.785.000đ | 1.020.000đ | 255.000đ |
| Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.040.000đ | 1.428.000đ | 816.000đ | 204.000đ |
|
Đường Trần Văn Trà (đường số 7)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.321.000đ | 4.424.000đ | 2.528.000đ | 632.000đ |
|
Đường Trần Văn Trà (đường số 7)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.030.000đ | 6.321.000đ | 3.612.000đ | 903.000đ |
|
Đường Trần Văn Trà (đường số 7)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.224.000đ | 5.056.000đ | 2.889.000đ | 722.000đ |
|
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.393.000đ | 975.000đ | 557.000đ | 139.000đ |
|
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.990.000đ | 1.393.000đ | 796.000đ | 199.000đ |
|
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.592.000đ | 1.114.000đ | 636.000đ | 159.000đ |
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.320.000đ | 924.000đ | 528.000đ | 132.000đ |
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
| Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.158.000đ | 2.910.000đ | 1.663.000đ | 415.000đ |
| Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.940.000đ | 4.158.000đ | 2.376.000đ | 594.000đ |
| Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.940.000đ | 4.158.000đ | 2.376.000đ | 594.000đ |
| Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.752.000đ | 3.326.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
| Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.752.000đ | 3.326.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
924.000đ | 646.000đ | 369.000đ | 92.000đ |
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.320.000đ | 924.000đ | 528.000đ | 132.000đ |
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.056.000đ | 739.000đ | 422.000đ | 105.000đ |
|
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
|
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.429.000đ | 1.700.000đ | 971.000đ | 242.000đ |
|
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.470.000đ | 2.429.000đ | 1.388.000đ | 347.000đ |
|
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.776.000đ | 1.943.000đ | 1.110.000đ | 277.000đ |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.134.000đ | 793.000đ | 453.000đ | 113.000đ |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.134.000đ | 793.000đ | 453.000đ | 113.000đ |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.620.000đ | 1.134.000đ | 648.000đ | 162.000đ |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.620.000đ | 1.134.000đ | 648.000đ | 162.000đ |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.296.000đ | 907.000đ | 518.000đ | 129.000đ |
|
QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.184.000đ | 828.000đ | 473.000đ | 118.000đ |
|
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.192.000đ | 834.000đ | 476.000đ | 119.000đ |
|
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.490.000đ | 1.043.000đ | 596.000đ | 149.000đ |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.192.000đ | 834.000đ | 476.000đ | 119.000đ |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000đ | 730.000đ | 417.000đ | 104.000đ |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.490.000đ | 1.043.000đ | 596.000đ | 149.000đ |
| Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.158.000đ | 2.910.000đ | 1.663.000đ | 415.000đ |
| Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.940.000đ | 4.158.000đ | 2.376.000đ | 594.000đ |
| Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.940.000đ | 4.158.000đ | 2.376.000đ | 594.000đ |
| Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.752.000đ | 3.326.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
| Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.752.000đ | 3.326.000đ | 1.900.000đ | 475.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.599.000đ | 3.219.000đ | 1.839.000đ | 459.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.570.000đ | 4.599.000đ | 2.628.000đ | 657.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.256.000đ | 3.679.000đ | 2.102.000đ | 525.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.236.000đ | 3.665.000đ | 2.094.000đ | 523.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.480.000đ | 5.236.000đ | 2.992.000đ | 748.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.984.000đ | 4.188.000đ | 2.393.000đ | 598.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.599.000đ | 3.219.000đ | 1.839.000đ | 459.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.570.000đ | 4.599.000đ | 2.628.000đ | 657.000đ |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.256.000đ | 3.679.000đ | 2.102.000đ | 525.000đ |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000đ | 266.000đ | 152.000đ | 38.000đ |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
|
Ven kênh nam QL 62
Cầu Bến Kè - Bún Bà Của |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000đ | 186.000đ | 106.000đ | 26.000đ |
|
Ven kênh nam QL 62
Cầu Bến Kè - Bún Bà Của |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
304.000đ | 212.000đ | 121.000đ | 30.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
294.000đ | 205.000đ | 117.000đ | 29.000đ |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000đ | 235.000đ | 134.000đ | 33.000đ |
📜 Giá đất Xã Thạnh Hóa có gì đáng chú ý?
Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thạnh Hóa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.030.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thạnh Hóa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.