📜 Dữ liệu chính thức UBND tỉnh

Bảng giá đất Xã Bình Đức, Tây Ninh năm 2026

Dữ liệu ghi nhận 101 mức giá đất tại Xã Bình Đức, trên 23 tuyến đường/đoạn đường. Loại đất được ghi nhận nhiều nhất là Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

426.000đThấp nhất VT1
8.376.000đCao nhất VT1
1.662.941đTrung bình VT1
✓ Dữ liệu Nhà nước thật ✓ Áp dụng năm 2026 ✓ Lọc theo tuyến đường
Tên đường / Đoạn đường Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000đ 323.000đ 184.000đ 46.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
426.000đ 298.000đ 170.000đ 42.000đ
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
426.000đ 298.000đ 170.000đ 42.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000đ 426.000đ 243.000đ 60.000đ
Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000đ 462.000đ 264.000đ 66.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000đ 369.000đ 211.000đ 52.000đ
ĐT 816
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.113.000đ 779.000đ 445.000đ 111.000đ
ĐT 816
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
ĐT 816
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000đ 1.113.000đ 636.000đ 159.000đ
ĐT 816
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000đ 661.000đ 378.000đ 94.000đ
ĐT 816
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
ĐT 816
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
ĐT 816
QL 1A - cầu Bà Lư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.246.000đ 872.000đ 498.000đ 124.000đ
ĐT 816
QL 1A - cầu Bà Lư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.780.000đ 1.246.000đ 712.000đ 178.000đ
ĐT 816
QL 1A - cầu Bà Lư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.424.000đ 996.000đ 569.000đ 142.000đ
ĐT 832
Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000đ 1.831.000đ 1.046.000đ 261.000đ
ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000đ 1.685.000đ 963.000đ 240.000đ
ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000đ 2.408.000đ 1.376.000đ 344.000đ
ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000đ 1.813.000đ 1.036.000đ 259.000đ
Đường Ấp 5. Ấp 6 (xã Bình Đức cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000đ 819.000đ 468.000đ 117.000đ
Đường Ấp 5. Ấp 6 (xã Bình Đức cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường Ấp 5. Ấp 6 (xã Bình Đức cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường Đốc Tưa
QL 1A - Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.550.000đ 1.085.000đ 620.000đ 155.000đ
Đường Đốc Tưa
QL 1A - Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000đ 868.000đ 496.000đ 124.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
427.000đ 298.000đ 170.000đ 42.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000đ 427.000đ 244.000đ 61.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000đ 352.000đ 201.000đ 50.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000đ 403.000đ 230.000đ 57.000đ
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000đ 403.000đ 230.000đ 57.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000đ 574.000đ 328.000đ 82.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000đ 459.000đ 262.000đ 65.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000đ 573.000đ 327.000đ 81.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000đ 396.000đ 226.000đ 56.000đ
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000đ 567.000đ 324.000đ 81.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
686.000đ 480.000đ 274.000đ 68.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
686.000đ 480.000đ 274.000đ 68.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
784.000đ 548.000đ 313.000đ 78.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000đ 460.000đ 263.000đ 65.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000đ 658.000đ 376.000đ 94.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000đ 526.000đ 300.000đ 75.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
707.000đ 494.000đ 282.000đ 70.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000đ 707.000đ 404.000đ 101.000đ
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000đ 707.000đ 404.000đ 101.000đ
Đường Tám Thăng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
798.000đ 558.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường Tám Thăng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
798.000đ 558.000đ 319.000đ 79.000đ
Đường Tám Thăng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Đường Tám Thăng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000đ 798.000đ 456.000đ 114.000đ
Đường Tám Thăng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
912.000đ 638.000đ 364.000đ 91.000đ
Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Thủ Thửa) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Thủ Thửa) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000đ 655.000đ 374.000đ 93.000đ
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000đ 592.000đ 338.000đ 84.000đ
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000đ 847.000đ 484.000đ 121.000đ
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000đ 677.000đ 387.000đ 96.000đ
Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).
Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa trang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).
Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa trang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000đ 749.000đ 428.000đ 107.000đ
Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).
Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa trang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000đ 1.071.000đ 612.000đ 153.000đ
Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).
Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa trang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000đ 1.071.000đ 612.000đ 153.000đ
Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).
Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa trang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000đ 856.000đ 489.000đ 122.000đ
Khu dân cư Nhựt Chánh (TTQĐ tỉnh)
Đường số 1, 2, 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.329.000đ 5.130.000đ 2.931.000đ 732.000đ
Khu dân cư Nhựt Chánh (TTQĐ tỉnh)
Đường số 1, 2, 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.376.000đ 5.863.000đ 3.350.000đ 837.000đ
Khu dân cư Nhựt Chánh (TTQĐ tỉnh)
Đường số 3, 5, 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000đ 4.410.000đ 2.520.000đ 630.000đ
Khu dân cư Nhựt Chánh (TTQĐ tỉnh)
Đường số 3, 5, 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000đ 5.040.000đ 2.880.000đ 720.000đ
Khu dân cư Phú An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Khu dân cư Phú An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Khu dân cư Phú An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Khu dân cư Phú Thành Hiệp
Đường N2, N3, N4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000đ 2.263.000đ 1.293.000đ 323.000đ
Khu dân cư Phú Thành Hiệp
Đường N2, N3, N4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Khu dân cư Phú Thành Hiệp
Đường N2, N3, N4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000đ 2.587.000đ 1.478.000đ 369.000đ
Khu dân cư Thanh Yến và Khu tái định cư (do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.198.000đ 1.538.000đ 879.000đ 219.000đ
Khu dân cư Thanh Yến và Khu tái định cư (do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.140.000đ 2.198.000đ 1.256.000đ 314.000đ
Khu dân cư Thanh Yến và Khu tái định cư (do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.512.000đ 1.758.000đ 1.004.000đ 251.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)
Ấp 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)
Ấp 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000đ 973.000đ 556.000đ 139.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)
Ấp 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000đ 778.000đ 444.000đ 111.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)
Ấp Kênh Ngay
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)
Ấp Kênh Ngay
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)
Ấp Kênh Ngay
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ
Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (cũ)
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000đ 661.000đ 378.000đ 94.000đ
Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (cũ)
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (cũ)
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000đ 945.000đ 540.000đ 135.000đ
QL1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000đ 3.018.000đ 1.724.000đ 431.000đ
QL1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
QL1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000đ 4.312.000đ 2.464.000đ 616.000đ
QL1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000đ 3.449.000đ 1.971.000đ 492.000đ
QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh
) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000đ 622.000đ 355.000đ 88.000đ
QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh
) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000đ 889.000đ 508.000đ 127.000đ
QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh
) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000đ 711.000đ 406.000đ 101.000đ

📜 Giá đất Xã Bình Đức có gì đáng chú ý?

Theo dữ liệu bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026, khu vực Xã Bình Đức có mức giá đất vị trí 1 (mặt tiền đường lớn) cao nhất ghi nhận là 8.376.000đ/m², trong khi các vị trí trong hẻm sâu/vị trí 4 có thể chỉ bằng một phần nhỏ mức giá mặt tiền. Đây là bảng giá đất do Nhà nước ban hành dùng để tính thuế/phí, không phải giá giao dịch thị trường thực tế — giá mua bán thực tế thường chênh lệch tuỳ cung cầu, hạ tầng và thời điểm. Nếu bạn đang quan tâm mua bán nhà đất tại Xã Bình Đức, có thể xem các tin đăng bất động sản tại đây hoặc dùng công cụ định giá theo dữ liệu tin đăng thật để tham khảo thêm giá thị trường.

📞