📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 276 mức giá đất tại Xã Thạnh Hóa, trên 77 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

231.000đThấp nhất VT1
9.030.000đCao nhất VT1
2.696.384đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000đ 259.000đ 148.000đ 37.000đ
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Các đường cấp huyện quản lý trước đây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000đ 445.000đ 254.000đ 63.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000đ 509.000đ 291.000đ 72.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Các sông kênh còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
231.000đ 161.000đ 92.000đ 23.000đ
Các sông kênh còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
231.000đ 161.000đ 92.000đ 23.000đ
Các sông kênh còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Các sông kênh còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
231.000đ 161.000đ 92.000đ 23.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
231.000đ 161.000đ 92.000đ 23.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000đ 231.000đ 132.000đ 33.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000đ 184.000đ 105.000đ 26.000đ
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000đ 504.000đ 288.000đ 72.000đ
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000đ 721.000đ 412.000đ 103.000đ
Dãy nền cặp đường Hùng Vương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.158.000đ 2.910.000đ 1.663.000đ 415.000đ
Dãy nền cặp đường Hùng Vương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000đ 4.158.000đ 2.376.000đ 594.000đ
Dãy nền cặp đường Hùng Vương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000đ 4.158.000đ 2.376.000đ 594.000đ
Dãy nền cặp đường Hùng Vương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.752.000đ 3.326.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Dãy nền cặp đường Hùng Vương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.752.000đ 3.326.000đ 1.900.000đ 475.000đ
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000đ 367.000đ 210.000đ 52.000đ
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000đ 525.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000đ 387.000đ 221.000đ 55.000đ
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000đ 553.000đ 316.000đ 79.000đ
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000đ 442.000đ 252.000đ 63.000đ
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000đ 408.000đ 233.000đ 58.000đ
Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000đ 371.000đ 212.000đ 53.000đ
Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000đ 296.000đ 169.000đ 42.000đ
Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Bún Bà Của
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Bún Bà Của
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.281.000đ 896.000đ 512.000đ 128.000đ
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.830.000đ 1.281.000đ 732.000đ 183.000đ
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.830.000đ 1.281.000đ 732.000đ 183.000đ
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.464.000đ 1.024.000đ 585.000đ 146.000đ
Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000đ 3.219.000đ 1.839.000đ 459.000đ
Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.570.000đ 4.599.000đ 2.628.000đ 657.000đ
Đường Đỗ Huy Rừa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.256.000đ 3.679.000đ 2.102.000đ 525.000đ
Đường Dương Văn Dương
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.053.000đ 2.837.000đ 1.621.000đ 405.000đ
Đường Dương Văn Dương
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.632.000đ 3.242.000đ 1.852.000đ 463.000đ
Đường Dương Văn Dương (đường số 1)
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.960.000đ 4.872.000đ 2.784.000đ 696.000đ
Đường Dương Văn Dương (đường số 1)
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.568.000đ 3.897.000đ 2.227.000đ 556.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000đ 324.000đ 185.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000đ 465.000đ 266.000đ 66.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000đ 465.000đ 266.000đ 66.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000đ 665.000đ 380.000đ 95.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000đ 532.000đ 304.000đ 76.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000đ 357.000đ 204.000đ 51.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000đ 511.000đ 292.000đ 73.000đ
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.477.000đ 1.033.000đ 590.000đ 147.000đ
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000đ 1.477.000đ 844.000đ 211.000đ
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000đ 1.181.000đ 675.000đ 168.000đ
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.815.000đ 2.670.000đ 1.526.000đ 381.000đ
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000đ 3.815.000đ 2.180.000đ 545.000đ
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.082.000đ 3.557.000đ 2.032.000đ 508.000đ
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.260.000đ 5.082.000đ 2.904.000đ 726.000đ
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 - Hùng Vương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.808.000đ 4.065.000đ 2.323.000đ 580.000đ
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Đường Lê Văn Của (đường số 2)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.053.000đ 2.837.000đ 1.621.000đ 405.000đ
Đường Lê Văn Của (đường số 2)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.790.000đ 4.053.000đ 2.316.000đ 579.000đ
Đường Lê Văn Của (đường số 2)
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.632.000đ 3.242.000đ 1.852.000đ 463.000đ
Đường Lê Văn Tao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường Lê Văn Tao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Lê Văn Tao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Lê Văn Tao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Lê Văn Tao Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Lê Văn Tao Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000đ 385.000đ 220.000đ 55.000đ
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000đ 225.000đ 128.000đ 32.000đ
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.053.000đ 2.837.000đ 1.621.000đ 405.000đ
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.790.000đ 4.053.000đ 2.316.000đ 579.000đ
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.632.000đ 3.242.000đ 1.852.000đ 463.000đ
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.053.000đ 2.837.000đ 1.621.000đ 405.000đ
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.790.000đ 4.053.000đ 2.316.000đ 579.000đ
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.632.000đ 3.242.000đ 1.852.000đ 463.000đ
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.053.000đ 2.837.000đ 1.621.000đ 405.000đ
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.790.000đ 4.053.000đ 2.316.000đ 579.000đ
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.632.000đ 3.242.000đ 1.852.000đ 463.000đ
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000đ 793.000đ 453.000đ 113.000đ
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000đ 1.134.000đ 648.000đ 162.000đ
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000đ 1.134.000đ 648.000đ 162.000đ
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.296.000đ 907.000đ 518.000đ 129.000đ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.321.000đ 4.424.000đ 2.528.000đ 632.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.030.000đ 6.321.000đ 3.612.000đ 903.000đ
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.224.000đ 5.056.000đ 2.889.000đ 722.000đ
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.053.000đ 2.837.000đ 1.621.000đ 405.000đ
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.632.000đ 3.242.000đ 1.852.000đ 463.000đ
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.321.000đ 4.424.000đ 2.528.000đ 632.000đ
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.030.000đ 6.321.000đ 3.612.000đ 903.000đ
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.224.000đ 5.056.000đ 2.889.000đ 722.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.040.000đ 2.128.000đ 1.216.000đ 304.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.432.000đ 1.702.000đ 972.000đ 243.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.128.000đ 1.489.000đ 851.000đ 212.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.040.000đ 2.128.000đ 1.216.000đ 304.000đ
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.432.000đ 1.702.000đ 972.000đ 243.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Đường Phạm Công Thường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường Phạm Công Thường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Phạm Công Thường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Phạm Công Thường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Phạm Công Thường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000đ 1.940.000đ 1.108.000đ 277.000đ
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000đ 2.772.000đ 1.584.000đ 396.000đ
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000đ 2.217.000đ 1.267.000đ 316.000đ
Đường số 02 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000đ 3.219.000đ 1.839.000đ 459.000đ
Đường số 02 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.570.000đ 4.599.000đ 2.628.000đ 657.000đ
Đường số 02 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.256.000đ 3.679.000đ 2.102.000đ 525.000đ
Đường số 03 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000đ 3.219.000đ 1.839.000đ 459.000đ
Đường số 03 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.570.000đ 4.599.000đ 2.628.000đ 657.000đ
Đường số 03 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.256.000đ 3.679.000đ 2.102.000đ 525.000đ
Đường số 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000đ 3.219.000đ 1.839.000đ 459.000đ
Đường số 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.570.000đ 4.599.000đ 2.628.000đ 657.000đ
Đường số 1 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.256.000đ 3.679.000đ 2.102.000đ 525.000đ
Đường số 25 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000đ 3.234.000đ 1.848.000đ 462.000đ
Đường số 25 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000đ 4.620.000đ 2.640.000đ 660.000đ
Đường số 25 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000đ 4.620.000đ 2.640.000đ 660.000đ
Đường số 25 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Đường số 25 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Đường số 25 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000đ 3.696.000đ 2.112.000đ 528.000đ
Đường số 5
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.053.000đ 2.837.000đ 1.621.000đ 405.000đ
Đường số 5
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.790.000đ 4.053.000đ 2.316.000đ 579.000đ
Đường số 5
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.632.000đ 3.242.000đ 1.852.000đ 463.000đ
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.708.000đ 1.195.000đ 683.000đ 170.000đ
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.440.000đ 1.708.000đ 976.000đ 244.000đ
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.952.000đ 1.366.000đ 780.000đ 195.000đ
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.785.000đ 1.249.000đ 714.000đ 178.000đ
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000đ 1.785.000đ 1.020.000đ 255.000đ
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000đ 1.428.000đ 816.000đ 204.000đ
Đường Trần Văn Trà (đường số 7)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.321.000đ 4.424.000đ 2.528.000đ 632.000đ
Đường Trần Văn Trà (đường số 7)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.030.000đ 6.321.000đ 3.612.000đ 903.000đ
Đường Trần Văn Trà (đường số 7)
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.224.000đ 5.056.000đ 2.889.000đ 722.000đ
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.393.000đ 975.000đ 557.000đ 139.000đ
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.990.000đ 1.393.000đ 796.000đ 199.000đ
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.592.000đ 1.114.000đ 636.000đ 159.000đ
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000đ 924.000đ 528.000đ 132.000đ
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.158.000đ 2.910.000đ 1.663.000đ 415.000đ
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000đ 4.158.000đ 2.376.000đ 594.000đ
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000đ 4.158.000đ 2.376.000đ 594.000đ
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.752.000đ 3.326.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Hùng Vương(Đường Trungtâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.752.000đ 3.326.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000đ 646.000đ 369.000đ 92.000đ
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000đ 924.000đ 528.000đ 132.000đ
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000đ 739.000đ 422.000đ 105.000đ
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.429.000đ 1.700.000đ 971.000đ 242.000đ
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.470.000đ 2.429.000đ 1.388.000đ 347.000đ
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.776.000đ 1.943.000đ 1.110.000đ 277.000đ
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000đ 793.000đ 453.000đ 113.000đ
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000đ 793.000đ 453.000đ 113.000đ
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000đ 1.134.000đ 648.000đ 162.000đ
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000đ 1.134.000đ 648.000đ 162.000đ
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.296.000đ 907.000đ 518.000đ 129.000đ
QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.184.000đ 828.000đ 473.000đ 118.000đ
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.192.000đ 834.000đ 476.000đ 119.000đ
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.490.000đ 1.043.000đ 596.000đ 149.000đ
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.192.000đ 834.000đ 476.000đ 119.000đ
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000đ 730.000đ 417.000đ 104.000đ
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.490.000đ 1.043.000đ 596.000đ 149.000đ
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.158.000đ 2.910.000đ 1.663.000đ 415.000đ
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000đ 4.158.000đ 2.376.000đ 594.000đ
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000đ 4.158.000đ 2.376.000đ 594.000đ
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.752.000đ 3.326.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.752.000đ 3.326.000đ 1.900.000đ 475.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000đ 3.219.000đ 1.839.000đ 459.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.570.000đ 4.599.000đ 2.628.000đ 657.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.256.000đ 3.679.000đ 2.102.000đ 525.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.236.000đ 3.665.000đ 2.094.000đ 523.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.480.000đ 5.236.000đ 2.992.000đ 748.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.984.000đ 4.188.000đ 2.393.000đ 598.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000đ 3.219.000đ 1.839.000đ 459.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.570.000đ 4.599.000đ 2.628.000đ 657.000đ
Tuyến dân cư N2
Đường số 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.256.000đ 3.679.000đ 2.102.000đ 525.000đ
Ven các kênh cặp đường giao thông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Ven các kênh cặp đường giao thông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000đ 266.000đ 152.000đ 38.000đ
Ven các kênh cặp đường giao thông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Ven kênh nam QL 62
Cầu Bến Kè - Bún Bà Của
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000đ 186.000đ 106.000đ 26.000đ
Ven kênh nam QL 62
Cầu Bến Kè - Bún Bà Của
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000đ 212.000đ 121.000đ 30.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
294.000đ 205.000đ 117.000đ 29.000đ
Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000đ 235.000đ 134.000đ 33.000đ

📜 Giá đất Xã Thạnh Hóa có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Thạnh Hóa có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 9.030.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Thạnh Hóa, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞